Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
.1 Xác định sơ bộ kích thước cấu kiện

.1 Xác định sơ bộ kích thước cấu kiện

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



+150mm.

+ ; ht: chiều cao tầng.

Sơ bộ chọn chiều dày các vách là: 300mm, 400mm

5.2.



Tải trọng tác dụng vào cơng trình

5.2.1.

Tải trọng đứng

Trọng lượng bản thân phần bê tong cốt thép dầm, cột, sàn được khai báo trực tiếp trên ETABS

với hệ số 1,1.

5.2.1.1.

Tĩnh tải cấu tạo trên sàn

Bảng 5.2 : Bảng tĩnh tải cấu tạo trên sàn

TT

1

2

3

4



Cấu tạo các lớp

Gạch Ceramic 400x400x10

Vữa liên kết mác 75 dày 20 mm

Trát trần vữa XM mác 75 dày 15

Trần treo

Tổng



g

2200

1800

1800



d

10

20

15



qtc(KG/m2)

22

36

27

0.2

85.00



n

1.1

1.3

1.3

1.3



qtt(KG/m2)

24.2

46.8

35.1

0.26

106.36



5.2.1.2. Tĩnh tải do tường xây trên sàn

-Tải trọng do tường ngăn và cửa ở các ô sàn được xem như phân bố đều trên sàn. Các tường

ngăn là tường dày







 t = 140mm xây bằng gạch rỗng có  t = 1800 daN/m3. Trọng lượng đơn vị của



1m2 cửa là c = 25 daN/m2 cửa.

Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ơ sàn :

=(T/m2)

(5.3)

Trong đó:

St(m2): diện tích bao quanh tường.

Sc(m2): diện tích cửa.

nt,nc: hệ số độ tin cậy đối với tường và cửa.(nt=1,1;nc=1,3).

= 0,2(m);0.14(m): chiều dày của mảng tường.

= 1800(daN/m3): trọng lượng riêng của tường .

= 25(daN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa.

Si(m2): diện tích ơ sàn đang tính tốn.

Với chức năng của sàn tầng 1 là sảnh và phòng tiệc, hội thảo, tầng 2 là văn phòng làm việc, tầng 3,4

là các phòng làm việc và hội nghị, hội thảo nên hệ thống tường trên sàn ít và hầu như tường được

xây trực tiếp lên dầm nên khơng cần tính tải trọng tường lên sàn. Tải tường lên sàn được tính ở các

tầng điển hình và đã được gán trực tiếp vào mơ hình etabs.

5.2.1.3. Tĩnh tải do tường truyền lên dầm

Quan niệm toàn bộ tĩnh tải do tường truyền vào dầm được tính theo dạng phân bố đều

gtt= gt +gc (daN/m)

(5.6)

Giá trị tải trọng do tường truyền vào dầm được tính ở bảng sau:

Bảng 5.3 : Bảng tính tải trọng tường

TẦ

NG



DẦM



TR

ỤC



NHỊP



L

dầm

(m)



Tường (n=1.1)

gt

(daN



Lt

(m)



Ht

(m)



dt

(mm)



Trang 42



Cửa (n=1.1)

St

(m2)



gc

(daN



Hc

(m)



Lc

(m



Sc

(m2)



gc

(daN



gt



g



(daN



(daN



Khách sạn Hồng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

/m3)



TẦ

NG

1



1000x450



Y8



X3-4



5.14



1800



Y6



X3-4



4.46



1800



Y8-7



4.26



1800



Y7-6



7



1800



Y6-5



7



1800



7



X1-2



8.4



1800



X2-3



7.6



1800



Y8'



X3-4



5.14



1800



Y8



X3-4



5.14



1800



X1-2



8.4



1800



X2-3



7.4



1800



Y6



X3-4



4.46



1800



X3



Y8-7



4.26



1800



Y7-6



6.96



1800



Y6-5



6.96



1800



X1-2



8.4



X2-3

X3-4



Y5

250x500



TẦ

NG

2



1000x450



Y5

Y2



TẦ

NG

3



)



/m)



/m)



/m)



