Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vật liệu cấu kiện.

Vật liệu cấu kiện.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



 Cường độ chịu nén: Rb = 14,5 MPa = 1,45 kN/cm2.

 Cường độ chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa = 0.105 kN/cm2.

 Cốt thép:

Sử dụng cốt thép AI; AII, có các đặc trưng vật liệu như sau:

 Cốt thép AI: (d  10)

 Môđun đàn hồi: Es = 210000 Mpa = 210000 (kN/m2)

 Cường độ chịu nén tính tốn: Rsc = 225 MPa = 22.5 kN/cm2.

 Cường độ chịu kéo tính tốn: Rs = 225 MPa = 22.5 kN/cm2.

 Cường độ khi tính cốt ngang: Rsw = 175 MPa = 17.5 kN/cm2.



Cốt thép AII: (d  10)

 Môđun đàn hồi: Es = 200000 MPa = 200000 (kN/m2)

 Cường độ chịu nén: Rsc = 280 MPa = 28 kN/cm2.

 Cường độ chịu kéo: Rs = 280 MPa = 28 kN/cm2.

 Cường độ khi tính cốt ngang: Rsw= 225 MPa = 22.5 kN/cm2.

b. Cầu thang

 Bê tơng: Sử dụng bêtơng cấp độ bền B25, có các đặc trưng vật liệu như sau:

 Môđun đàn hồi: Eb = 30000MPa = 30000 (kN/m2).

 Cường độ chịu nén: Rb = 14,5 MPa = 1,45 kN/cm2.

 Cường độ chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa = 0.105 kN/cm2.

 Cốt thép: Sử dụng cốt thép AI; AII

c. Khung

 Btông:

Sử dụng BT cấp độ bền B25

 Cốt thép:

Sử dụng cốt thép AI; AII

d. Móng

 Btơng:

Sử dụng BT cấp độ bền B25

 Cốt thép:

Sử dụng cốt thép AI; AII



Trang 11



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN VÀ CẤU TẠO SÀN TẦNG 3

3.1. Sơ đồ bố trí hệ lưới dầm, phân chia ô sàn – mặt bằng dầm sàn tầng 3

3.1.1. Sơ đồ phân chia ơ sàn tầng 3



Hình 3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 3

3.1.2. Sơ bộ chọn kích thước tiết diện dầm

Về mặt yêu cầu kiến trúc phải đảm bảo chiều cao thông thủy tầng ≥2,7-2,8m. Kiến trúc các

tầng điển hình là 3,3m và nhịp là 8-9m. Do đó để đảm yêu cầu về mặt kiến trúc ta sử dụng dầm

bẹt..



Trang 12



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Việc sử dụng dầm bẹt do chiều cao dầm bị khống chế nên phải tăng kích thước dầm theo

phương ngang thì mới đủ chịu lực được. Khi tăng bề rộng dầm phải chú ý bd ≤ bc+1,5hd.

Để chọn sơ bộ tiết diện dầm bẹt, trước tiên ta chọn tiết diện dầm thường theo cơng thức

thơng thường sau đó tính momen quán tính I=b.h3/12 chọn tiết diện dầm bẹt sao cho có momen

qn tính xấp xỉ với momen qn tính của dầm thường.

Ta có sơ đồ bố trí hệ lưới dầm như sau:



Hình 3.2 Sơ đồ bố trí hệ dầm tầng 3

3.2. Xác định tải trọng tác dụng lên sàn

3.2.1. Xác định bản sàn và phân loại bản sàn

Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn khơng có dầm thì xem là tự do.

Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an toàn ta lấy cốt thép ở biên

ngàm để bố trí cho cả biên khớp. Khi dầm biên lớn ta có thể xem là ngàm.

-Khi -Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm.

- Khi -Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.



Trang 13



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Trong đó: l1-kích thước theo phương cạnh ngắn.

l2-kích thước theo phương cạnh dài.

