Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Theo quy định công trình có chiều cao 77m > 40m nên phải tính đến thành phần động của tải trọng gió. Bản chất của thành phần động là phần tăng thêm tác dụng của tải trọng gió lên công trình có dao động, do lực quán tính bởi khối lượng sinh ra khi công

Theo quy định công trình có chiều cao 77m > 40m nên phải tính đến thành phần động của tải trọng gió. Bản chất của thành phần động là phần tăng thêm tác dụng của tải trọng gió lên công trình có dao động, do lực quán tính bởi khối lượng sinh ra khi công

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



-Gán đầy đủ các đặc trưng hình học (đặc trưng vật liệu, tiết diện sơ bộ,..), lên mơ hình.

-Tiến hành chất tải lên mơ hình, gồm tĩnh tải cấu tạo (TTCT) và hoạt tải (HT).

-Khai báo khối lượng tham gia tính dao động bao gồm TT+TTCT+0,5HT.

Bài toán dao động riêng được thực hiện nhờ phần mềm tính kết cấu ETABS v9.6. Kết quả các

dạng dao động riêng tìm được cùng chu kỳ, tần số của chúng được sử dụng để tính tốn thành phần

động của tải trọng gió và tải trọng động đất.

5.2.2.2.2.

Kết quả

Sau khi chạy chương trình Etabs ta thu được kết quả dao động của cơng trình như sau:

Bảng 5.7: Chu kỳ dao động

Mặt phẳng OXZ

Mode

Period

1

1.98

2

0.57

3

0.28

4

0.17

5

0.12

6

0.09

7

0.07

8

0.07

9

0.06

10

0.06

11

0.05

12

0.04



Mặt phẳng OYZ

Mode

Period

1

1.99

2

0.64

3

0.34

4

0.22

5

0.21

6

0.18

7

0.15

8

0.11

9

0.09

10

0.09

11

0.07

12

0.06



f

0.50

1.76

3.55

5.87

8.60

11.47

14.36

14.89

16.42

17.44

20.71

22.87



f

0.50

1.57

2.91

4.52

4.67

5.53

6.76

9.05

11.26

11.52

14.15

16.99



f f f



L

s 1 thì cần

Cơng trình có tần số dao động riêng cơ bản thứ s, thõa mãn bắt đẳng thức: s

tính tốn thành phần động của tải trọng gió với s dạng dao động đầu tiên. Giá trị giới hạn của tần số



f



dao động riêng L đối với cơng trình BTCT xây dựng ở vùng áp lực gió II xác định được: f L=1,3

Hz f1 = 0,5 < fL = 1,3 < f2 = 1,76 (Hz) theo phương X

f1 = 0,5 < fL = 1,3 < f2 = 1,57 (Hz) theo phương Y

Vậy ta tính thành phần động của tải trọng gió với 1 dạng dao động đầu tiên cho cả 2 phương.

Kết quả chuyển vị của dạng dao động đầu tiên và khối lượng các tầng tham gia dao động được

xuất ra từ etabs:

