Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VI. TÍNH TOÁN CỐT THÉP.

VI. TÍNH TOÁN CỐT THÉP.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



aTT =



fs × b

As



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



= (0,283x100)/1,06= 26,6 (cm). Chọn aBT = 20(cm).



aBT = 20cm => tra bảng phụ lục sách BTCT có



AsTT =



1,41(cm2)



As

1, 41

.100% =

x100%

bxh0

100 x8, 5



-



µ%=

=0,17%>0,1%

Tương tự đối với cốt thép chịu momen âm M I tưong tự ta tính cốt thép chịu mơ

men theo phương cạnh dài M2 ;MII.

-Tính ơ sàn S10 :Sơ đờ tính :l2/l1 = 4,2/ 1,6 =2,6 > 2 ⇒ thuôc loại bản dầm

hb =



Sơ bộ chọn chiều dày ơ sàn :

Theo sơ đờ tính ta có

9ql 2

128

-



Mmax=



=

− ql 2

8



-



D

1,1

×l =

x1, 6 = 0, 044(m)

m

40



9 x742, 4 x1, 6 2

= 133, 6( daN .m)

128



= 1336 N.m



−742, 4 x1, 6 2

= −237, 6( daN .m)

8



Mmin=

=

= -2376 N.m

Tính tốn cốt thép :

Tính tốn cốt thép cho ơ bản dầm chịu mơ mem dưong:

(lấy a = 1,5cm ⇒ ho1 = hb-a= 8,5cm).



αm=



M

Rb × b × h0 2



=> ζ



Tra bảng αR = 0,429



1336

= 0, 016

8,5 × 100 × 8,52



=



<αR=0.429



(



)



= 0,5 × (1 + 1 − 2α m ) = 0,5 x 1 + 1 − 2 x0, 016 = 0,992

AsTT =



M

RS × ζ × h0



1336

225 × 0,992 × 8,5



- Diện tích cốt thép yêu cầu:

=>

=

2

chọn thép φ6 có fs = 0,283(cm ), khoảng cách giữa các cốt thép:



aTT =



fs × b

As



0, 283 x100

0,85



=



= 33,3(cm). Chọn aBT = 20(cm).



aBT = 20cm => tra bảng phụ lục sách BTCT có

As

1, 41

.100% =

x100%

bxh0

100 x8, 5



-



.⇒ chọn hb = 10cm.



AsTT =



1,41(cm2)



µ%=

=0,17% > 0,1%

Tính tốn cốt thép cho ô bản dầm chịu mô mem âm:

Page 14



= 0,85(cm2)



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



(lấy a = 1,5cm ⇒ ho1 = hb-a= 8,5 cm).

αm=



M

Rb × b × h0 2



=> ζ



Tra bảng αR = 0,429



2376

= 0, 029

8,5 × 100 × 8,52



=



<αR=0.429



(



)



= 0,5 × (1 + 1 − 2α m ) = 0,5 x 1 + 1 − 2 x0, 029 = 0,985

AsTT =



M

RS × ζ × h0



2376

225 × 0,985 × 8,5



- Diện tích cốt thép u cầu:

=>

=

2

chọn thép φ6 có fs = 0,283(cm ), khoảng cách giữa các cốt thép:



aTT =



fs × b

As



= 1,26(cm2)



0, 283 x100

1, 26



= 22,4(cm). Chọn aBT = 20(cm).



