Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Tình hình phân bố dân cư, tập quán canh tác.

c. Tình hình phân bố dân cư, tập quán canh tác.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Bộ NN&PTNT (V/v hướng dẫn xây dựng Kế hoạch bảo vệ và phát

triển rừng trung hạn 2013-201)

2.Báo cáo tổng kết công tác quản lý và bảo vệ rừng của huyện Quỳ Châu

3. Báo cáo tổng kết công tác quản lý, bảo vệ phát triển rừng năm 2016

4. Phương hướng nhiệm vụ năm 2017 huyện quỳ châu.

5. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam (2013), Quyết định số

1959/QĐ-TTg ngày 29/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Sơn La đến năm 2020.

6. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam (2007), Chiến lược phát triển

lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006-2020, ban hành kèm theo quyết định số

18/2007/QĐ-TTg ngày 5/2/2007 của Thủ tướng Chính phủ:

7. Quyết định số 38/BNN-LN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp

&PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi

xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

8. Quyết định số 61/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông

nghiệp và PTNTv/v ban hành Bản quy định về tiêu chí phân cấp rừng phòng hộ.

9.Quyết định số 62/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 của Bộ Nông

nghiệp và PTNT v/v ban hành Bản quy định về tiêu chí phân loại rừng đặc dụng.

10. Quyết định số 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007 của Bộ nông

nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức điều tra quy hoạch

rừng.

11. Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của tỉnh Nghệ An

phê duyệt kết rà soát 3 loại rừng.

12. Căn cứ Công văn số 4216/UBND-NN ngày 24/6/2015 của UBND tỉnh

Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung cơ chế lồng ghép các nguồn vốn thực hiện



nhiệm vụ bảo vệ rừng; đơn giá giao, khoán bảo vệ rừng phục vụ chi trả dịch vụ

môi trường rừng.

13. Quyết định số 5988/QĐ-UBND.NN ngày 11/11/2009 của UBND tỉnh

phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2010-2020.

14. Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ, khoanh nuôi rừng giai đoạn

2011-2015 của đơn vị.

15. Quy hoạch-kế hoạch sử dụng đất của huyện

16. Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản

lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006

của Thủ tướng Chính phủ;

17. Lê Sỹ Việt, Trần Hữu Viên (1999), Giáo trình quy hoạch Lâm

nghiệp, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

18. Quyết định về việc phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển

rừngtỉnh Nghệ An đến năm 2020 (Số: 5988/QĐ-UBND)

19. Ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an (2011), Quy hoạch tổng thể phát triển

kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh huyện Sông Mã giai đoạn 2011 - 2020.

20. Viện điều tra quy hoạch rừng – Tổng cục Lâm nghiệp – Bộ Nông

nghiệp và Phát triển nông thôn (2012), Dự thảo “Định hướng phát triển Viện

điều tra quy hoạch rừng Việt Nam”.

21. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nghệ an

22. Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp Tỉnh nghệ an

23. Thuyết minh phương án bảo vệ và khoanh nuôi rừng giai đoạn

2016-2017 hạt quỳ châu.



PHỤ BIỂU



Phụ biểu 01. Tổng hợp nhu cầu, cơ cấu, tiến độ vốn

thực hiện phƣơng án bảo vệ khoanh nuôi rừng giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó

TT



Năm/Chỉ tiêu



Tổng vốn



Vốn dịch vụ



(1000 đ)



