Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4

CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



II. Quan niệm tính tốn:

Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn khơng có dầm thì

xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, ở đây thiên về an toàn ta

lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho cả biên khớp. Khi dầm biên lớn ta có thể xem là

ngàm.



- Khi



- Khi



l2

>2

l1

l2

≤2

l1



-Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh ngắn: Bản loại dầm.



-Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh.



Trong đó: l1 - kích thước theo phương cạnh ngắn.

l2 - kích thước theo phương cạnh dài.



Căn cứ vào kích thước, chức năng, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia làm

các loại ô bản sau:

Page 8



ĐỒ ÁN CHUN NGÀNH



Chức năng



Ơ sàn



Ban cơng

Hành lang

Hành lang

Hành lang

Phòng ngủ



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



l1 ( m )



S1



1.3



2,4



S2



2.4



3.9



S3



2,4



4.2



S4



2.4



3.9



S5



Phòng ngủ



l2 ( m )



3.9



7.2



S6



3.9



7.2



S7



2.4



2.5



Phòng vệ

sinh



S8



2.4



2.5



Phòng vệ

sinh



S9



1.4



2.4



S10



1.6



4.2



Phòng ngủ



Hành lang



Liên kết

biên



l2/l1

1.85

1.63

1.75

1.63

1.85

1.85

1.04

1.04

1.71

2.6



Loại ô bản



1K,3TD



Bản kê 4

cạnh



3N,1K



Bản kê 4

cạnh



2N,2K



Bản kê 4

cạnh



2N,2K



Bản kê 4

cạnh



3N,1K



Bản kê 4

cạnh



4N



Bản kê 4

cạnh



2N,2K



Bản kê 4

cạnh



3N,1K



Bản kê 4

cạnh



3N,1K



Bản kê 4

cạnh



2N,2K



Bản loại

dầm



III. CHỌN CHIỀU DÀY CỦA BẢN SÀN.

hb =



Sơ bộ chọn chiều dày bản sàn theo cơng thức:

Trong đó:

+

+

+

+



D = 0,8 ÷ 1,4



m = 30 ÷ 35

m = 40 ÷ 45

l = l1



Điều kiện



hb ≥ hmin = 6(cm)



D

×l

m



: là hệ số phụ tḥc vào tải trọng sử dụng.

: đối với bản loại dầm.

: đối với bản kê bốn cạnh.

: là cạnh ngắn của ô bản.

đối với sàn nhà dân dụng.

hb =



-



Loại bản kê bốn cạnh sơ bộ chọn chiều dày bản sàn như sau :

Page 9



D

×l

m



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



chọn



m = 40



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HỒNG



m = 40 ÷ 45



, với

đối với bản kê bốn cạnh.

D=1; l=l1= 3,9 (m) là cạnh ngắn của ô sàn

hb =



D

1

×l =

x3.9 = 0, 0975(m)

m

40



Thay vào cơng thức trên ta có:

hb=10cm.

Để thống nhất cho tồn bợ sàn ta chọn hb=10cm



.Chọn chiều dày



IV. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN.

1.Tĩnh tải:Trọng lượng bản thân:



δ = 10(cm)



-Cấu tạo bản sàn như hình vẽ 1.1:

+ GACH CERAMIC 300X300X10

+ VỮA XM LÓT B3.5, DY 30

+ BN BTCT DY 100

+ trát TRN vữa xm B3.5 dµy 10



-Tương tự; tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn được tính:



g Stt = ∑ g itc × ni



Kết quả tính tốn được ghi ở bảng I-1

Bảng I-1:

g tc

g tt

Trọng lượng

Dày

Lớp

n (daN / m 2 )

γ (daN / m 3 )

( daN / m 2 )

(m)

riêng

-Gạch CERAMIC

0,010

2200

22

1,1

24,20

-Vữa Xi Măng lót

0,030

1600

48

1,3

62,40

-Bản Bêtơng Cốt thép 0,1

2500

250

1,1

275

-Vữa trát trần

0,010

1600

16

1,3

20,80

TỔNG CỘNG

382,4

2. Hoạt tải:

Hoạt tải tác dụng lên ô sàn lấy theo TCVN 2737-95, tuỳ theo chức năng của ô

sàn ta tra được hoạt tải tiêu chuẩn ptc.

