Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B2.Xác định hệ số động lực ξi :

B2.Xác định hệ số động lực ξi :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

i



Phần II: Kết cấu (60%)



1.35



5.2.2.2.4.



Kết quả tính tốn tải trọng động

Từ các giá trị Mj; ; và yji ta xác định được các giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng

gó W(pji).

Giá trị tính tốn thành phần động của tải trọng gió được xác định theo cơng thức:

(5.12)

Trong đó:

- hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2.

- hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian, lấy bằng 1.

Ta có bảng tính tải trọng gió tác động vào các mức tầng như sau:

Bảng 5.10: Bảng xác định WFj theo phương OX

Tầng



H(m)



T1

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



Z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



Diện đón gió

A(m)

B(m)



ζj



Wj(daN/m2)

106.40

111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



0.517

0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



47.5

47.5

47.5

47.5

24

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5



1.95

4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



v



WFj(T)



0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687



3.50

7.60

8.35

8.38

4.37

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00

8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42

8.93

4.05



Bảng 5.11: Bảng xác định 1 theo phương OX

Tầng

TANG1

TANG2



H(m)

3.9

4.2



Z(m)

0

3.9



yj,1(m)

0.0000

0.0003



WFj(T)

3.50

7.60



Trang 50



Mj(T)

2244.58

1767.28



yj,1*WFj

0.0002

0.0022



(yj,1)^2*Mj

0.0000

0.0001



ψ1

1.091



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19



3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9



8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9



0.0007

0.0011

0.0012

0.0016

0.0021

0.0026

0.0031

0.0036

0.0042

0.0047

0.0053

0.0058

0.0064

0.0069

0.0074

0.0079

0.0084

0.0090

0.0094

0.0099



8.35

8.38

4.37

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00

8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42



3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07



0.0055

0.0090

0.0054

0.0128

0.0165

0.0203

0.0236

0.0281

0.0326

0.0370

0.0416

0.0463

0.0511

0.0559

0.0604

0.0648

0.0721

0.0768

0.0811

0.0931



0.0015

0.0020

0.0009

0.0052

0.0057

0.0093

0.0105

0.0144

0.0189

0.0244

0.0303

0.0371

0.0442

0.0521

0.0600

0.0686

0.0775

0.0875

0.0962

0.1036



TANGTUM



3.2



73.8



0.0104



8.93



563.56



0.0927



0.0607



77



0.0108



4.05



694.31



0.0436

0.973



0.0806

0.891



TANGMAI



Bảng 5.12: Bảng xác định WP,tc theo phương OX

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2



ψ1

ζ1

Mj(T)

yj,1

Wp,tc(T)

2244.58

1.35

1.091

0.000

0.160

1767.28

1.35

1.091

0.000

0.740

3506.27

1.35

1.091

0.001

3.391

1712.81

1.35

1.091

0.001

2.721

599.41

1.35

1.091

0.001

1.089

2143.13

1.35

1.091

0.002

4.912

1365.84

1.35

1.091

0.002

4.125

1396.94

1.35

1.091

0.003

5.314

1090.77

1.35

1.091

0.003

4.979

1091.05

1.35

1.091

0.004

5.842

1082.66

1.35

1.091

0.004

6.670

1086.17

1.35

1.091

0.005

7.578

1082.66

1.35

1.091

0.005

8.439

1086.17

1.35

1.091

0.006

9.350

1082.66

1.35

1.091

0.006

10.189



Trang 51



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



Phần II: Kết cấu (60%)

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091



0.007

0.007

0.008

0.008

0.009

0.009

0.010

0.010

0.011



11.077

11.872

12.720

13.524

14.395

15.074

15.445

8.618

11.023



v



WFj(T)



Bảng 5.13: Bảng xác định WFj theo phương OY

Tầng



H(m)



T1

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



Z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



Wj(daN/

m2)

106.40

111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



ζj



Diện đón gió

A(m)

B(m)



0.517

0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



44.5

44.5

44.5

44.5

18

44.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5



1.95

4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



0.625

0.625

0.625

0.625

0.691

0.625

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667



2.98

6.48

7.12

7.15

3.30

7.02

4.36

4.25

4.13

4.18

4.22

4.24

4.26

4.30

4.33

4.38

4.39

4.41

4.63

4.65

4.67

5.10

4.84

2.19



Bảng 5.14: Bảng xác định 1 theo phương OY

Tầng



H(m)



Z(m)



yj,1(m)



WFj(T) Mj(T)