Bảng 5.8: Bảng chuyển vị của dao động đầu tiên

Story

TANGHAM

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5



Diaphragm

DTH

DT1

DT2

DT3

DT4

DBB

DKT1

DKT2

DT5



Mode

1

1

1

1

1

1

1

1

1



Trang 47



UX

0.0000

0.0000

0.0003

0.0007

0.0011

0.0012

0.0016

0.0021

0.0026



UY

0.0000

-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0014

-0.0017

-0.0022

-0.0028



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM



DT6

DT7

DT8

DT9

DT10

DT11

DT12

DT13

DT14

DT15

DT16

DT17

DT18

DT19

DTUM



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



0.0031

0.0036

0.0042

0.0047

0.0053

0.0058

0.0064

0.0069

0.0074

0.0079

0.0084

0.0090

0.0094

0.0099

0.0104



-0.0033

-0.0039

-0.0044

-0.0050

-0.0056

-0.0061

-0.0066

-0.0071

-0.0076

-0.0080

-0.0084

-0.0089

-0.0092

-0.0095

-0.0099



TANGMAI



DMAI



1



0.0108



-0.0101



Bảng 5.9: Bảng khối lượng tập trung các tầng

Story

TANGHAM

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM



Diaphragm

DTH

DT1

DT2

DT3

DT4

DBB

DKT1

DKT2

DT5

DT6

DT7

DT8

DT9

DT10

DT11

DT12

DT13

DT14

DT15

DT16

DT17

DT18

DT19

DTUM



MassX

1809.43

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56



Trang 48



MassY

1809.43

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56



XCM

16.91

20.10

18.34

20.55

24.59

7.41

21.15

23.60

26.18

26.71

26.66

26.74

26.69

26.74

26.69

26.74

26.69

26.74

26.69

26.75

26.69

26.75

27.18

36.14



YCM

28.74

27.11

31.62

26.67

23.73

35.20

26.04

23.97

25.67

25.99

25.95

25.97

25.92

25.97

25.92

25.97

25.92

25.97

25.92

25.98

25.93

25.98

26.27

31.36



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANGMAI



DMAI



694.31



694.31



Phần II: Kết cấu (60%)

34.81



30.75



5.2.2.2.3.



Giá trị thành phần động của tải trọng gió tác động lên cơng trình

Theo mục 6.13.3, [16] ta có:

yji

(5.8)

Trong đó:

Wpj: lực, có đơn vị tính tốn phù hợp với đơn vị tính tốn của WFj khi tính hệ số .

Mj: khối lượng của tầng thứ j.

: hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i.

yji : chuyển vị dao động của tầng thứ j trong dạng dao động thứ i

: hệ số được xác định bằng cách chia cơng trình thành n phần, trong mỗi phần tải trọng gió có

thể coi như khơng đổi.

B1: Xác định hệ số  i

Hệ số được xác định theo công thức.

(5.9)

Trong đó:

WFj- giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ j của

cơng trình, ứng với các dạng dao động khác nhau khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió:

(5.10)

W j: Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió, tác dụng lên phần thứ j của cơng

trình.

: Hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng với các dạng dao động

khác nhau của cơng trình. Với dạng dao động riêng thứ nhất thì .

-Gió theo phương X: lấy theo mặt phẳng tọa độ cơ bản ZOY có:

ρ = 0,4.L =0,4. 47,5 = 19 (m);

  H = 77 m   = 0,667 (tra bảng 10, [16]).

1

-Gió theo phương Y: lấy theo mặt phẳng tọa độ cơ bản ZOX có:

ρ = D=44,5m từ tầng hầm 1 đến tầng KT1 và D=26,5 từ tầng KT2-tầng mái

  H = 77 m   = 0,625

1

2 = 0,667 (tra bảng 10, [16]).

Sj: diện tích đón gió của phần j của cơng trình (m2).

: hệ số áp lực của tải trọng gió ở độ cao ứng với phần thứ j của cơng trình. Lấy theo

Bảng 8, [16].

yji(m): chuyển vị tỷ đối của phần thứ j trong dạng dao động thứ i.

Mj (kg): khối lượng của tầng thứ j.

B2.Xác định hệ số động lực ξi :

Hệ số động lực xác định phụ thuộc vào thông số và độ giảm loga của dao động .

Thông số xác định theo cơng thức:

(5.11)

Trong đó:

: hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2

fi : tần số dao động riêng thứ i

Wo = 950 N/m2

Sau khi có được εi tra đồ thị hình 2, [16], ta được (ở đây cơng trình bằng bêtơng cốt thép nên

có = 0,3)





MODE1

0.02



Trang 49



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

i



Phần II: Kết cấu (60%)



1.35



5.2.2.2.4.



Kết quả tính toán tải trọng động

Từ các giá trị Mj; ; và yji ta xác định được các giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng

gó W(pji).

Giá trị tính tốn thành phần động của tải trọng gió được xác định theo cơng thức:

(5.12)

Trong đó:

- hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2.

- hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian, lấy bằng 1.

Ta có bảng tính tải trọng gió tác động vào các mức tầng như sau:

Bảng 5.10: Bảng xác định WFj theo phương OX

Tầng



H(m)



T1

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



Z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



Diện đón gió

A(m)

B(m)



ζj



Wj(daN/m2)

106.40

111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



0.517

0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



47.5

47.5

47.5

47.5

24

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5



1.95

4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



v



WFj(T)



0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687



3.50

7.60

8.35

8.38

4.37

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00

8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42

8.93

4.05



Bảng 5.11: Bảng xác định 1 theo phương OX

Tầng

TANG1

TANG2



H(m)

3.9

4.2



Z(m)

0

3.9



yj,1(m)

