Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN CỐT THÉP TRỤC Y8

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN CỐT THÉP TRỤC Y8

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Bề rộng cánh b’f dùng để tính tốn lấy từ điều kiện:

-Bề rộng mỗi bên cánh Sf, tính từ mép bụng dầm khơng được lớn hơn 1/6 nhịp tính tốn cấu

kiện.

-Lấy Sf khơng lớn hơn 1/2 khoảng cách thông thuỷ giữa 2 cấu kiện và không lớn hơn 6hs.

Từ các điều kiện trên: với nhịp dầm 8,4 m thì ta chọn = 250cm.

Xác định vị trí trục trung hồ:

Mf = Rb.b’f.h’f.(h0 – 0,5.h’f)



(6.3)



Trong đó:

b’f: bề rộng cánh chữ T.

h’f: chiều cao cánh.

Mf: giá trị mơmen ứng với trường hợp trục trung hồ đi qua mép dưới của cánh.

Nếu M Mf thì trục trung hồ qua cánh, việc tính tốn như đối với tiết diện chữ nhật xh (Cơng

thức tính như cốt thép chịu momen âm)

Nếu M > Mf thì trục trung hồ qua sườn.

Tính :



(6.4)



+ Nếu : thì tính

Diện tích cốt thép u cầu:

(6.5)

+Nếu : thì ta tính với trường hợp tiết diện chữ T đặt cốt kép.

Kiểm tra hàm lượng cốt thép.



Trang 76



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



.

= 0,15%.

Đối với nhà cao tầng = 5%.

Kết quả tính thép dọc dầm khung xem BẢNG 6.2

6.1.3. Tính cốt ngang

B1: Kiểm tra điều kiện tính tốn:



Tính tốn cốt đai khi khơng đặt cốt xiên. Điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng như sau:

(6.6)



Với :

C: Chiều dài hình chiếu của mặt cắt nghiêng trên trục cấu kiện.

q1: Tải trọng thường xuyên liên tục trên dầm, q1=g+p/2

b4: Hệ số phụ thuộc vào loại bê tong, b4=1,5

n: Hệ số ảnh hưởng lực dọc trục

Mb = b2.(1+f +n).Rbt.b.h02



(6.7)



b2=2

Khả năng chịu cắt của bê tông khi không đặt cốt đai:



Trang 77



Q



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Nếu thì lấy Qb,0=Qb,min và tính lại

Kiểm tra điều kiện . Nếu đạt thì đặt theo cấu tạo và ngược lại nếu khơng đạt thì đi tính tốn cốt

đai theo B2.

B2: Tính qsw: khả năng chịu cắt của cốt đai

Khi tính tốn người ta xác định qsw như sau:

+ Khi Qmax trong đó Qb1 = thì

+ Khi thì

Trong cả hai trường hợp trên, qsw khơng được lấy nhỏ hơn

+ Khi thì

+ Nếu tính được thì tính lại:



B3: Tính



Tại gối: khi h ≤ 450 mm

khi h ≥450 mm

Tại nhịp:

stk=min(s, smax, sct)

B4: Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính của bụng dầm

Điều kiện: Q



(6.6)



Trang 78



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Trong đó: : Hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vng góc với trục cấu kiện. Ta có:

1+5



=



Với  = ;  =

b: Bề rộng dầm

s: Khoảng cách các cốt đai

: Hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtơng khác nhau. Ta có

:

=0,01 với bê tông nặng

Khi điều kiện trên không thoả mãn thì cần tăng kích thước tiết diện hoặc tăng cấp độ bền của

bêtơng.

(Kết quả tính cốt đai ở BẢNG 6.3)

6.1.4. Bố trí cốt thép dầm

-Cốt thép dầm sau khi tính ra được bố trí tuân theo các yêu cầu cấu tạo của cấu kiện chịu uốn.

-Việc cắt, uốn, neo cốt thép cũng tuân theo các yêu cầu cấu tạo như qui định.