Căn cứ vào kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia làm các loại ô bản sau:



Tên

S1

S2

S3

S4

S5

S6

S7

S8

S9

S10

S11

S12

S13

S14

S15

S16

S17

S18

S19

S20

S21

S22

S23

S24

S25

S26

S27

S28

S29

S30

S31

S32



Bảng 3.1 Bảng phân loại ô sàn tầng 3

Liên Kết

L1

L2

L2/L1

Biên

8000

9700

1.21

2N 2K

8000

8600

1.08

3N 1K

8000

8000

1.00

3N 1K

8000

8400

1.05

4N

8000

8000

1.00

4N

8000

9700

1.21

3N 1K

8000

8600

1.08

4N

8000

8000

1.00

4N

8000

8400

1.05

4N

8000

8000

1.00

4N

8000

9700

1.21

2N 2K

8000

8600

1.08

4N

4400

4900

1.11

3N 1K

2650

4200

1.58

4N

3100

5700

1.84

3N 1K

4200

7500

1.79

3N 1K

8000

8000

1.00

4N

7400

8000

1.08

4N

3700

6300

1.70

4N

4200

8600

2.05

3N 1K

6800

1.62

4N

4200

8000

8600

1.08

4N

7700

8000

1.04

4N

8000

8600

1.08

4N

7700

8000

1.04

4N

1900

8000

4.21

3N 1K

3800

8000

2.11

3N 1K

7600

8700

1.14

4N

4000

7700

1.93

3N 1K

2300

8000

3.48

3N 1K

2300

8700

3.78

2N 2K

2000

5860

2.93

1N 3K



Loại bản

sàn

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản dầm

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản kê

Bản dầm

Bản dầm

Bản kê

Bản kê

Bản dầm

Bản dầm

Bản dầm



3.2.2. Chọn chiều dày bản sàn

Tính sơ bộ chiều dày bản sàn theo cơng thức: với b  h min = 6cm

Trong đó:

hb : chiều dày bản sàn

m: hệ số phụ thuộc vào loại bản



Trang 14



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Bản dầm: m = (30 ÷ 35) chọn m = 35

Bản kê : m = (40 ÷ 45) chọn m = 45

Bản cơng sơn: m = (10 ÷ 18) chọn m = 15

D : Hệ số phụ thuộc vào tải trọng . D = (0,8 ÷ 1,4) chọn D = 1

l = L1 : Chiều dài cạnh ngắn của ô bản

h min : chiều dày tối thiểu của bản sàn:

hmin = 50mm : đối với sàn nhà ở và cơng trình cơng cộng

hmin = 40mm : đối với sàn mái

hmin = 60mm : đối với sàn giữa các tầng nhà sản xuất

lấy hmin = 60mm

Bảng 3.2 Bảng tính chiều dày ơ sàn tầng 3

Chiều

Tên

Loại bản

L1

m

D

dày

S1

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S2

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S3

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S4

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S5

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S6

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S7

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S8

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S9

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S10

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S11

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S12

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S13

Bản kê

4400

45

1.1

107.6

S14

Bản kê

2650

45

1.1

64.8

S15

Bản kê

3100

45

1.1

75.8

S16

Bản kê

4200

45

1.1

102.7

S17

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S18

Bản kê

7400

45

1.1

180.9

S19

Bản kê

3700

45

1.1

90.4

S20

Bản dầm 4200

35

1.1

132.0

S21

Bản kê

4200

45

1.1

102.7

S22

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S23

Bản kê

7700

45

1.1

188.2

S24

Bản kê

8000

45

1.1

195.6

S25

Bản kê

7700

45

1.1

188.2

S26

Bản dầm 1900

35

1.1

59.7

S27

Bản dầm 3800

35

1.1

119.4

S28

Bản kê

7600

45

1.1

185.8

S29

Bản kê

4000

45

1.1

97.8

S30

Bản dầm 2300

35

1.1

72.3

S31

Bản dầm 2300

35

1.1

72.3



Trang 15



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



- Gạch Ceramic 400x400x10

- Vữa XM M75 dày 20

Sàncấu

BTCT

dày 200

Phần II:- Kết

(60%)