mơi trƣờng



Vốn theo

NĐ 75



rừng

I



2

Tổng cộng



-



Bảo vệ rừng



-



Khoanh nuôi tái sinh



3



9



10



Vốn khác



11



87,243,818



8,902,930



74,359,724



3,981,164



69,759,158



8,902,930



56,875,064



3,981,164



17,484,660



0



17,484,660



0



Năm 2016



17,654,434



1,780,586



15,164,692



709,156



1



Bảo vệ rừng



12,991,858



1,780,586



10,502,116



709,156



2



Khoanh nuôi tái sinh



4,662,576



0



4,662,576



0



3



Các hoạt động khác

Năm 2017



17,654,434



1,780,586



15,164,692



709,156



1



Bảo vệ rừng



12,991,858



1,780,586



10,502,116



709,156



2



Khoanh nuôi tái sinh



4,662,576



0



4,662,576



0



3



Các hoạt động khác

Năm 2018



19,254,390



1,780,586



16,619,520



854,284



1



Bảo vệ rừng



14,591,814



1,780,586



11,956,944



854,284



2



Khoanh nuôi tái sinh



4,662,576



0



4,662,576



0



3



Các hoạt động khác

Năm 2019



16,340,280



1,780,586



13,705,410



854,284



1



Bảo vệ rừng



14,591,814



1,780,586



11,956,944



854,284



2



Khoanh nuôi tái sinh



1,748,466



0



1,748,466



0



3



Các hoạt động khác

Năm 2020



16,340,280



1,780,586



13,705,410



854,284



1



Bảo vệ rừng



14,591,814



1,780,586



11,956,944



854,284



2



Khoanh nuôi tái sinh



1,748,466



0



1,748,466



0



3



Các hoạt động khác



Phụ biểu 02. Diện tích các loại rừng của huyện quỳ châu

ĐVT ha

Đặc

Phân loại rừng







Rừng



Tổng



DT trong



dụng



Rừng



Rừng



diện tích



QH



Khu



Phòng hộ



Sản xuất



BTTN

(1)



(2)



ngoài

QH LN



(3)



(4)



(5)



(6)



(7)



(8)