-Khi hàm lượng cốt thép <. Lấy As =.b.ho

6.1.5. Tính tốn dầm D1 tầng hầm 1

6.1.5.1. Tính cốt thép dọc chịu lực dầm D1

B1: Tiết diện chịu mô men âm

Tại vị trí gối 0 (m), Mmin=-20361 (daN.m)

9,4 (m), Mmin= -20083 (daN.m)

+Tính cốt thép dọc tại gối 0 (m):

- Giả thiết trước chiều dày của lớp bêtông bảo vệ a =4 (cm)  ho= 45-4=41 (cm)



Trang 79



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



- Tính



+

Diện tích cốt thép yêu cầu:



+Tương tự cho cốt thép dọc tại gối 9,4 (m), có:

As= 18,28 (cm2)

µt = 0,41%

B2: Tiết diện chịu momen dương

Mmax = 15336 (daN.m)

-Xác định vị trí trục trung hồ:

Mf = Rb.b’f.h’f.(h0 – 0,5.h’f) =14,5.10.413.20.(41-0,5.20)/100=371287 (daN.m)

Mmax
- Tính



=0,015 < αR=0,418

+ =0,99



Diện tích cốt thép yêu cầu:

=13,46 (cm2)



Trang 80



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



6.1.5.2. Tính tóan cốt ngang dầm D1

Qmax= 16042 daN

q1= g+p/2 = 1850 (daN/m)

B1: Kiểm tra điều kiện tính tốn:



Tính tốn cốt đai khi khơng đặt cốt xiên. Điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng như sau: Q

Với:



Mb = b2.(1+f +n).Rbt.b.h02 =2.1.1,05.10.100.412 =3530100 (daN.cm)

=4,368(m)

=6061,3 (daN)

Khả năng chịu cắt của bê tông khi không đặt cốt đai:

=0,6.1.1,05.10.100.41=25830 (daN)

. Vậy khơng phải tính tốn cốt đai, lấy theo cấu tạo.





Xét dầm D2



Qmax= 51202 daN

q1= g+p/2 = 1850 (daN/m)

B1: Kiểm tra điều kiện tính tốn:



Tính tốn cốt đai khi không đặt cốt xiên. Điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng như sau:



Trang 81



Q



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Với:



Mb = b2.(1+f +n).Rbt.b.h02=2.1.1,05.10.100.412=3530100 (daN.cm)

=4,368(m)

=6061,3 (daN)

Khả năng chịu cắt của bê tông khi không đặt cốt đai:

=0,6.1.1,05.10.100.41=25830 (daN)

25830 (daN)

. Vậy phải tính tốn cốt đai.

B2: Tính qsw: khả năng chịu cắt của cốt đai

Khi tính tốn người ta xác định qsw như sau:

Qb1 = ==16162,5 (daN)

Thuộc trường hợp





=347,8 (daN/m)

=42731,1 (daN/m)

Vậy qsw= 42731,1 (daN/m)



B3: Tính



Chọn thép đai Ø8, 4 nhánh:



Trang 82



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Asw= 4.0,502 =2,008 (cm2)

=10.6 (cm)



=150 (mm)

stk=min(s, smax, sct)

=10.6(cm), chọn s=100mm

BẢNG 6.1: Nội lực dầm trục Y8

( dầm D1, D2... xét từ trái qua của khung)

Tần

g

Tần

g

hầm



Dầm



D1



Tiết

diện



Mmax

(kN.m)



Mmin

(kN.m)



0



-117.97



-203.61



4.7



153.36



89.39



9.4



-117.46



-200.83



Tầng Dầm



D1



Tiết

diện



Mmax

(kN.m)



Mmin

(kN.m)



0



115.17



-485.93



4



140.71



106.12



8



140.63



-380.74



0



193.68



-366.75



4.2



148.03



96.54



8.4



44.33



-487.51



0



108.63



-500.89



4



144.73



106.14



8



146.81



-380.18



0



199.97



-359.10



Tầng

6



D2



D3



D4



0



-153.67



-256.12



4.3



167.97



100.38



8.6



-116.49



-210.58



0



-100.14



-157.97 Tầng

7



4



121.72



72.81



8



-90.37



-148.74



0



-174.86



-299.40



Trang 83



D2



D1



D2



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



D1



Phần II: Kết cấu (60%)