p tt = n × p tc



Hoạt tải tính tốn được xác định:

Kết quả tính tốn được thể hiện ở bảng I.3

Ơ

sàn



Chức năng



Diện tích

A(m2)



Page 10



ptc

(daN/m2)



n



ptt

(daN/m2)



ĐỒ ÁN CHUN NGÀNH



S1

S2

S3

S4

S5

S6

S7

S8

S9

S10



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HỒNG



-Ban cơng

-Hành lang

-Hành lang

-Hành lang

-Phòng ngủ

-Phòng ngủ

-Phòng vệ sinh

-Phòng vệ sinh

-Phòng vệ sinh

-Hành lang



3,12

9,36

10.08

9,36

28,08

28,08

6

6

3.36

10,92



200

300

300

300

200

200

200

200

200

300



1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2



240

360

360

360

240

240

240

240

240

360



3. Tải trọng toàn phần tác dụng lên bản sàn (qb):

Tải trọng tính tốn tác dụng lên bản sàn gờm có tĩnh tải tính tốn (gtt) và hoạt tải

qbtt = g tt + p tt



tính tốn (ptt).

Kết quả tính tốn được ghi ở bảng I-4:

Ơ

sàn

S1

S2

S3

S4

S5

S6

S7

S8

S9

S10



Chức năng



-Ban cơng

-Hành lang

-Hành lang

-Hành lang

-Phòng ngủ

-Phòng ngủ

- Giặt, Vệ sinh

-Giặt, Vệ sinh

-Giặt, Vệ sinh

- -Hành lang



g



Diện

tích

A(m2)



δ

(cm)



(



3,12

9,36

10.08

9,36

28,08

28,08

6

6

3.36

10.92



10

10

10

10

10

10

10

10

10

10



382,4

382,4

382,4

382,4

382,4

382,4

382,4

382,4

382,4

382,4



tt

s



daN

)

m2



V. TÍNH NỘI LỰC CỦA CÁC Ơ SÀN.

Nợi lực trong các ô sàn được tính theo sơ đồ đàn hồi.

Gọi l1 là kích thước cạnh ngắn của ơ sàn

l2 là kích thước cạnh dài của ô sàn.

+ Nếu l2/l1 ≤ 2 ⇒ Tính ơ sàn theo bản kê bốn cạnh.

+ Nếu l2/l1 > 2 ⇒ Tính ơ sàn theo bản loại dầm.

Khi tính tốn ta quan niệm như sau :

Page 11



p

(



tt



daN

)

m2



240

360

360

360

240

240

240

240

240

360



qbtt = g stt +

+ g ttt + p tt

(



daN

)

m2



622,4

742,4

742,4

742,4

622,4

622,4

622,4

622,4

622,4

742,4



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



+ Liên kết giữa sàn với dầm là liên kết ngàm

+ Dưới sàn khơng có dầm thì xem là tự do

+ Sàn liên kết vớtti dầm biên là liên kết khớp  xác định nội lực. Nhưng do

thiên về an toàn nên ta lấy cốt thép ở biên ngàm đối diện để bố trí cho biên khớp.

*Đối với bản kê bốn cạnh ta tính như sau:

Đây là các ô bản liên tục, theo sơ đồ n hi ta cú:



liên kết gối

tự do



M2



MI



M'I



M1



liên kết ngàm



l2



MII



M'II



l1



Mụmen dng lớn nhất ở giữa bản:



q



q



q



l1



l1



l1

3/8l1



2



2



ql

=

max 8



- ql

M = 1

min 8



M



2



9ql

= 1

max 128



M



Page 12



1m



l1



+.M1 = αi1 ×(g + p) ×l1×l2

+.M2 = αi2 × (g + p) ×l1×l2

Mơmen âm lớn nhất ở trên gối:

+.MI = βi1× (g + p) ×l1×l2

+.MII = βi2× (g + p) ×l1×l2

Các hệ số αi1, αi2, βi1, βi2 là các hệ số mômen được tra

trong bảng phụ lục 17 sách “Kết cấu BTCT theo TCXDVN

356 -2005”

*Đối với bản loại dầm: Cắt dãi bản rợng 1(m) theo

phương vng góc với cạnh dài và xem như một dầm.

Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm :

q = (p + g) ×1m (daN/m)

Tùy liên kết cạnh bản mà có 3 sơ đờ tính đối với dầm :



2



2



- ql

M = 1

min 12



- ql

M = 1

min 12

2



ql

= 1

max 24



M



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HỒNG



VI. TÍNH TỐN CỐT THÉP.

*Vật liệu làm sàn:

-Dùng bêtơng cấp đợ bền B20 có:

Cốt thép



φ ≤8



Rb = 11,5( MPa );



RS = RSC = 225( MPa );



dùng thép AI có:

ξ R = 0, 645;

Tra bảng có các hệ số



Cốt thép



Rbt = 0,9( MPa )



α R = 0, 437



.



RS = RSC = 280( MPa );



φ >8



.



RSW = 175( MPa)



.



RSW = 225( MPa )



dùng thép AII có:

.

ξ R = 0, 623;

α R = 0, 429

Tra bảng có các hệ số

ξ R ;α R

Các hệ số

được tra ở bảng phụ lục 3; 5; 8 trang 364 ÷ 371, sách

KCBTCT phần CKCB.

*Tính tốn và bố trí cốt thép vài ơ sàn điển hình:

+ Tính ơ sàn S2: Sơ đờ tính: l2/l1 = 3,9/2,4 =1,63< 2⇒bản kê bốn cạnh thuộc sơ đồ 8

hb =



D

1,1

×l =

x 2,4 = 0,066( m)

m

40



Sơ bợ chọn chiều dày ô sàn :

.⇒ chọn hb = 10cm.

Tỉ số l2/l1 = 1,63 ⇒ Tra bảng ta có:

β

β

α

α

21= 0,0289;

22 = 0,0126;

21 =0,0598;

22 =0,0302

⇒ M1 = 0, 0289× (382,4+360) × 2,4× 3,9 = 200,89 daN.m = 2008 daNcm.m

⇒ M2 = 0,0126 × (382,4+360)× 2,4 × 3,9 = 87,55 daN.m = 875,5 daNcm.m

⇒MI =-(0,0598 × (382,4+360) × 2,4 × 3,9)= -415,54 daNm/m = 4155,4da

Ncm.m

⇒ MII =-(0,0302 × (382,4+360) × 2,4 ×3,9)= -209.85 daNm/m = 2098,5

dacmN.m

- Tính tốn cốt thép :

- Cốt thép chịu momen dương theo phương cạnh ngắn M1

(lấy a = 1,5cm ⇒ ho1 =h- a = 10 – 1,5= 8,5cm). Tra bảng αR = 0,437

αm=



M

Rb × b × h0 2



=> ζ



= (2008x 1000)/ ( 11.5x 1000x85) = 0,024 <αR=0.437

= 0,5 × (1 + 1 − 2α m )

Giặt, Vệ sinh

AsTT =



M

RS × ζ × h0



- Diện tích cốt thép u cầu: =>

=

2008/( 225x 0,987x

2

8,5)=1,06 (cm )

chọn thép φ6 có fs = 0,283(cm2), khoảng cách giữa các cốt thép:



Page 13



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



aTT =



fs × b

As



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HỒNG



= (0,283x100)/1,06= 26,6 (cm). Chọn aBT = 20(cm).



aBT = 20cm => tra bảng phụ lục sách BTCT có



AsTT =



1,41(cm2)



As

1, 41

.100% =

x100%

bxh0

100 x8, 5



-



µ%=

=0,17%>0,1%

Tương tự đối với cốt thép chịu momen âm M I tưong tự ta tính cốt thép chịu mơ

men theo phương cạnh dài M2 ;MII.