3.45



200



17.7



25



0



0



0



0



1242



1242



3.45



200



15.4



25



2.2



1



2.2



55



1242



1297



3.45



140



14.7



25



2.2



2.7



5.94



149



869



1018



3.45



140



24.2



25



2.2



2.7



5.94



149



656



804



3.45



140



24.2



25



2.2



2.7



5.94



149



656



804



8.4



3.45



200



29.0



25



0



0



0



0



1242



1242



7.6

5.1

4

5.1

4

8.4



3.45



200



26.2



25



2.2



1.2



2.64



66



1117



1183



3.4



200



17.5



25



0



0



0



0



1224



1224



3.5



200



18.0



25



0



0



0



0



1260



1260



3.5



200



29.4



25



0



0



0



0



1260



1260



3.5



200



25.9



25



0



0



0



0



1260



1260



3.75



140



16.7



25



2.2



1



2.2



55



945



1000



3.75



140



16.0



25



2.2



2.7



5.94



149



945



1094



3.75



140



26.1



25



2.2



2.7



5.94



149



730



878



3.75



140



26.1



25



2.2



2.7



5.94



149



730



878



1800



7.4

4.4

6

4.2

6

6.9

6

6.9

6

8.4



3.75



200



31.5



25



0



0



0



0



1350



1350



7.6



1800



7.6



3.75



200



28.5



25



2.2



1.2



2.64



66



1225



1291



7.4



1800



7.4



3.75



140



27.8



25



2.2



1.2



2.64



66



855



921



X4-5



6.6



1800



6.6



3.75



140



24.8



25



2.2



1.2



2.64



66



844



910



6.6

5.1

4

5.1

4

8.4



3.75



140



24.8



25



0



0



0



0



945



945



3.4



200



17.5



25



0



0



0



0



1224



1224



3.5



200



18.0



25



0



0



0



0



1260



1260



3.5



200



29.4



25



0



0



0



0



1260



1260



3.5



200



25.9



25



0



0



0



0



1260



1260



3.45



140



15.4



25



2.2



1



2.2



55



869



924



3.45



140



14.7



25



2.2



2.7



5.94



149



869



1018



3.45



140



24.0



25



2.2



2.7



5.94



149



654



803



3.45



140



24.0



25



2.2



2.7



5.94



149



654



803



3.45



200



29.0



25



0



0



0



0



1242



1242



800x500



X4



Y2-3



6.6



1800



250x500



Y8'



X3-4



5.14



1800



Y8



X3-4



5.14



1800



X1-2



8.4



1800



X2-3



7.4



1800



Y6



X3-4



4.46



1800



X3



Y8-7



4.26



1800



Y7-6



6.96



1800



Y6-5



6.96



1800



X1-2



8.4



1800



7.4

4.4

6

4.2

6

6.9

6

6.9

6

8.4



X2-3



7.6



1800



7.6



3.45



200



26.2



25



2.2



1.2



2.64



66



1117



1183



X3-4



7.4



1800



7.4



3.45



140



25.5



25



2.2



1.2



2.64



66



779



845



X4-5



6.6



1800



6.6



3.45



140



22.8



25



2.2



1.2



2.64



66



769



835



Y8-7



7



1800



7



3.45



140



24.2



25



2.2



2.4



5.28



132



679



811



Y8-7



7



1800



7



3.45



140



24.2



25



2.2



1.2



2.64



66



774



840



Y7-6



7



1800



7



3.45



140



24.2



25



2.2



2.4



5.28



132



679



811



3.4



140



22.4



25



0



0



0



0



857



857



3.4



200



17.5



25



0



0



0



0



1224



1224



2.7



140



19.4



25



0



0



0



0



680



680



2.7



140



14.1



25



0



0



0



0



680



680



1000x450

Y5

Y2

X4

X5



TẦ

NG



/m2)

5.1

4

4.4

6

4.2

6

7



X3



Phần II: Kết cấu (60%)



800x500



X4



Y2-3



6.6



1800



250x500



Y8'



X3-4



5.14



1800



800x500



Y8,

Y7,



X3-4



7.2



1800



6.6

5.1

4

7.2



X4-5



5.22



1800



5.2



Trang 43



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng

Y6

Y4

6-18



5.2.1.4.