4.2



188.68



112.48



4.2



146.60



96.55



8.4



-144.16



-261.44



8.4



34.18



-497.61



0



-79.75



-182.80



0



98.40



-491.67



4.7



120.04



76.14



4



139.56



106.46



9.4



-13.08



-171.22



8



143.77



-366.20



0



199.95



-345.81



4.2



146.83



97.24



D1



Tầng

8



D2



Tần

g1



D3



0



-111.03



-270.61



4.3



153.51



103.12



8.6



-69.46



-222.32



8.4



21.91



-500.71



0



-81.33



-190.53



0



84.04



-491.73



4



113.61



80.09



4



146.76



106.98



8



-66.08



-164.86



8



136.99



-359.25



0



195.29



-329.07



4.2



145.76



97.92



8.4



6.04



-499.03



0



67.05



-475.27



4



141.12



107.53



8



126.94



-339.20



0



187.04



-310.03



D2



D1



Tầng

9



D4



D5



Tần



D1



0



-106.86



-242.38



4.2



144.56



88.23



8.4



-105.05



-212.12



0



25.11



4



43.67



24.71



8



-33.97



-121.54



0



-71.94



-367.37



D2



-47.01 Tầng

10



Trang 84



D1



D2



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



D2



Phần II: Kết cấu (60%)



4.7



198.85



137.83



4.2



145.27



87.61



9.4



-79.74



-375.38



8.4



-11.66



-495.34



0



-47.76



-385.80



0



48.14



-469.29



4.3



157.59



107.44



4



146.65



108.07



8.6



20.10



-285.90



8



114.52



-329.72



0



176.00



-289.49



4.2



143.89



88.76



D1



g2

Tầng

11



D3



Tần

g3

D1



0



6.28



-290.14



4



123.87



80.26



8



39.94



-235.94



8.4



-30.64



-487.81



0



-99.99



-453.32



0



27.97



-448.43



4.7



240.72



179.89



4



140.87



108.61



9.4



-109.90



-436.25



8



100.33



-307.33



0



162.82



-268.08



4.2



143.13



90.01



8.4



-50.33



-479.57



0



7.02



-439.20



4



146.29



109.14



8



84.90



-296.42



0



147.99



-246.29



D2



D1



Tầng

12



D2



D3



D4



0



-74.53



-453.48



4.3



190.25



140.10



8.6



22.52



-349.39



0



-20.91



4



149.91



115.53



8



6.40



-307.42



0



-49.45



-392.15



D2



-355.94 Tầng

13



Trang 85



D1



D2



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



D5



Phần II: Kết cấu (60%)



4.2



221.24



169.67



4.2



141.58



91.33



8



-81.99



-451.34



8.4



-70.27



-468.42



0



93.04



-288.04



0



-14.18



-416.09



4



173.94



142.90



4



140.42



109.66



8



-101.46



-459.08



8



68.67



-273.36



0



131.97



-224.63



4.2



140.72



92.68



D1



Tầng

14

D1



D2

Tần

g4



0



36.56



-335.72



4



113.16



82.38



8



74.37



-269.36



8.4



-90.00



-457.35



0



41.31



-320.76



0



-35.36



-405.87



4.2



160.39



110.67



4



145.84



109.99



8.4



1.61



-393.31



8



52.33



-262.54



0



115.45



-203.59



4.2



139.07



94.00



8.4



-109.27



-444.41



0



-54.88



-382.00



4



140.51



110.45



8



35.83



-240.49



0



97.95



-184.25



D2



D1



Tầng

15



D3



Tần

g

BB



D1



D2



0



225.10



-202.13



4



130.58



74.85



8



-19.27



-497.90



0



110.72



-538.25 Tầng

16



4.7



316.97



128.89



9.4



54.87



-677.73



0



106.71



-683.97



Trang 86



D2



D1



D2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN CỐT THÉP TRỤC Y8

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×