=



aBT = 20cm => tra bảng phụ lục sách BTCT có



µ%=



As

1, 41

.100% =

x100%

bxh0

100 x8, 5



AsTT =



1,41(cm2)



=0,17% > 0,1%



BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN KÊ 4 CẠNH

Cấp

bền BT :



Cốt

Rb11. thép Ø

=5

≤ 8

Cốt

thép Ø

> 8



Rs=22

0.6 αR0.43 µmin0.10

Rsc=5 ξR=45 =7

=%

Rs=28

0.6 αR0.42

Rsc=0 ξR=23 =9



Kích Tải

thước trọng



Chiều

Tính thép

Chọn thép

dày T

Momen

S

ỷ Hệ số

t

H.lư

H.lư

Sơ đờ l l g p h a h

AsTT

Ø aTT aBT AsCH

T

1

2

0 số mome

ợng

ợng

sàn

T

l2/ nt

αm ζ

(m (m (N/ (N/ (m (m (m l1

(N.m/m

(cm µTT (m (m (m (cm µBT

2

2

2

) ) m ) m ) m) m) m)

)

/m) (%) m) m) m) 2/m) (%)

Page 15



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



1



2



2



8



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



15.85.

0 0



α1 0.03 M1 6 0.0 0.9

0.10

33 20

0.17

0.85

6

1.41

= 21 = 24 08 96

%

3 0

%



21.79.

0 0



α2 0.00 M2 1 0.0 0.9

0.10

35 20

0.18

0.79

6

1.41

= 69 = 35 02 99

%

8 0

%



15.85.

0 0



β2 0.00 MI

= 00 I =



15.85.

0 0



2

α1 0.02 M1

0.0 0.9

0.13

26 20

0.17

,01

1.06

6

1.41

= 89 =

24 88

%

6 0

%

2



21.79.

0 0



α2 0.01 M2 8 0.0 0.9

0.10

35 20

0.18

0.79

6

1.41

= 26 = 79 12 94

%

8 0

%



15.85.

0 0



β2 0.03 MI

0.0 0.9

0.13

25 20

0.17

2,1

1.11

6

1.41

= 02 I =

25 87

%

4 0

%

02



1.3 2.4 3,8 2,40 10

1.

0 0 24 0 0 15.85. 85 β1 0.06 MI - 0.0 0.9

0.10

33 20

0.17

1,2

0.85

6

1.41

0 0

= 54 =

15 92

%

3 0

%

70

0



0.0 1.0

0.10

33 20

0.17

0.85

6

1.41

00 00

%

3 0

%



2.4 3.9 3,8 3,60 10

1.

0 0 24 0 0 15.85. 63 β1 0.05 MI - 0.0 0.9

0.26

22 20

0.30

4,1

2.23

8

2.51

0 0

= 98 =

50 74

%

5 0

%

55



15. 85.

0 0

21. 79.

2.4 4.2 3,82 3,60 10 0 0 1.7

38

0 0 4 0 0 15. 85. 5

0 0

15. 85.

0 0



α1 0.02 M1

= 90

=



2,1 0.02 0.98 1.1 0.14 24 20 1.4 0.17

6

70 6 7 5 %

6 0 1 %



α2 0.01 M2

= 09

=



81 0.01 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

6 1 4 9 %

8 0 1 %



β1 0.05 MI

- 0.05 0.97 2.3 0.28 21 20 2.5 0.30

8

= 89

= 4,408 3 3 7 %

2 0 1 %

β2 0.02 MII

- 0.02 0.98 1.0 0.12 27 20 1.4 0.17

6

= 56

= 1,916 3 8 1 %

9 0 1 %



462.4 3.9 3,82 3,60 10 15. 85. 1.6 α1 0.02 M1

0 0 4 0 0 0 0 3 = 16

=



1,5 0.01 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

01 8 1 5 %

3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.00 M2

= 70

=



48 0.00 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

6 7 7 9 %

8 0 1 %



15. 85.

0 0



β1 0.04 MI

- 0.04 0.98 1.7 0.21 28 20 2.5 0.30

8

= 78

= 3,325 0 0 7 %

3 0 1 %



15. 85.



β2 0.01 MII

Page 16



- 0.010.99 0.8 0.10 6 33 20 1.4 0.17



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



0 0



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



= 37



= 949



1



4



5



%



3 0 1



%



15. 85.

0 0



α1 0.02 M1

= 86

=



5,0 0.06 0.96 2.1 0.26 1 36 20 3.9 0.46

01 0 9 7 % 0 2 0 3 %



23. 77.

