Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN TẦNG ĐIỂN HÌNH

CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



Ván khuôn phẳng: HP1540: 1500 x 400 x 55(mm) (SL: 16)

Tấm khn góc ngồi: N1210: 1500 x 100 x 100 x55 (SL: 8)

9.1.2 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn

a. Tải trọng tiêu chuẩn:

qctc= P4



(9.2)



Với P4 : Áp lực ngang do vữa bê tông

Do Hbtb = 2,7 (m) > R1 = 0,75 (m)

qctc = P4 = = 2500. 0,75 = 1875 (daN/m2)

(R1: Bán kính ảnh hưởng của đầm dùi trong BT)

b. Tải trọng tính toán:

Do bc =0,8 (m) > 0,3 (m)

qctt = n3.P4 + n3. P3



(9.3)



Trong đó:

n3 = 1,3 : Hệ số vượt tải đối đối với chấn động do đổ bê tông

P3 = 600 (daN/m2) : Hoạt tải chấn động do đổ bê tông bằng cần trục,

Vth >0,8 (m3).

qctt = 1,3.1875 +1,3.600 = 3217,5 (daN/m2)

c. Tải trọng tác dụng lên bvk=0,4 (m) của ván khuôn:



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 234



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



+ Tải trọng tiêu chuẩn:

qvktc =qctc. 0,8 = 1875 . 0,4 = 750(daN/m)

+ Tải trọng tính tốn:

qvktt= qctt.0,8 = 3217,5.0,4 = 1287 (daN/m)

9.1.3 Xác định sơ đồ tính và nội lực

Coi ván khn cột tính tốn như dầm liên tục tựa

trên các gối tựa là các gông. Khoảng cách giữa các gối

tựa là khoảng cách giữa các gông.

9.1.4 Xác định khoảng cách gông cột

Dùng ván khn tấm phẳng:

HP1540: 1500 x400x55 để tính tốn kiểm tra.

Ta có đặc trưng hình học của loại ván khn này là:

Ix = 23,48 (cm4) ; Wx = 5,26 (cm3)

Khoảng cách giữa các gông của ván khuôn cột được xác định theo điều kiện thiết kế: điều kiện bền và

độ võng.

Theo điều kiện bền:

Ta có:

(9.4)

Trong đó:

Mmax =

= 2100 (daN/cm2)

< 2100 lg = 121,4 (cm) (*)



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 235



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



Theo điều kiện độ võng:

Ta có:

(9.5)



Từ (*) và (**) lg ≤ 107,03 (cm)



1100



lg = 107,03 (cm) (**)



+29.70

+29.45 M ? CH NG? NG

é? Bấ TễNG



750



Chn lg = 75 (cm)



750



1700



750



3000



750



C



100



+26.40



2000



800



2000



gô n g sắt

l 80x80x5

a =500



800



c ây ch ốn g

k im l o ạ i



t ă n g đơ



c ố p ph a t « n



800



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 236



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



8000

400 400



1500



800 150



1200



1500

1200



1500

1200



1500

1200



1500



1200



1200



400 400

150



800 150



1200



450



1



3



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



1



6



4



600

600



600



1500



1



150 600



4



6



6



1



1



1



1



1

4



6



4



6



3



6



6



4



1

3

1



4



6

4



4



3



4



4



3

1

3



1



4



6



6



4



6



6



6



6



6



6



6



6



6



6



600

600



6



1



Tổ hợp ván khn ơ sàn tầng điển hình:



800



1500

400 400



1



4



3



1



4



1



1



600



6



6



2



600



600



4



6



3

1



1

3

1

1

3



1

800 150



1200



1200



1200



1200



1200



1200



150



800



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220

400 400



1500



1500



1500



1500



1500



400 400



8000



X4



X5



1200



450



Trang 237



8000



1



600



1



2



5



1200



1



4



600



1



7



600



1



5



7



1500



1



7



600



1



7



1500



1



600 300



2



Hình 9.1: Ván khn cột

9.2. Thiết kế6ván

điển1hình 1

1 sàn tầng

1

6 khuôn

9.2.1. Tổ hợp ván khuôn



Y8



1



2



600



4



4



2



600



4



2



600



4



2



600



4



1500



6



600



6



1500



6



600



800

150



6



6



2



600



1200



6



6



600



1500



6



600



1500



6



600



8000



6



600



Y7



400 400



1



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



HP 1240 - 1200x400x55



HP 1260 - 1200x600x55



HP 1245 - 1200x450x55



T 915 - 900x150x55



HP 1230 - 1200x300x55



T 1515 - 1500x150x55



HP 1540 - 1500x400x55



Hình 9.2: Ván khn ơ sàn điển hình

9.2.2 Xác định khoảng cách giữa các xà gồ

9.2.2.1 Tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn

a. Tải trọng tiêu chuẩn:

(9.6)



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 238



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi cơng (30%)



Trong đó:

: Trọng lượng bản thân kết cấu

Với:

hs = 0,1 (m)



g2 =40 (daN/m2) : Trọng lượng bản thân ván khuôn.