-Tính ơ sàn S10 :Sơ đờ tính :l2/l1 = 4,2/ 1,6 =2,6 > 2 ⇒ thuôc loại bản dầm

hb =



Sơ bộ chọn chiều dày ô sàn :

Theo sơ đờ tính ta có

9ql 2

128

-



Mmax=



=

− ql 2

8



-



D

1,1

×l =

x1, 6 = 0, 044(m)

m

40



9 x742, 4 x1, 6 2

= 133, 6( daN .m)

128



= 1336 N.m



−742, 4 x1, 6 2

= −237, 6( daN .m)

8



Mmin=

=

= -2376 N.m

Tính tốn cốt thép :

Tính tốn cốt thép cho ô bản dầm chịu mô mem dưong:

(lấy a = 1,5cm ⇒ ho1 = hb-a= 8,5cm).



αm=



M

Rb × b × h0 2



=> ζ



Tra bảng αR = 0,429



1336

= 0, 016

8,5 × 100 × 8,52



=



<αR=0.429



(



)



= 0,5 × (1 + 1 − 2α m ) = 0,5 x 1 + 1 − 2 x0, 016 = 0,992

AsTT =



M

RS × ζ × h0



1336

225 × 0,992 × 8,5



- Diện tích cốt thép yêu cầu:

=>

=

2

chọn thép φ6 có fs = 0,283(cm ), khoảng cách giữa các cốt thép:



aTT =



fs × b

As



0, 283 x100

0,85



=



= 33,3(cm). Chọn aBT = 20(cm).



aBT = 20cm => tra bảng phụ lục sách BTCT có

As

1, 41

.100% =

x100%

bxh0

100 x8, 5



-



.⇒ chọn hb = 10cm.



AsTT =



1,41(cm2)



µ%=

=0,17% > 0,1%

Tính tốn cốt thép cho ơ bản dầm chịu mô mem âm:

Page 14



= 0,85(cm2)



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



(lấy a = 1,5cm ⇒ ho1 = hb-a= 8,5 cm).

αm=



M

Rb × b × h0 2



=> ζ



Tra bảng αR = 0,429



2376

= 0, 029

8,5 × 100 × 8,52



=



<αR=0.429



(



)



= 0,5 × (1 + 1 − 2α m ) = 0,5 x 1 + 1 − 2 x0, 029 = 0,985

AsTT =



M

RS × ζ × h0



2376

225 × 0,985 × 8,5



- Diện tích cốt thép yêu cầu:

=>

=

2

chọn thép φ6 có fs = 0,283(cm ), khoảng cách giữa các cốt thép:



aTT =



fs × b

As



= 1,26(cm2)



0, 283 x100

1, 26



= 22,4(cm). Chọn aBT = 20(cm).



=



aBT = 20cm => tra bảng phụ lục sách BTCT có



µ%=



As

1, 41

.100% =

x100%

bxh0

100 x8, 5



AsTT =



1,41(cm2)



=0,17% > 0,1%



BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN KÊ 4 CẠNH

Cấp

bền BT :



Cốt

Rb11. thép Ø

=5

≤ 8

Cốt

thép Ø

> 8



Rs=22

0.6 αR0.43 µmin0.10

Rsc=5 ξR=45 =7

=%

Rs=28

0.6 αR0.42

Rsc=0 ξR=23 =9



Kích Tải

thước trọng



Chiều

Tính thép

Chọn thép

dày T

Momen

S

ỷ Hệ số

t

H.lư

H.lư

Sơ đồ l l g p h a h

AsTT

Ø aTT aBT AsCH

T

1

2

0 số mome

ợng

ợng

sàn

T

l2/ nt

αm ζ

(m (m (N/ (N/ (m (m (m l1

(N.m/m

(cm µTT (m (m (m (cm µBT

2

2

2

) ) m ) m ) m) m) m)

)

/m) (%) m) m) m) 2/m) (%)

Page 15



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



1



2



2



8



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



15.85.

0 0



α1 0.03 M1 6 0.0 0.9

0.10

33 20

0.17

0.85

6

1.41

= 21 = 24 08 96

%

3 0

%



21.79.

0 0



α2 0.00 M2 1 0.0 0.9

0.10

35 20

0.18

0.79

6

1.41

= 69 = 35 02 99

%

8 0

%



15.85.

0 0



β2 0.00 MI

= 00 I =



15.85.