0 0



α2 0.00 M2

= 97

=



1,7 0.02 0.98 1.0 0.13 28 20 1.4 0.18

6

03 5 7 0 %

4 0 1 %



15. 85.

0 0



β2 0.02 MII

- 0.04 0.97 2.1 0.25 23 20 2.5 0.30

8

= 26

= 3,952 8 6 2 %

7 0 1 %



15. 85.

0 0



α1 0.01 M1

= 92

=



3,3 0.04 0.97 1.4 0.17 1 54 20 3.9 0.46

60 0 9 4 % 0 5 0 3 %



α2 0.00 M2

= 56

=



98 0.01 0.99 0.7 0.10 36 20 1.4 0.18

6

4 4 3 7 %

7 0 1 %



3.9 7.2 3,82 2,40 10

1.8

58

0 0 4 0 0 15. 85. 5 β1 0.05 MI

0.12 0.93 4.5 0.53 1 17 17 4.6 0.54

10,07

0 0

= 77

=

1 5 3 % 0 3 0 2 %

6



23. 77.

3.9 7.2 3,82 2,40 10 0 0 1.8

69

0 0 4 0 0 15. 85. 5

0 0

15. 85.

0 0



7



6



8



β2 0.01 MII

- 0.02 0.98 1.1 0.13 44 20 2.5 0.30

8

= 23

= 2,144 6 7 4 %

2 0 1 %



15. 85.

0 0



α1 0.02 M1 1, 0.0 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

= 80 = 045 13 4 5 % 3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.02 M2

= 57 =



96 0.0 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

1 13 3 9 % 8 0 1 %



2. 2.5 3,8 2,40 10

1.

15.

85.

40 0 24 0 0

04 β1 0.06 MI 2,42 0.0 0.98 1.2 0.15 6 21 20 1.4 0.17

0 0

= 50 =

29 5 9 % 9 0 1 %

7

15. 85.

0 0



8



β1 0.04 MI

- 0.08 0.95 3.2 0.38 1 24 19 4.1 0.49

= 16

= 7,264 7 4 0 % 0 6 0 3 %



β2 0.05 MII

0.0 0.98 1.1 0.14 24 20 1.4 0.17

2,22

6

= 96 =

27 6 8 % 0 0 1 %

5



2. 2.5 3,8 2,40 10 15. 85. 1. α1 0.02 M1

40 0 24 0 0 0 0 04 = 10 =



78 0.0 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

6 09 5 5 % 3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.02 M2

= 22 =



15. 85.

0 0



β1 0.04 MI

- 0.0 0.99 0.8 0.10 632 20 1.4 0.17

= 44 = 1,66 20 0 8 % 2 0 1 %

0

Page 17



82 0.0 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

8 12 4 9 % 8 0 1 %



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



7



9



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



15. 85.

0 0



β2 0.05 MII

0.0 0.98 1.0 0.13 26 20 1.4 0.17

2,04

6

= 47 =

25 8 8 % 2 0 1 %

2



15. 85.

0 0



α1 0.02 M1

= 10 =



78 0.0 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

6 09 5 5 % 3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.02 M2

= 22 =



82 0.0 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

8 12 4 9 % 8 0 1 %



2. 2.5 3,8 2,40 10

1.

15.

85.

40 0 24 0 0

04 β1 0.04 MI 1,66 0.0 0.99 0.8 0.10 6 32 20 1.4 0.17

0 0

= 44 =

20 0 8 % 2 0 1 %

0

15. 85.