- Vữa trát trần M75 dày 15



S32

Bản dầm 2000

15

1.1

146.7

Kết luận: chọn hb = 200mm cho tất cả các ô sàn

3.2.3. Tĩnh tải tác dụng lên sàn

Tĩnh tải tác dụng lên sàn là tải trọng phân bố đều do trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo

sàn. Căn cứ vào các lớp cấu tạo sàn ở mỗi ô sàn cụ thể, tra bảng tải trọng tính tốn của các vật liệu

thành phần dưới đây để tính :

3.2.3.1. Trọng lượng bản thân các lớp sàn

Cấu tạo các lớp sàn:

- Gạch Ceramic 400x400x10

- Vữa XM M75 dày 20

- Sàn BTCT dày 200

- Vữa trát trần M75 dày 15



gtc = . ( kG/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn.

gtt = n. gtc ( kG/m2): tĩnh tải tính tốn.

Trong đó: : trọng lượng riêng của vật liệu.

n: hệ số vượt tải.

Tải trọng sàn, sàn vệ sinh phân bố đều trên tồn bộ ơ sàn.

Ta có bảng tổng hợp tải trọng các lớp cấu tạo sàn:

Bảng 3.3 Tĩnh tải sàn

TT

Cấu tạo các lớp

g

d

qtc(KG/m2) n

qtt(KG/m2)

1 Gạch Ceramic 400x400x10

2200

10

22

1.1

24.2

2 Vữa liên kết mác 75 dày 20 mm

1800

20

36

1.3

46.8

3 Trát trần vữa XM mác 75 dày 15

1800

15

27

1.3

35.1

4 Trần treo

0.2

1.3

0.26

Tổng

85.00

106.36

Việc xác định nội lực dựa trên phần mềm ETABS Version 9.7.4 nên trọng lượng của bản sàn

BTCT dày 200mm được xác định trên phầm mềm với hệ số 1.1

3.2.3.2. Trọng lượng tường ngăn tác dụng lên sàn: (nếu có)

-Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn theo cơng thức:

Trong đó :  lt - chiều dài tường (m)

 ht - chiều cao tường (m)

 gttc - trọng lượng đợn vị tiêu chuẩn của tường.

gttc = 330 KG/m2 với tường 20 gạch ống.

gttc = 252 KG/m2 với tường 14 gạch ống.

 ld ,lng - kích thước cạnh dài và cạnh ngắn của ơ sàn có tường.

Tại sàn tầng 3 ko có tường xây trên sàn nên khơng tính tải trọng tường phân bố đều lên sàn

3.2.3.3.

Hoạt tải tác dụng lên sàn:

+ ptc (kG/m2): hoạt tải tiêu chuẩn, tra theo TCVN 2737-1995.



Trang 16



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



hoạt tải tiêu chuẩn tương ứng với nhà ở kiểu căn hộ

+ ptt= ptc.n (kG/m2): hoạt tải tính tốn.

Với n : hệ số vượt tải, tra theo TCVN 2737-1995.

- Đối với phòng ngủ, phòng ăn, phòng khách, buồng vệ sinh, bếp cho kiểu căn hộ thì ptc

= 150 daN/m2.

- Đối với phòng làm việc thì ptc = 200 daN/ m2.

- Phòng hội họp,khiêu vũ, phòng đợi, phòng khán giả, phòng hòa nhạc,phòng thể thao,

khán đài thì ptc = 400 daN/m2

- Đối với hành lang thì ptc = 300 daN/m2

- Đối với ban cơng thì ptc = 300 daN/m2.

- Hệ số vượt tải n đối với tải trọng phân bố đều trên sàn lấy theo quy định trong tiêu

chuẩn như sau:

+ Lấy n = 1,3 khi ptc < 200 daN/m2.

+ Lấy n = 1,2 khi ptc ≥ 200 daN/m2.

Ta tiến hành xác định tĩnh tải, hoạt tải riêng cho từng loại ô sàn.