0 0



2

α1 0.02 M1

0.0 0.9

0.13

26 20

0.17

,01

1.06

6

1.41

= 89 =

24 88

%

6 0

%

2



21.79.

0 0



α2 0.01 M2 8 0.0 0.9

0.10

35 20

0.18

0.79

6

1.41

= 26 = 79 12 94

%

8 0

%



15.85.

0 0



β2 0.03 MI

0.0 0.9

0.13

25 20

0.17

2,1

1.11

6

1.41

= 02 I =

25 87

%

4 0

%

02



1.3 2.4 3,8 2,40 10

1.

0 0 24 0 0 15.85. 85 β1 0.06 MI - 0.0 0.9

0.10

33 20

0.17

1,2

0.85

6

1.41

0 0

= 54 =

15 92

%

3 0

%

70

0



0.0 1.0

0.10

33 20

0.17

0.85

6

1.41

00 00

%

3 0

%



2.4 3.9 3,8 3,60 10

1.

0 0 24 0 0 15.85. 63 β1 0.05 MI - 0.0 0.9

0.26

22 20

0.30

4,1

2.23

8

2.51

0 0

= 98 =

50 74

%

5 0

%

55



15. 85.

0 0

21. 79.

2.4 4.2 3,82 3,60 10 0 0 1.7

38

0 0 4 0 0 15. 85. 5

0 0

15. 85.

0 0



α1 0.02 M1

= 90

=



2,1 0.02 0.98 1.1 0.14 24 20 1.4 0.17

6

70 6 7 5 %

6 0 1 %



α2 0.01 M2

= 09

=



81 0.01 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

6 1 4 9 %

8 0 1 %



β1 0.05 MI

- 0.05 0.97 2.3 0.28 21 20 2.5 0.30

8

= 89

= 4,408 3 3 7 %

2 0 1 %

β2 0.02 MII

- 0.02 0.98 1.0 0.12 27 20 1.4 0.17

6

= 56

= 1,916 3 8 1 %

9 0 1 %



462.4 3.9 3,82 3,60 10 15. 85. 1.6 α1 0.02 M1

0 0 4 0 0 0 0 3 = 16

=



1,5 0.01 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

01 8 1 5 %

3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.00 M2

= 70

=



48 0.00 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

6 7 7 9 %

8 0 1 %



15. 85.

0 0



β1 0.04 MI

- 0.04 0.98 1.7 0.21 28 20 2.5 0.30

8

= 78

= 3,325 0 0 7 %

3 0 1 %



15. 85.



β2 0.01 MII

Page 16



- 0.010.99 0.8 0.10 6 33 20 1.4 0.17



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



0 0



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



= 37



= 949



1



4



5



%



3 0 1



%



15. 85.

0 0



α1 0.02 M1

= 86

=



5,0 0.06 0.96 2.1 0.26 1 36 20 3.9 0.46

01 0 9 7 % 0 2 0 3 %



23. 77.

0 0



α2 0.00 M2

= 97

=



1,7 0.02 0.98 1.0 0.13 28 20 1.4 0.18

6

03 5 7 0 %

4 0 1 %



15. 85.

0 0



β2 0.02 MII

- 0.04 0.97 2.1 0.25 23 20 2.5 0.30

8

= 26

= 3,952 8 6 2 %

7 0 1 %



15. 85.

0 0



α1 0.01 M1

= 92

=



3,3 0.04 0.97 1.4 0.17 1 54 20 3.9 0.46

60 0 9 4 % 0 5 0 3 %



α2 0.00 M2

= 56

=



98 0.01 0.99 0.7 0.10 36 20 1.4 0.18

6

4 4 3 7 %

7 0 1 %



3.9 7.2 3,82 2,40 10

1.8

58

0 0 4 0 0 15. 85. 5 β1 0.05 MI

0.12 0.93 4.5 0.53 1 17 17 4.6 0.54

10,07

0 0

= 77

=

1 5 3 % 0 3 0 2 %

6



23. 77.

3.9 7.2 3,82 2,40 10 0 0 1.8

69

0 0 4 0 0 15. 85. 5

0 0

15. 85.