Trang 52



yj,1*WFj



(yj,1)^2*Mj



ψ1



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9



0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9



-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0014

-0.0017

-0.0022

-0.0028

-0.0033

-0.0039

-0.0044

-0.0050

-0.0056

-0.0061

-0.0066

-0.0071

-0.0076

-0.0080

-0.0084

-0.0089

-0.0092

-0.0095



2.98

6.48

7.12

7.15

3.30

7.02

4.36

4.25

4.13

4.18

4.22

4.24

4.26

4.30

4.33

4.38

4.39

4.41

4.63

4.65

4.67

5.10



2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07



-0.0002

-0.0022

-0.0053

-0.0086

-0.0045

-0.0120

-0.0097

-0.0117

-0.0136

-0.0161

-0.0187

-0.0211

-0.0237

-0.0262

-0.0287

-0.0311

-0.0333

-0.0354

-0.0390

-0.0411

-0.0430

-0.0487



0.0000

0.0002

0.0019

0.0025

0.0011

0.0062

0.0067

0.0106

0.0119

0.0162

0.0212

0.0271

0.0334

0.0403

0.0474

0.0550

0.0623

0.0700

0.0775

0.0855

0.0920

0.0966



TANGTUM



3.2



73.8



-0.0099



4.84



563.56



-0.0478



0.0550



77



-0.0101



2.19



694.31



-0.0222

-0.544



0.0714

0.892



TANGMAI



-0.610



Bảng 5.15: Bảng xác định WP,tc theo phương OY

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6



ζ1

Mj(T)

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66



Trang 53



ψ1

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



yj,1

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610



-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0014

-0.0017

-0.0022

-0.0028

-0.0033

-0.0039

-0.0044

-0.0050

-0.0056



Wp,tc(T)

0.132

0.490

2.147

1.688

0.671

3.003

2.491

3.174

2.962

3.466

3.945

4.464

4.947



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



Phần II: Kết cấu (60%)

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610



-0.0061

-0.0066

-0.0071

-0.0076

-0.0080

-0.0084

-0.0089

-0.0092

-0.0095

-0.0099

-0.0101



5.448

5.896

6.361

6.761

7.178

7.557

7.953

8.237

8.333

4.583

5.794



Bảng 5.16: Bảng tổng hợp giá trị thành phần động của gió

Tầng



H(m)



TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



n



b

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



FXđ,tc

0.160

0.740

3.391

2.721

1.089

4.912

4.125

5.314

4.979

5.842

6.670

7.578

8.439

9.350

10.189

11.077

11.872

12.720

13.524

14.395

15.074

15.445

8.618

11.023



Mode1

Fyđ,tc

FXđ,tt

Fyđ,tt

0.132

0.192

0.159

0.490

0.889

0.588

2.147

4.069

2.576

1.688

3.265

2.026

0.671

1.306

0.805

3.003

5.894

3.603

2.491

4.950

2.990

3.174

6.377

3.809

2.962

5.975

3.554

3.466

7.010

4.159

3.945

8.004

4.734

4.464

9.094

5.357

4.947

10.127

5.936

5.448

11.220

6.538

5.896

12.227

7.076

6.361

13.292

7.634

6.761

14.247

8.113

7.178

15.264

8.613

7.557

16.228

9.069

7.953

17.274

9.544

8.237

18.088

9.884

8.333

18.534

9.999

4.583

10.342

5.500

5.794

13.228

6.953



Sau khi tính tốn tải trọng gió theo phương OX và OY, tiến hành xoay mơ hình trong etabs theo góc

45 độ rồi tiếp tục tính tốn thành phần dộng của tải trọng gió theo phương UX, UY, kết quả tính

được thể hiện trong các bảng sau:



Trang 54



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Bảng 5.17: Bảng chu kỳ dao động

Mặt phẳng OXZ

Mặt phẳng OYZ

Mode

Period

f

Mode

Period

1

1.97

0.51

1

1.86

2

0.65

1.55

2

0.55

3

0.36

2.79

3

0.27

4

0.23

4.42

4

0.17

5

0.16

6.38

5

0.11



f

0.54

1.83

3.65

6.05

8.86



Bảng 5.18: Bảng chuyển vị của dao động đầu tiên khi xoay 45 độ

Story



Diaphragm



Mode



UX



UY



TANGHAM

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM



DTH

DT1

DT2

DT3

DT4

DBB

DKT1

DKT2

DT5

DT6

DT7

DT8

DT9

DT10

DT11

DT12

DT13

DT14

DT15

DT16

DT17

DT18

DT19

DTUM



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



0.0000

-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0013

-0.0017

-0.0022

-0.0028

-0.0033

-0.0039

-0.0045

-0.0050

-0.0056

-0.0061

-0.0067

-0.0072

-0.0076

-0.0081

-0.0084

-0.0088

-0.0092

-0.0095

-0.0098



0.0000

-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0011

-0.0012

-0.0015

-0.0020

-0.0025

-0.0030

-0.0036

-0.0041

-0.0047

-0.0052

-0.0058

-0.0064

-0.0069

-0.0074

-0.0080

-0.0085

-0.0090

-0.0094

-0.0099

-0.0104



TANGMAI



DMAI



1



-0.0100



-0.0108



Bảng 5.19: Bảng xác định WFj theo phương UX

Tầng



H(m)