0.0000

0.0003



WFj(T)

3.50

7.60



Trang 50



Mj(T)

2244.58

1767.28



yj,1*WFj

0.0002

0.0022



(yj,1)^2*Mj

0.0000

0.0001



ψ1

1.091



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19



3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9



8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9



0.0007

0.0011

0.0012

0.0016

0.0021

0.0026

0.0031

0.0036

0.0042

0.0047

0.0053

0.0058

0.0064

0.0069

0.0074

0.0079

0.0084

0.0090

0.0094

0.0099



8.35

8.38

4.37

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00

8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42



3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07



0.0055

0.0090

0.0054

0.0128

0.0165

0.0203

0.0236

0.0281

0.0326

0.0370

0.0416

0.0463

0.0511

0.0559

0.0604

0.0648

0.0721

0.0768

0.0811

0.0931



0.0015

0.0020

0.0009

0.0052

0.0057

0.0093

0.0105

0.0144

0.0189

0.0244

0.0303

0.0371

0.0442

0.0521

0.0600

0.0686

0.0775

0.0875

0.0962

0.1036



TANGTUM



3.2



73.8



0.0104



8.93



563.56



0.0927



0.0607



77



0.0108



4.05



694.31



0.0436

0.973



0.0806

0.891



TANGMAI



Bảng 5.12: Bảng xác định WP,tc theo phương OX

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2



ψ1

ζ1

Mj(T)

yj,1

Wp,tc(T)

2244.58

1.35

1.091

0.000

0.160

1767.28

1.35

1.091

0.000

0.740

3506.27

1.35

1.091

0.001

3.391

1712.81

1.35

1.091

0.001

2.721

599.41

1.35

1.091

0.001

1.089

2143.13

1.35

1.091

0.002

4.912

1365.84

1.35

1.091

0.002

4.125

1396.94

1.35

1.091

0.003

5.314

1090.77

1.35

1.091

0.003

4.979

1091.05

1.35

1.091

0.004

5.842

1082.66

1.35

1.091

0.004

6.670

1086.17

1.35

1.091

0.005

7.578

1082.66

1.35

1.091

0.005

8.439

1086.17

1.35

1.091

0.006

9.350

1082.66

1.35

1.091

0.006

10.189



Trang 51



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



Phần II: Kết cấu (60%)

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091

1.091



0.007

0.007

0.008

0.008

0.009

0.009

0.010

0.010

0.011



11.077

11.872

12.720

13.524

14.395

15.074

15.445

8.618

11.023



v



WFj(T)



Bảng 5.13: Bảng xác định WFj theo phương OY

Tầng



H(m)



T1

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



Z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



Wj(daN/

m2)

106.40

111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



ζj



Diện đón gió

A(m)

B(m)



0.517

0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



44.5

44.5

44.5

44.5

18

44.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5

26.5



1.95

4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



0.625

0.625

0.625

0.625

0.691

0.625

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667

0.667



2.98

6.48

7.12

7.15

3.30

7.02

4.36

4.25

4.13

4.18

4.22

4.24

4.26

4.30

4.33

4.38

4.39

4.41

4.63

4.65

4.67

5.10

4.84

2.19



Bảng 5.14: Bảng xác định 1 theo phương OY

Tầng



H(m)



Z(m)



yj,1(m)



WFj(T) Mj(T)



Trang 52



yj,1*WFj



(yj,1)^2*Mj



ψ1



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9



0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9



-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0014

-0.0017

-0.0022

-0.0028

-0.0033

-0.0039

-0.0044

-0.0050

-0.0056

-0.0061

-0.0066

-0.0071

-0.0076

-0.0080

-0.0084

-0.0089

-0.0092

-0.0095



2.98

6.48

7.12

7.15

3.30

7.02

4.36

4.25

4.13

4.18

4.22

4.24

4.26

4.30

4.33

4.38

4.39

4.41

4.63

4.65

4.67

5.10



2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07



-0.0002

-0.0022

-0.0053

-0.0086

-0.0045

-0.0120

-0.0097

-0.0117

-0.0136

-0.0161

-0.0187

-0.0211

-0.0237

-0.0262

-0.0287

-0.0311

-0.0333

-0.0354

-0.0390

-0.0411

-0.0430

-0.0487



0.0000

0.0002

0.0019

0.0025

0.0011

0.0062

0.0067

0.0106

0.0119

0.0162

0.0212

0.0271

0.0334

0.0403

0.0474

0.0550

0.0623

0.0700

0.0775

0.0855

0.0920

0.0966



TANGTUM



3.2



73.8



-0.0099



4.84



563.56



-0.0478



0.0550



77



-0.0101



2.19



694.31



-0.0222

-0.544



0.0714

0.892



TANGMAI



-0.610



Bảng 5.15: Bảng xác định WP,tc theo phương OY

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6



ζ1

Mj(T)