0 0



7



6



8



β2 0.01 MII

- 0.02 0.98 1.1 0.13 44 20 2.5 0.30

8

= 23

= 2,144 6 7 4 %

2 0 1 %



15. 85.

0 0



α1 0.02 M1 1, 0.0 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

= 80 = 045 13 4 5 % 3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.02 M2

= 57 =



96 0.0 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

1 13 3 9 % 8 0 1 %



2. 2.5 3,8 2,40 10

1.

15.

85.

40 0 24 0 0

04 β1 0.06 MI 2,42 0.0 0.98 1.2 0.15 6 21 20 1.4 0.17

0 0

= 50 =

29 5 9 % 9 0 1 %

7

15. 85.

0 0



8



β1 0.04 MI

- 0.08 0.95 3.2 0.38 1 24 19 4.1 0.49

= 16

= 7,264 7 4 0 % 0 6 0 3 %



β2 0.05 MII

0.0 0.98 1.1 0.14 24 20 1.4 0.17

2,22

6

= 96 =

27 6 8 % 0 0 1 %

5



2. 2.5 3,8 2,40 10 15. 85. 1. α1 0.02 M1

40 0 24 0 0 0 0 04 = 10 =



78 0.0 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

6 09 5 5 % 3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.02 M2

= 22 =



15. 85.

0 0



β1 0.04 MI

- 0.0 0.99 0.8 0.10 632 20 1.4 0.17

= 44 = 1,66 20 0 8 % 2 0 1 %

0

Page 17



82 0.0 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

8 12 4 9 % 8 0 1 %



ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH



7



9



GVHD: TH.S NGUYỄN PHÚ HOÀNG



15. 85.

0 0



β2 0.05 MII

0.0 0.98 1.0 0.13 26 20 1.4 0.17

2,04

6

= 47 =

25 8 8 % 2 0 1 %

2



15. 85.

0 0



α1 0.02 M1

= 10 =



78 0.0 0.99 0.8 0.10 33 20 1.4 0.17

6

6 09 5 5 % 3 0 1 %



21. 79.

0 0



α2 0.02 M2

= 22 =



82 0.0 0.99 0.7 0.10 35 20 1.4 0.18

6

8 12 4 9 % 8 0 1 %



2. 2.5 3,8 2,40 10

1.

15.

85.

40 0 24 0 0

04 β1 0.04 MI 1,66 0.0 0.99 0.8 0.10 6 32 20 1.4 0.17

0 0

= 44 =

20 0 8 % 2 0 1 %

0

15. 85.

0 0



β2 0.05 MII

0.0 0.98 1.0 0.13 26 20 1.4 0.17

2,04

6

= 47 =

25 8 8 % 2 0 1 %

2



BẢNG TÍNH CỐT THÉP SÀN LOẠI BẢN DẦM

Cốt

Rn11. thép Ø

Cấp bền BT := 5

≤ 8



Rs=

Rsc=225



0.6 αR0.4 µmin0.10

ξR=45 =37

=%



Cốt

thép Ø

> 8



Rs =

Rsc=280



0.6 αR0.4

ξR=23 =29



Kích Tải

thước trọng



Chiều T

dày ỷ



s

STT đồ l1 l2 g p h a h0 ố

sàn

l2

(m (m (N/ (N/ (m (m (m /l

) ) m2) m2) m) m) m) 1



Tính thép

Moment

AsTT

αm ζ

(N.m/m)



H.lư

A C H.lư

Ø aTTaBT Hs

ợng

ợng



(cm µTT (m (m (m (cm µBT

/m) (%) m) m) m) 2/m) (%)



2



1

Mn 9/1.q.L

0.00.9 0.8 0.10 33 20 1.4

33

6

16 92 5 %

3 0 1

h = 28=

6

1. 4. 3,8 3,6 10

2.

b

60 20 24 00 0

6

.q.L

15 85 Mg

0.00.9 1.2 0.15 22 20 1.4

-1/8

23

6

=

.0 .0

=

29 85 6 %

4 0 1

76

15 85

.0 .0



10



Chọn thép



Page 18



0.17

%

0.17

%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×