P1 = 250(daN/m2) : Hoạt tải do người và thiết bị thi công gây ra theo [30].



b. Tải trọng tính tốn:

(9.7)

Trong đó:

n1 = 1,2: hệ số vượt tải đối với trọng lượng bản thân kết cấu

n2 = 1,1: hệ số vượt tải đối với trọng lượng bản thân ván khuôn

n3 = 1,3: hệ số vượt tải đối với hoạt tải

P3 = 400(daN/m2) : Hoạt tải chấn động do đổ bê tông bằng máy bơm.

=1513(daN/m2)

c. Tải trọng tác dụng lên 1 tấm khn sàn có bvk =0,6 (m):

+ Tải trọng tiêu chuẩn:



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 239



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi cơng (30%)



+ Tải trọng tính tốn:



9.2.2.2 Sơ đồ tính và nội lực

Xét tấm ván khn phẳng 1200x600x55 mm có kích thước lớn nhất để tính tốn khoảng cách

giữa các xà gồ



9.2.2.3. Khoảng cách giữa các xà gồ

Khoảng cách giữa các xà gồ của ván khuôn sàn được xác định theo điều kiện thiết kế: điều

kiện bền và độ võng.

Theo điều kiện bền:

Ta có:

(9.8)

Trong đó:

Mmax =

= 2100 (daN/cm2)

Ván khn 1200x600x55 có: Ix = 30,575 (cm4) ; Wx = 6,68 (cm3).

(9.8) < 2100 lg = 111,19 (cm) (*)

Theo điều kiện độ võng:



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 240



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi cơng (30%)



Ta có:

(9.9)

lg = 293,82 (cm) (**)

Từ (*) và (**) lg ≤ 111,19 (cm)

Vậy bố trí xà gồ với khoảng cách lxg =900 mm.

9.2.3 Xác định khoảng cách các cột chống xà gồ

9.2.3.1 Chọn xà gồ

Chọn xà gồ thép có kích thước tiết diện: 40x80x2 (mm), có các giá trị:

t=7850 (daN/m3)

E=2,1.106 (daN/cm2)

9.2.3.2 Tải trọng tác dụng lên xà gồ

Tải trọng tiêu chuẩn:

(9.10)

Trong đó:

gxg = bxg.hxg. xg =(0,08.0,04 -0,076.0,036).7850 = 3,64 (daN/m) : Trọng lượng bản thân xà gồ.

: Tải trọng tiêu chuẩn do ván khuôn sàn truyền lên xà gồ ( chọn khoảng cách xà gồ lớn nhất).

=



+ Tải trọng tính tốn:



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 241



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



9.2.3.3 Khoảng cách giữa các cột chống xà gồ

Xà gồ được kê lên các cột chống, coi xà gồ làm việc như dầm liên tục với gội tựa là các cột

chống.

Khoảng cách giữa các cột chống được kiểm tra theo điều kiện bền và điều kiện độ võng.

Theo điều kiện bền:

Ta có:

(9.8)

Trong đó:

Mmax =

= 2100 (daN/cm2)

Ix=

Wx=

(9.8) < 2100 lg = 122,4 (cm) (*)

Theo điều kiện độ võng:

Ta có:

(9.9)



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 242



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



lg = 152,9 (cm) (**)

Từ (*) và (**) lg ≤ 122,4 (cm)

Chọn lcc=1200 (mm)

9.2.3.4 Chọn cột chống xà gồ

Chọn theo chiều cao cột chống

a. Tính chiều cao cột chống yêu cầu:

Hcc = H – hs – hvk – hxg = 3,3 – 0,2 – 0,055 – 0,05 =2,995 (m)

b. Chọn cột chống:

Chọn cột thép Hòa Phát có số hiệu : K-103 có các thơng số sau:

+ Chiều cao ơng ngoài: 1500 mm

+ Chiều cao ống trong: 2400 mm

+ Chiều cao sử dụng tối thiểu : 2400 mm

+ Chiều cao sử dụng tối đa: 3900 mm

+ Tải trọng khi đóng: 1900 kg

+ Tải trọng khi kéo : 1300 kg

+ Trọng lượng bản thân : Gcc = 13,6 kg

9.2.3.5 Kiểm tra cột chống

Kiểm tra về tải trọng:

Ncc

Trong đó:



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 243



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



PHẦN III: Thi công (30%)



Ncc = 1,1.Gcc + Nxg-cc

Với : Gcc = 13,6 kg

Nxg-cc : Tải trọng do xà gồ truyền lên cột chống

Nxg-cc =

Ncc = 1,1. 13,6 + 1639,30 = 1654,26 (kg) < =1900(kg)

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện



SVTH: PHẠM THANH NGỌC - K17XDD1 - MSSV: 172217220



Trang 244



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×