Y2



X4'5'

X3'4'

X4'5'



5.22



1800



7.46



1800



5.46



1800



2

5.2

2

7.4

6

5.4

6



Phần II: Kết cấu (60%)



2.7



140



14.1



25



0



0



0



0



680



680



2.7



140



20.1



25



0



0



0



0



680



680



2.7



140



14.7



25



0



0



0



0



680



680



Hoạt tải sàn

Bảng 5.4: Bảng thống kê hoạt tải sàn

ptc

STT

1

2

3

4

5



Chức năng

Sảnh

Phòng làm việc

Nhà hàng

Phòng thể thao +game

Siêu thị



ptt



(daN/m2)

300

200

300

400

400



n

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2



(daN/m2)

360

240

360

480

480



6



Vệ sinh



150



1,3



195



7

8

9

10



Phòng ngủ

Căn hộ

Hành lang

Kho



200

200

300

400



1,2

1,2

1,2

1,2



240

240

360

480



11

12



Phòng đọc sách

Căn tin-giải khát



400

300



1,2

1,2



480

360



13



Mái +cafe



150



1,3



195



14



Gara



500



1,2



600



15



Cửa hàng thời trang



300



1,2



360



5.2.1.5. Tải trọng do bể bơi tác dụng.

Để đơn giản cho q trình tính tốn ta xem như sàn bể bơi làm việc như một sàn tầng bình thường

chịu tải trọng trọng lượng của beer bơi truyền xuống trên diện tích

Khối lượng nước hồ bơi: 214.1,4=299,6(T)

Tải tính tốn: 299,6.1,2=359,52(T)

Diện tích sàn

: 17,1x23,5=401,85 m2

Tải trọng tác dụng lên sàn bể bơi: q=359,42/401,85=8,92 (T/m2)

5.2.2.

Tải trọng gió

Tải trọng gió tác động lên cơng trình được xác định theo [15], gồm 2 thành phần:

-Thành phần tĩnh.

-Thành phần động.

5.2.2.1.

Thành phần gió tĩnh

Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió xác định theo cơng thức:

Wtc = W0.k.C (daN/m2)

(5.4)

Giá trị tính tốn thành phần tĩnh của tải trọng gió xác định theo cơng thức:

Wtt = n.W0.k.C (daN/m2)

(5.5)



Trang 44



Khách sạn Hoàng Gia - Q. Ngũ Hành Sơn - Tp. Đà Nẵng



Phần II: Kết cấu (60%)



Trong đó:

+Wo: giá trị áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng. Cơng trình xây dựng tại Quận Ngũ Hành

Sơn – Thành phố Đà Nẵng, thuộc vùng IIB có Wo= 95(daN/m2).

+C: hệ số khí động, xác định bằng cách tra Bảng 6, [16]:

Phía đón gió : C= +0,8.

Phía khuất gió: C= -0,6.

+k: hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao.

+n: hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2.

Áp lực gió tĩnh tiêu chuẩn tác dụng vào cơng trình được tính tốn trong bảng sau

Bảng 5.5: Bảng tính phần tĩnh của tải trọng gió theo phương X

TẦNG



Chiều

cao

tầng

(m)



Diện đón gió

Z

(m)



a

(m)



b

(m)



Wo

(daN/

m2)



c



Tải trọng tập trung



k



n



T1

T2

T3

T4

BB

KT1

KT2

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

T13

T14

T15

T16

T17

T18

T19



3.9

4.2

3.9

3.9

2.6

3.6

3.6

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.6

3.3

3.6

3.9



0

3.9

8.1

12

14.6

15.9

19.5

23.1

26.4

29.7

33

36.3

39.6

42.9

46.2

49.5

52.8

56.1

59.4

63

66.3

69.9



47.5

47.5

47.5

47.5

24

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5

47.5



1.95

4.05

4.05

3.9

3.9

3.75

3.6

3.45

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.3

3.45

3.45

3.45

3.75



95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95

95



0.8

0.836

0.954

1.032

1.089

1.091

1.125

1.158

1.188

1.217

1.238

1.258

1.278

1.297

1.317

1.337

1.351

1.364

1.378

1.391

1.402

1.415



0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8



0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6



1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2



FXtc

(T)

9.86

21.39

24.41

25.43

13.56

25.85

25.59

25.24

24.77

25.37

25.81

26.23

26.64

27.04

27.46

27.87

28.17

28.44

30.03

30.32

30.56

33.52



TANGTUM

TANGMAI



3.2



73.8

77



47.5

47.5



3.55

1.6



95

95



1.428

1.439



0.8

0.8



0.6

0.6



1.2

1.2



32.03

14.55



Trang 45



Đẩy



Hút



FXtt

(T)

11.83

25.67

29.29

30.51

16.27

31.02

30.70

30.29

29.72

30.45

30.97

31.47

31.97

32.45

32.95

33.45

33.80

34.12

36.04

36.38

36.67

40.23

38.43

17.45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

.1 Xác định sơ bộ kích thước cấu kiện

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×