Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán cốt đai chịu cắt:

Tính toán cốt đai chịu cắt:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



- Khi



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



Qb1

M

< Qmax < b + Qb1

0,6

ho

Qmax ≥



Mb

+ Qb1

ho



thì



qsw =



(Qmax − Qb1 ) 2 Qmax − Qb1

qsw = max(

;

)

Mb

2.ho

Qmax − Qb1

ho



- Khi

thì

• Sau khi tính được qsw từ 1 trong 3 trường hợp trên, để tránh xảy ra phá

hoại dòn nếu

ϕ (1 + ϕ f + ϕn ) × Rbt × b 0,6(1 + ϕ f + ϕ n ) × Rbt × b

Q

qsw < b min = b 3

=

2ho

2

2

thì tính lại

2



2



Q

 Q 

Q

ϕ

ϕ

qsw = max + b 2 q1 −  max + b 2 q1 ữ max ữ

2 ì ho ϕb3

 2 × ho ϕb 3   2 × ho 

Xác định lại khoảng cách cốt đai:

R × Asw

stt = sw

qsw

+ Khoảng cách tính tốn:

smax

+ Khoảng cách lớn nhất giữa hai thanh cốt đai:

+ Khoảng cách cấu tạo: -Đoạn gần gối tựa:



1

( l)

4



ϕb 4 × (1 + ϕn ) × Rbt × b × ho2

=

Qmax

h

Sct = min( ;150)

2

3

Sct = min( h;500)

4



-Đoạn giữa nhịp:

Kiểm tra s đã chọn nếu thỏa mãn thì không cần chọn lại s và kiểm tra.

Kết quả tính tốn cốt thép dầm D1 được lập ở các bảng



Page 41



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HỒNG



BẢNG TÍNH THÉP DỌC DẦM D1

Cấp bền BT:

Tiết

diện

N8a

G9

N9

G10

N10

G11

N11



Cốt

thép

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên



3

Mttốn



Rb = 11,5 C.thép:

b



h



a



2



20



AsTT



ho



αm

(kN.m

(cm

(cm)

(cm) (cm)

)

)

0,00



Rs=Rsc= 280

ζ



3



27 0,18 0,90 5,23 0,82%



3



27 0,22 0,87 6,01 1,03%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,16 0,91 4,17 0,73%



20



3



27 0,17 0,91 4,94 0,77%



0,00 20



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,12 0,94 3,37 0,53%



20



3



27 0,18 0,90 5,27 0,82%



0,00 20



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



-51,87



20



0,00 20

0,00



20



37,96 20

-40,10

0,00



20



28,25 20

-42,46

0,00



20



30

30



30



30



Page 42



Chọn thép



(cm2) (%)



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



42,22 20



μmin= 0,10%



μTT



3



30



ξR= 0,623 αR= 0,429



2Ø14

2Ø16 + 1Ø14

3Ø16

2Ø14

2Ø14

2Ø14 + 1Ø12

2Ø16 + 1Ø14

2Ø14

2Ø14

2Ø14 + 1Ø12

2Ø16 + 1Ø14

2Ø14

2Ø14



Asch



μBT



(cm2)



(%)



3,08



0,35%



5,56



0,87%



6,03



0,93%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



4,21



0,51%



5,56



0,87%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



4,21



0,51%



5,56



0,87%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



Dưới

G12

N12

G13

N13

G14



Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên



N14



G15

N15

G15'



Dưới

Trên

Dưới

Trên

Dưới

Trên



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



31,29 20



3



27 0,13 0,93 3,76 0,59%



20



3



27 0,19 0,89 5,52 0,89%



0,00 20



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,15 0,92 4,20 0,66%



20



3



27 0,19 0,90 5,50 0,86%



0,00 20



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,14 0,92 3,94 0,62%



20



3



27 0,16 0,91 4,50 0,70%



0,00 20



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,09 0,95 2,55 0,40%



20



3



27 0,06 0,97 1,57 0,25%



0,00 20



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



3



27 0,02 0,99 0,64 0,10%



3



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



-45,66

0,00



20



34,62 20

-44,13

0,00



20



32,69 20

-36,86

0,00



0,00



20



4,34 20

1,97



30



20



21,76 20

-13,67



30



20



30



30

30



Page 43



2Ø14 + 1Ø12

2Ø16 + 1Ø14

2Ø14

2Ø14

2Ø14 + 1Ø12

2Ø16 + 1Ø14

2Ø14

2Ø14

2Ø14 + 1Ø12

3Ø14

2Ø14

2Ø14

2

Ø14

2Ø14

2Ø14

2Ø14

2Ø14

2Ø14



4,21



0,51%



5,56



0,87%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



4,21



0,51%



5,56



0,87%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



4,21



0,51%



4,62



0,76%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



3,08



0,59%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



3,08



0,35%



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



Dưới



0,00 20



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



3



Page 44



27 0,00 c.tạo 0,64 0,10%



2Ø14



3,08



0,35%



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG



LÊ VĂN QUÝ MSV: 121250642234



Page 45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán cốt đai chịu cắt:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×