Bảng 3.4 Hoạt tải từng ô sàn

Ô sàn



Hoạt tải tiêu

chuẩn(daN/m2)



n



Hoạt tải tính

tốn((daN/m2)



Ơ sàn



Hoạt tải tiêu

chuẩn(daN/m2)



n



Hoạt tải tính

tốn((daN/m2)



S1

S2

S3

S4

S5

S6

S7

S8

S9

S10

S11

S12

S13

S14

S15

S16



400

400

400

300

300

400

200

200

200

200

400

400

300

300

200

300



1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2



480

480

480

360

360

480

240

240

240

240

480

480

360

360

240

360



S17

S18

S19

S20

S21

S22

S23

S24

S25

S26

S27

S28

S29

S30

S31

S32



300

300

300

300

300

150

300

200

200

75

150

300

200

150

300

150



1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,3

1,2

1,2

1,2

1,3

1,3

1,2

1,2

1,3

1,2

1,3



360

360

360

360

360

195

360

240

240

97,5

195

360

240

195

360

195



3.3. Xác định nội lực và tính tốn cốt thép sàn:

3.3.1. Xác định nội lực lên các ô sàn

3.3.1.1.

Tổ hợp tải trọng

Việc xác định nội lực dựa vào phần mềm ETABS Version 9.7.4

Tải trọng bao gồm

- TT: Tĩnh tải - lấy hệ số 1.1 do máy tự tính theo bê tơng cấp độ bền B25



Trang 17



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



- TTCT: Tĩnh tải cấu tạo các lớp sàn đã tính ở bảng 3.2



Hình 3.3 Chất tải TTCT

- HT1: Hoạt tải 1 – Chất HT1 cách nhịp theo 2 phương của từng ô sàn tầng 3



Hình 3.4 Chất tải HT1



Trang 18



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



- HT2: Hoạt tải 2 – Chất tải HT2 cách nhịp theo 2 phương của từng ô sàn tầng 3 và

không trùng với HT1



Hình 3.5 Chất tải HT2

3.3.1.2. Xác định nội lực

Để xác định các trường hợp nguy hiểm nhất cho các ô sàn ta tiến hành tổ hợp tải trọng

với các trường hợp như sau:

- TH1 = ADD(TT;TTCT;HT1)

- TH2 = ADD(TT;TTCT;HT2)

- THBAO = ENVE(TH1;TH2)

Nội lực nguy hiểm nhất được lấy là THBAO, ta lấy momen theo cả 2 phương M11 và

M22 trong đó

- M11 là momen uốn tác dụng lên bề mặt vng góc với trục 1, và quay quanh trục 2

- M22 là momen uốn tác dụng lên bề mặt vng góc với trục 2, và quay quanh trục 1



Trang 19



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Hình 3.6 Momen M11-THBAO



Hình 3.7 Momen M22-THBAO



Trang 20



Phần II: Kết cấu (60%)



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Ta đọc momen riêng cho từng ơ sàn tại các vị trí sau (vị trí có momen lớn nhất và dùng

để tính tốn cốt thép)



Hình 3.8 Các vị trí cần xuất momen

Riêng tại vị trí số 3 cần xuất momen theo 2 phương M11 và M22



Hình 3.9 Cách đọc momen tại cái vị trí trên từng ơ sàn

3.3.2. Tính tốn bố trí cốt thép cho sàn :

3.3.2.1.

Tính tốn bố trí cốt thép sàn.

Sau khi có momen ta tính tốn cốt thép cho từng ơ sàn

Ta có:

h0=h-a0 : Chiều cao làm việc của tiết diện, bằng khoảng cách từ trọng tâm A s

đến mép vùng nén

a0: Chiều dày lớp đệm, bằng khoảng cách từ trọng tâm của As đến mép chịu kéo.

a0=c+0,5.

c: Chiều dày lớp bảo vệ lấy như sau: Với bê tông nặng c ≥  đồng thời c ≥ c0

Với bản có: h ≤ 100mm lấy c0 = 10mm

h > 100mm lấy c0 = 15mm

Giả thiết a0. Với bản thường chọn a0 = 15÷20mm. Khi h khá lớn (h > 150mm) có thể

chọn a0 = 25÷30mm. Tính h0 = h - a0.

- Tính tốn:

M

m 

Rb .b.h02



Trang 21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vật liệu cấu kiện.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×