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66



Trang 53



ψ1

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



yj,1

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610



-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0014

-0.0017

-0.0022

-0.0028

-0.0033

-0.0039

-0.0044

-0.0050

-0.0056



Wp,tc(T)

0.132

0.490

2.147

1.688

0.671

3.003

2.491

3.174

2.962

3.466

3.945

4.464

4.947



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



Phần II: Kết cấu (60%)

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610

-0.610



-0.0061

-0.0066

-0.0071

-0.0076

-0.0080

-0.0084

-0.0089

-0.0092

-0.0095

-0.0099

-0.0101



5.448

5.896

6.361

6.761

7.178

7.557

7.953

8.237

8.333

4.583

5.794



Bảng 5.16: Bảng tổng hợp giá trị thành phần động của gió

Tầng



H(m)



TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



n



b

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



FXđ,tc

0.160

0.740

3.391

2.721

1.089

4.912

4.125

5.314

4.979

5.842

6.670

7.578

8.439

9.350

10.189

11.077

11.872

12.720

13.524

14.395

15.074

15.445

8.618

11.023



Mode1

Fyđ,tc

FXđ,tt

Fyđ,tt

0.132

0.192

0.159

0.490

0.889

0.588

2.147

4.069

2.576

1.688

3.265

2.026

0.671

1.306

0.805

3.003

5.894

3.603

2.491

4.950

2.990

3.174

6.377

3.809

2.962

5.975

3.554

3.466

7.010

4.159

3.945

8.004

4.734

4.464

9.094

5.357

4.947

10.127

5.936

5.448

11.220

6.538

5.896

12.227

7.076

6.361

13.292

7.634

6.761

14.247

8.113

7.178

15.264

8.613

7.557

16.228

9.069

7.953

17.274

9.544

8.237

18.088

9.884

8.333

18.534

9.999

4.583

10.342

5.500

5.794

13.228

6.953



Sau khi tính tốn tải trọng gió theo phương OX và OY, tiến hành xoay mơ hình trong etabs theo góc

45 độ rồi tiếp tục tính tốn thành phần dộng của tải trọng gió theo phương UX, UY, kết quả tính

được thể hiện trong các bảng sau:



Trang 54



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Bảng 5.17: Bảng chu kỳ dao động

Mặt phẳng OXZ

Mặt phẳng OYZ

Mode

Period

f

Mode

Period

1

1.97

0.51

1

1.86

2

0.65

1.55

2

0.55

3

0.36

2.79

3

0.27

4

0.23

4.42

4

0.17

5

0.16

6.38

5

0.11



f

0.54

1.83

3.65

6.05

8.86



Bảng 5.18: Bảng chuyển vị của dao động đầu tiên khi xoay 45 độ

Story



Diaphragm



Mode



UX



UY



TANGHAM

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM



DTH

DT1

DT2

DT3

DT4

DBB

DKT1

DKT2

DT5

DT6

DT7

DT8

DT9

DT10

DT11

DT12

DT13

DT14

DT15

DT16

DT17

DT18

DT19

DTUM



1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



0.0000

-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0012

-0.0013

-0.0017

-0.0022

-0.0028

-0.0033

-0.0039

-0.0045

-0.0050

-0.0056

-0.0061

-0.0067

-0.0072

-0.0076

-0.0081

-0.0084

-0.0088

-0.0092

-0.0095

-0.0098



0.0000

-0.0001

-0.0003

-0.0007

-0.0011

-0.0012

-0.0015

-0.0020

-0.0025

-0.0030

-0.0036

-0.0041

-0.0047

-0.0052

-0.0058

-0.0064

-0.0069

-0.0074

-0.0080

-0.0085

-0.0090

-0.0094

-0.0099

-0.0104



TANGMAI



DMAI



1



-0.0100



-0.0108



Bảng 5.19: Bảng xác định WFj theo phương UX

Tầng



H(m)



T1



3.9



Z(m)