0 0



β2 0.05 MII

0.0 0.98 1.0 0.13 26 20 1.4 0.17

2,04

6

= 47 =

25 8 8 % 2 0 1 %

2



BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN DẦM

Cốt

Rn11. thép Ø

Cấp bền BT := 5

≤ 8



Rs=

Rsc=225



0.6 αR0.4 µmin0.10

ξR=45 =37

=%



Cốt

thép Ø

> 8



Rs =

Rsc=280



0.6 αR0.4

ξR=23 =29



Kích Tải

thước trọng



Chiều T

dày ỷ



s

STT đờ l1 l2 g p h a h0 ố

sàn

l2

(m (m (N/ (N/ (m (m (m /l

) ) m2) m2) m) m) m) 1



Tính thép

Moment

AsTT

αm ζ

(N.m/m)



H.lư

A C H.lư

Ø aTTaBT Hs

ợng

ợng



(cm µTT (m (m (m (cm µBT

/m) (%) m) m) m) 2/m) (%)



2



1

Mn 9/1.q.L

0.00.9 0.8 0.10 33 20 1.4

33

6

16 92 5 %

3 0 1

h = 28=

6

1. 4. 3,8 3,6 10

2.

b

60 20 24 00 0

6

.q.L

15 85 Mg

0.00.9 1.2 0.15 22 20 1.4

-1/8

23

6

=

.0 .0

=

29 85 6 %

4 0 1

76

15 85

.0 .0



10



Chọn thép



Page 18



0.17

%

0.17

%



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



Page 19



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HỒNG



CHƯƠNG II: TÍNH TỐN DẦM D1 TẦNG IV

A/ TÍNH TỐN DẦM D1 (TRỤC B TỪ TRỤC 8A- 15 ).

I. VỊ TRÍ DẦM D1 (TRỤC B TỪ TRỤC 8A- 15).



II. SƠ ĐỒ TÍNH TỐN DẦM D1 TRỤC B (TỪ NHỊP CĨ TRỤC 8a-15).



III. XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN DẦM D1

+/Sơ bộ chọn kích thước dầm theo cơng thức: Chiều cao dầm:

Trong đó: _ ld: Nhịp của dầm có ld=3,9m =>

- Chọn chiều cao dầm là



hd = 0,3m

÷



1 1

hd =  ÷ ÷ld

 12 14 



1 1 

hd =  ÷ ÷x3,9 = 0, 325 ÷ 0, 279

 12 14 



m.



chọn hd= 300 mm



- Bề rợng tiết diện : b = (0,3 0,5)× hd

Chọn b=0,5hd=0,5x350=175 mm. chọn hd= 200 (mm)

÷



Vậy ta chọn sơ bợ dầm nhịp từ trục 1 8 có kích thước tiết diện: b × h = 200 × 300

Page 20



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



_ ld: Nhịp của dầm có ld=4,2m =>

- Chọn chiều cao dầm là



hd = 0,3m

÷



 1 1

hd =  ÷ ÷x 4, 2 = 0,35 ÷ 0,3

 12 14 



m.



chọn hd= 300 mm



- Bề rợng tiết diện : b = (0,3 0,5)× hd

Chọn b=0,5hd=0,5x300=150 mm. chọn hd= 200 (mm)

Ở đoạn dầm có nhịp ld = 1,3m. Để dể dàng trong quá trình thi công và thiên về an

toàn, ta chọn b x h = 200 x 300.

÷



Vậy ta chọn sơ bợ dầm nhịp từ trục 1 15* có kích thước tiết diện: b × h = 200 × 300

XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM D1.

1. Sơ đồ truyền tải trọng:



2. Xác định tải trọng:

a/ Vật liệu sử dụng: + Bêtông: Cấp độ bền B20 Ximăng PC30, đá dăm 1x2

- Cường độ chịu nén dọc trục Rb = 1,5MPa

- Cường độ chịu kéo dọc trục Rbt = 0,9MPa

+ Cốt Thép: - Thép AI có Rs = 225 MPa, Rsw = 175 MPa

- Thép AII có Rs = 280 MPa, Rsw = 225 MPa

b/ Chuyển đổi tải trọng:

Tải trọng do sàn tác dụng vào có hai

dạng:

1

Dạng tam giác và dạng hình thang:

2



2

1



Page 21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VI. TÍNH TOÁN CỐT THÉP.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×