T1



3.9



Z(m)



Wj(daN/m2)



0



106.40



Vj

0.517



Trang 55



Diện đón gió

A(m)

B(m)

47.5



v

1.95



0.687



WFj(T)

3.50



Khách sạn Hồng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



Phần II: Kết cấu (60%)



47.5

47.5

47.5

18

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5



4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687



7.60

8.35

8.38

3.28

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00

8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42

8.93

4.05



Bảng 5.20: Bảng xác định 1 theo phương UX

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

1.3

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

13.3

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2



yj,1(m)

0.000

0.000

-0.001

-0.001

-0.001

-0.002

-0.002

-0.003

-0.003

-0.004

-0.004

-0.005

-0.006

-0.006

-0.007



WFj(T)

3.50

7.60

8.35

8.38

3.28

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00



Trang 56



Mj(T)

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66



yj,1*WFj

0.000

-0.002

-0.006

-0.010

-0.004

-0.014

-0.018

-0.022

-0.025

-0.030

-0.035

-0.039

-0.044

-0.049

-0.053



(yj,1)^2*Mj



ψ1

0.0000 -1.101

0.0002

0.0019

0.0024

0.0011

0.0061

0.0066

0.0107

0.0120

0.0165

0.0216

0.0276

0.0340

0.0411

0.0482



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



-0.007

-0.008

-0.008

-0.008

-0.009

-0.009

-0.009

-0.010

-0.010



8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42

8.93

4.05



1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



Phần II: Kết cấu (60%)

-0.058

-0.062

-0.066

-0.072

-0.076

-0.079

-0.089

-0.087

-0.040

-0.981



0.0557

0.0629

0.0704

0.0776

0.0852

0.0912

0.0952

0.0539

0.0695

0.892



Bảng 5.21: Bảng xác định WP,tc theo phương UX

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



ψ1



ζ1

Mj(T)

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101



yj,1

Wp,tc(T)

-0.0001

0.188

-0.0003

0.845

-0.0007

3.830

-0.0012

3.023

-0.0013

1.201

-0.0017

5.362

-0.0022

4.468

-0.0028

5.733

-0.0033

5.376

-0.0039

6.308

-0.0045

7.191

-0.0050

8.142

-0.0056

9.020

-0.0061

9.926

-0.0067

10.731

-0.0072

11.560

-0.0076

12.265

-0.0081

12.996

-0.0084

13.653

-0.0088

14.333

-0.0092

14.806

-0.0095

14.935

-0.0098

8.189

-0.0100

10.325



Bảng 5.22: Bảng xác định WFj theo phương UY

Tầng



H(m)



Z(m)



Wj(daN/m2)



Trang 57



ζj



Diện đón gió

A(m)

B(m)



v



WFj(T)



Khách sạn Hồng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

T1

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



106.40

111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



0.517

0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



Phần II: Kết cấu (60%)



44.5

44.5

44.5

44.5

18

44.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5



1.95

4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



0.625

0.625

0.625

0.625

0.691

0.625

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667



2.98

6.48

7.12

7.15

3.30

7.02

4.36

4.25

4.13

4.18

4.22

4.24

4.26

4.30

4.33

4.38

4.39

4.41

4.63

4.65

4.67

5.10

4.84

2.19



Bảng 5.23: Bảng xác định 1 theo phương UY

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

1.3

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

13.3

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9



yj,1(m)

-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0011

-0.0012

-0.0015

-0.0020

-0.0025

-0.0030

-0.0036

-0.0041

-0.0047

-0.0052

-0.0058



WFj(T) Mj(T)

2.98

6.48

7.12

7.15

3.30

7.02

4.36

4.25

4.13

4.18

4.22

4.24

4.26

4.30



Trang 58



2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17



yj,1*WFj

-0.0002

-0.0019

-0.0046

-0.0076

-0.0040

-0.0106

-0.0087

-0.0107

-0.0125

-0.0149

-0.0174

-0.0198

-0.0224

-0.0250



(yj,1)^2*Mj



ψ1

0.0000 -0.291

0.0001

0.0015

0.0019

0.0009

0.0049

0.0054

0.0088

0.0100

0.0139

0.0184

0.0238

0.0298

0.0367



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



-0.0064

-0.0069

-0.0074

-0.0080

-0.0085

-0.0090

-0.0094

-0.0099

-0.0104

-0.0108



4.33

4.38

4.39

4.41

4.63

4.65

4.67

5.10

4.84

2.19



1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



Phần II: Kết cấu (60%)