Wj(daN/m2)



0



106.40



Vj

0.517



Trang 55



Diện đón gió

A(m)

B(m)

47.5



v

1.95



0.687



WFj(T)

3.50



Khách sạn Hồng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19

TANGTUM

TANGMAI



4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



111.19

126.88

137.26

144.84

145.10

149.63

154.01

158.00

161.86

164.65

167.31

169.97

172.50

175.16

177.82

179.68

181.41

183.27

185.00

186.47

188.20

189.92

191.39



0.517

0.498

0.48

0.469

0.464

0.458

0.453

0.448

0.443

0.439

0.434

0.43

0.427

0.424

0.422

0.419

0.417

0.414

0.412

0.411

0.409

0.406

0.405



Phần II: Kết cấu (60%)



47.5

47.5

47.5

18

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5



4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75

3.55

1.6



0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687

0.687



7.60

8.35

8.38

3.28

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00

8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42

8.93

4.05



Bảng 5.20: Bảng xác định 1 theo phương UX

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

1.3

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3



z(m)

0

3.9

8.1

12

13.3

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2



yj,1(m)

0.000

0.000

-0.001

-0.001

-0.001

-0.002

-0.002

-0.003

-0.003

-0.004

-0.004

-0.005

-0.006

-0.006

-0.007



WFj(T)

3.50

7.60

8.35

8.38

3.28

8.24

8.05

7.85

7.62

7.72

7.78

7.82

7.87

7.93

8.00



Trang 56



Mj(T)

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66



yj,1*WFj

0.000

-0.002

-0.006

-0.010

-0.004

-0.014

-0.018

-0.022

-0.025

-0.030

-0.035

-0.039

-0.044

-0.049

-0.053



(yj,1)^2*Mj



ψ1

0.0000 -1.101

0.0002

0.0019

0.0024

0.0011

0.0061

0.0066

0.0107

0.0120

0.0165

0.0216

0.0276

0.0340

0.0411

0.0482



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



-0.007

-0.008

-0.008

-0.008

-0.009

-0.009

-0.009

-0.010

-0.010



8.08

8.11

8.15

8.54

8.58

8.63

9.42

8.93

4.05



1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



Phần II: Kết cấu (60%)

-0.058

-0.062

-0.066

-0.072

-0.076

-0.079

-0.089

-0.087

-0.040

-0.981



0.0557

0.0629

0.0704

0.0776

0.0852

0.0912

0.0952

0.0539

0.0695

0.892



Bảng 5.21: Bảng xác định WP,tc theo phương UX

Tầng

TANG1

TANG2

TANG3

TANG4

BB

TANGKT1

TANGKT2

TANG5

TANG6

TANG7

TANG8

TANG9

TANG10

TANG11

TANG12

TANG13

TANG14

TANG15

TANG16

TANG17

TANG18

TANG19

TANGTUM

TANGMAI



H(m)

3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9

3.2



z(m)

0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9

73.8

77



ψ1



ζ1

Mj(T)

2244.58

1767.28

3506.27

1712.81

599.41

2143.13

1365.84

1396.94

1090.77

1091.05

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1082.66

1086.17

1087.93

1091.45

1087.93

1061.07

563.56

694.31



1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35

1.35



-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101

-1.101



yj,1

Wp,tc(T)

-0.0001

0.188

-0.0003

0.845

-0.0007

3.830

-0.0012

3.023

-0.0013

1.201

-0.0017

5.362

-0.0022

4.468

-0.0028

5.733

-0.0033

5.376

-0.0039

6.308

-0.0045

7.191

-0.0050

8.142

-0.0056

9.020

-0.0061

9.926

-0.0067

10.731

-0.0072

11.560

-0.0076

12.265

-0.0081

12.996

-0.0084

13.653

-0.0088

14.333

-0.0092

14.806

-0.0095

14.935

-0.0098

8.189

-0.0100

10.325



Bảng 5.22: Bảng xác định WFj theo phương UY

Tầng



H(m)



Z(m)



Wj(daN/m2)



Trang 57



ζj



Diện đón gió

A(m)

B(m)



v



WFj(T)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Theo quy định công trình có chiều cao 77m > 40m nên phải tính đến thành phần động của tải trọng gió. Bản chất của thành phần động là phần tăng thêm tác dụng của tải trọng gió lên công trình có dao động, do lực quán tính bởi khối lượng sinh ra khi công

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×