97,743.9



94,866.1



11,617.8



21,476.1



61,772.2



2,877.8



1100



78,913.6



76,446.5



11,603.5



19,994.2



44,848.8



2,467.1



1110



68,208.4



66,764.3



11,603.3



19,804.5



35,356.4



1,444.2



1111



-



-



-



-



-



-



1112



68,208.4



66,764.3



11,603.3



19,804.5



35,356.4



1,444.2



1120



10,705.2



9,682.2



0.2



189.7



9,492.4



1,023.0



1121



2,894.7



2,553.6



-



8.6



2,545.0



341.1



1122



7,810.5



7,128.6



0.2



181.1



6,947.4



681.9



1123



-



-



-



-



-



-



1124



150.6



147.5



-



-



147.5



3.1



1125



150.6



147.5



-



-



147.5



3.1



1126



-



-



-



-



-



-



1300



68,208.4



66,764.3



11,603.3



19,804.5



35,356.4



1,444.2



1310



48,589.9



47,319.1



8,259.5



12,755.8



26,303.7



1,270.8



TỔNG

I. RỪNG PHÂN

THEO NGUỒN

GỐC

1. Rừng tự nhiên

- Rừng nguyên

sinh

- Rừng thứ sinh

2. Rừng trồng

- Trồng mới trên đất

chưa có rừng

- Trồng lại trên đất đã

có rừng

- Tái sinh chồi từ

rừng trồng

Trong đó: Rừng trồng

cao su, đặc sản

- Rừng trồng cao su

- Rừng trồng cây đặc

sản

II. RỪNG TN PHÂN

THEO LOÀI CÂY

1. Rừng gỗ



- Rừng gỗ lá rộng TX



1311



48,589.9



47,319.1



8,259.5



12,755.8



26,303.7



1,270.8



1312



-



-



-



-



-



-



1313



-



-



-



-



-



-



1314



-



-



-



-



-



-



1320



2,114.7



2,086.4



4.3



1,606.0



476.2



28.3



- Nứa



1321



2,084.9



2,056.6



4.3



1,587.0



465.3



28.3



- Vầu



1322



-



-



-



-



-



-



- Tre/luồng



1323



-



-



-



-



-



-



- Lồ ơ



1324



-



-



-



-



-



-



- Các lồi khác



1325



29.9



29.9



-



18.9



10.9



-



1330



17,503.8



17,358.8



3,339.5



5,442.7



8,576.5



145.0



- Gỗ là chính



1331



11,211.5



11,182.8



2,931.2



3,371.1



4,880.5



28.7



- Tre nứa là chính



1332



6,292.3



6,176.0



408.3



2,071.6



3,696.1



116.3



1340



-



-



-



-



-



-



1400



48,589.9



47,319.1



8,259.5



12,755.8



26,303.7



1,270.8



1. Rừng giàu



1410



4,394.8



4,394.5



2,893.9



936.9



563.8



0.2



2. Rừng trung bình



1420



12,955.9



12,912.7



3,680.1



5,323.1



3,909.6



43.2



3. Rừng nghèo



1430



29,014.0



27,910.6



1,685.6



6,259.6



19,965.4



1,103.4



4. Rừng nghèo kiệt



1440



2,225.3



2,101.3



-



236.3



1,865.0



124.0



1450



-



-



-



-



-



-



2000



18,830.2



18,419.6



14.4



1,481.9



16,923.4



410.6



2010



5,689.8



5,279.2



-



24.9



5,254.3



410.6



hoặc nửa rụng lá

- Rừng gỗ lá rộng

rụng lá

- Rừng gỗ lá kim

- Rừng gỗ hỗn giao lá

rộng và lá kim

2. Rừng tre nứa



3. Rừng hỗn giao gỗ

và tre nứa



4. Rừng cau dừa

III. RỪNG GỖ TN

PHÂN THEO TRỮ

LƢỢNG



5. Rừng chưa có trữ

lượng

IV. ĐẤT CHƢA CĨ

RỪNG QH CHO LN

1. Đất có rừng trồng

chưa thành rừng



2. Đất trống có cây gỗ

tái sinh

3. Đất trống khơng có

cây gỗ tái sinh

4. Núi đá khơng cây

5. Đất có cây nơng

nghiệp

6. Đất khác trong lâm

nghiệp



2020



5,053.7



5,053.7



0.9



926.0



4,126.8



-



2030



3,401.1



3,401.1



6.3



414.7



2,980.0



-



2040



101.8



101.8



-



-



101.8



-



2050



3,455.3



3,455.3



1.4



33.6



3,420.3



-



2060



1,128.6



1,128.6



5.7



82.7



1,040.2



-



Phụ biểu 03. Tổng hợp nhu cầu, cơ cấu, tiến độ vốn thực hiện phƣơng án bảo vệ



khoanh nuôi rừng giai đoạn 2016 – 2020 tầm nhìn 2030

Trong đó



TT



Năm/Chỉ tiêu



Tổng vốn

(1000 đ)



Vốn dịch

vụ môi



Vốn theo



trƣờng



NĐ 75



Vốn khác



rừng

I



2



3



Tổng cộng



87,243,818



8,902,930 74,359,724



3,981,164



Bảo vệ rừng



69,759,158



8,902,930 56,875,064



3,981,164



Khoanh nuôi tái sinh



17,484,660



0 17,484,660



0



Năm 2016



17,654,434



1,780,586 15,164,692



709,156



1



Bảo vệ rừng



12,991,858



1,780,586 10,502,116



709,156



2



Khoanh nuôi tái sinh



3



Các hoạt động khác



4,662,576



4



5



0



6



4,662,576



0



Năm 2017



17,654,434



1,780,586 15,164,692



709,156



1



Bảo vệ rừng



12,991,858



1,780,586 10,502,116



709,156



2



Khoanh nuôi tái sinh



3



Các hoạt động khác



4,662,576



0



4,662,576



0



Năm 2018



19,254,390



1,780,586 16,619,520



854,284



1



Bảo vệ rừng



14,591,814



1,780,586 11,956,944



854,284



2



Khoanh nuôi tái sinh



3



Các hoạt động khác



4,662,576



0



4,662,576



0



Năm 2019



16,340,280



1,780,586 13,705,410



854,284



1



Bảo vệ rừng



14,591,814



1,780,586 11,956,944



854,284



2



Khoanh nuôi tái sinh



1,748,466



0



1,748,466



0



3



Các hoạt động khác

Năm 2020



16,340,280



1,780,586 13,705,410



854,284



1



Bảo vệ rừng



14,591,814



1,780,586 11,956,944



854,284



2



Khoanh nuôi tái sinh



3



Các hoạt động khác



1,748,466



0



1,748,466



0



1,780,586 11,956,944



854,284



Năm 2030

1



Bảo vệ rừng



2



Khoanh nuôi tái sinh



3



Các hoạt động khác



14,591,814

1,748,466



0



1,748,466



0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Tình hình phân bố dân cư, tập quán canh tác.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×