-0.0276

-0.0303

-0.0327

-0.0351

-0.0391

-0.0417

-0.0441

-0.0506

-0.0505

-0.0238

-0.536



0.0439

0.0519

0.0600

0.0688

0.0778

0.0880

0.0969

0.1044

0.0613

0.0815

0.891



Bảng 5.24: Bảng xác định WP,tc theo phương UY

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



ψ1

ζ1

Mj(T)

yj,1

Wp,tc(T)

2244.58

1.35

-0.291

-0.0001

0.047

1767.28

1.35

-0.291

-0.0003

0.201

3506.27

1.35

-0.291

-0.0007

0.898

1712.81

1.35

-0.291

-0.0011

0.712

599.41

1.35

-0.291

-0.0012

0.284

2143.13

1.35

-0.291

-0.0015

1.274

1365.84

1.35

-0.291

-0.0020

1.069

1396.94

1.35

-0.291

-0.0025

1.379

1090.77

1.35

-0.291

-0.0030

1.298

1091.05

1.35

-0.291

-0.0036

1.530

1082.66

1.35

-0.291

-0.0041

1.755

1086.17

1.35

-0.291

-0.0047

2.001

1082.66

1.35

-0.291

-0.0052

2.235

1086.17

1.35

-0.291

-0.0058

2.483

1082.66

1.35

-0.291

-0.0064

2.711

1086.17

1.35

-0.291

-0.0069

2.953

1082.66

1.35

-0.291

-0.0074

3.169

1086.17

1.35

-0.291

-0.0080

3.400

1087.93

1.35

-0.291

-0.0085

3.618

1091.45

1.35

-0.291

-0.0090

3.855

1087.93

1.35

-0.291

-0.0094

4.039

1061.07

1.35

-0.291

-0.0099

4.140

563.56

1.35

-0.291

-0.0104

2.312

694.31

1.35

-0.291

-0.0108

2.959



Bảng 5.25: Bảng tổng hợp giá trị thành phần động của gió sau khi xoay

Tầng



H(m)



Z(m)



n



b



Trang 59



FXđ,tc



Mode1

Fyđ,tc

FXđ,tt



Fyđ,tt



Khách sạn Hồng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



0.188

0.845

3.830

3.023

1.201

5.362

4.468

5.733

5.376

6.308

7.191

8.142

9.020

9.926

10.731

11.560

12.265

12.996

13.653

14.333

14.806

14.935

8.189

10.325



Phần II: Kết cấu (60%)

0.047

0.201

0.898

0.712

0.284

1.274

1.069

1.379

1.298

1.530

1.755

2.001

2.235

2.483

2.711

2.953

3.169

3.400

3.618

3.855

4.039

4.140

2.312

2.959



0.226

1.014

4.596

3.627

1.441

6.435

5.362

6.879

6.451

7.570

8.629

9.770

10.824

11.912

12.877

13.872

14.718

15.595

16.384

17.200

17.768

17.922

9.827

12.389



0.057

0.242

1.078

0.854

0.341

1.528

1.282

1.655

1.558

1.836

2.106

2.401

2.682

2.979

3.253

3.543

3.803

4.080

4.342

4.626

4.847

4.969

2.775

3.551



Bảng 5.26: Bảng giá trị thành phần gió (gió tĩnh+gió động)

TẦNG

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10



GIĨ TĨNH

GX

GY



GX



GIĨ ĐỘNG

GY

GXX



GYY



GIĨ TĨNH + ĐỘNG

GX

GY

GUY

GUY



11.83



11.08



0.19



0.16



0.23



0.06



12.02



11.24



11.99



11.04



25.67

29.29

30.51

16.27

31.02

30.70

30.29

29.72

30.45

30.97

31.47

31.97



24.05

27.44

28.58

12.20

29.06

17.13

16.90

16.58

16.99

17.28

17.56

17.84



0.89

4.07

3.26

1.31

5.89

4.95

6.38

5.98

7.01

8.00

9.09

10.13



0.59

2.58

2.03

0.80

3.60

2.99

3.81

3.55

4.16

4.73

5.36

5.94



1.01

4.60

3.63

1.44

6.43

5.36

6.88

6.45

7.57

8.63

9.77

10.82



0.24

1.08

0.85

0.34

1.53

1.28

1.66

1.56

1.84

2.11

2.40

2.68



26.56

33.36

33.78

17.57

36.91

35.65

36.66

35.70

37.46

38.98

40.57

42.10



24.63

30.02

30.61

13.01

32.66

20.12

20.71

20.13

21.14

22.01

22.91

23.77



26.38

32.54

33.08

17.29

35.57

34.49

35.15

34.28

35.80

37.07

38.38

39.63



23.88

26.68

27.98

11.96

27.98

16.22

15.73

15.48

15.69

15.79

15.86

15.94



Trang 60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B2.Xác định hệ số động lực ξi :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×