Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN II: CÁC LỆNH TRONG MA TRẬN:

PHẦN II: CÁC LỆNH TRONG MA TRẬN:

Tải bản đầy đủ - 0trang

0



0



7



2.3: Lệnh eig:

Ý nghĩa: xuất giá trị riêng cho ma trận A.

Cú pháp: eig(x)

VD:

a=[-1 2 3;1 0 3;-1 5 5]

a=

-1



2



3



1



0



3



-1



5



5



eig(a)

ans =

-2.0000

-1.0000

7.0000



9



2.4: Lệnh eye:

Ý nghĩa: tạo ma trận đơn vị cấp n cho trước.

Cú pháp: eye(n)

VD:

eye(2)

ans = 1

0



0

1



2.5: Lệnh inv:

Ý nghĩa: tìm ma trận ngịch đảo của ma trận A

Cú pháp: inv(A)

VD: >> A=[1 2 3;1 2 6;6 8 4];

>> inv(A)



ans =

-3.3333 1.3333



0.5000



2.6667 -1.1667 -0.2500

-0.3333 0.3333 -0.0000

10



2.6 :Lệnh isempty :

Ý nghĩa: Kiểm tra A có đúng là ma trận 0 hay không.

Cú pháp: isempty(A)

VD: a=[1 2;3 4]

a=

1

3



2

4



isempty(a)

ans =

0

2.7: Lệnh length:

Ý nghĩa: Tính độ dài của vec tơ.

Cú pháp: length(v)

VD: >> v=[1 2 3];

>> length(v)

ans = 3

11



2.8: Lệnh linspace:

Ý nghĩa: Chia đoạn [a, b] thành n đoạn nhỏ.

Cú pháp: linspace(a,b,n)

VD: linspace(2,5,3)

ans = 2.0000 3.5000 5.0000

2.9: Lệnh ones:

Ý nghĩa: Tạo ma trận cấp n đều có các phần tử bằng 1

Cú pháp: ones(n)

VD: >> ones(2)

ans =



1

1



1



1



2.10: Lệnh pascal:

Ý nghĩa: Tạo ma trận pascal cấp n.

Cú pháp: pascal(n)

VD:>> pascal(2)

ans =

12



1



1



1



2



2.11: Lệnh rank:

Ý nghĩa: Tìm hạng của ma trận A.

Cú pháp: rank(A)

VD: >> A=[1 2 4; 3 5 6;2 3 5];

>> rank(A)

ans = 3

2.12: Lệnh reshape:

Ý nghĩa: Thay đổi kích cỡ ma trận.

Cú pháp: reshape(A,m,n) –Đk: ma trận A phải có số phần tử bằng m*n

VD: >> A=[1 2 3;4 5 6];

>> reshape(A,3,2)

ans =

1



5



4



3

13



2



6



2.13: Lệnh size:

Ý nghĩa: Kích cỡ ma trận A.

Cú pháp: size(A)

VD: >> A=[1 2 3; 3 45 5];

>> size(A)

ans = 2



3



2.14: Lệnh tril:

Ý nghĩa: Trích ra ma trận tam giác dưới từ ma trận A.

Cú pháp: tril(A)

VD: >> a=[1 3 5; 2 4 5; 13 54 3]

>> tril(a)

ans =



1



0



0



2



4



0

14



13 54



3



2.15: Lệnh triu:

Ý nghĩa: Trích ra ma trận tam giác trên từ ma trận A.

Cú pháp: triu(A)

VD: >>

a=[1 3 5; 2 4 5; 13 54 3];

>> triu(a) ans = 1

0



4



5



0



0



3



3



5



2.16: Lệnh zeros:

Ý nghĩa: Tạo ma trận 0 cấp n.

Cú pháp: zeros(n)

VD: >> zeros(2)

ans =

0



0



0



0

15



2.17: Lệnh [Q, R]=qr(A):

Ý nghĩa: Phân tích ma trận A thành tích hai ma trận Q và R.

Cú pháp: [Q, R]=qr(A)

VD: >> a=[1 3 4; 4 5 3; 4 5 2];

>> [Q,R]=qr(a)

Q=

-0.1741 0.9847 -0.0000

-0.6963 -0.1231 -0.7071

-0.6963 -0.1231

R=



0.7071



-5.7446 -7.4853 -4.1779

0 1.7233 3.3235

0



0 -0.7071



16



PHẦN III: CÁC LỆNH TRONG KHÔNG GIAN

VECTO :

3.1: Lênh norm :

Ý nghĩa : trả ra giá trị độ dài đại số cho 1 vecto

Cú pháp : v= norm(v)



Vd: v=[40 , 30]



V=norm(v)



V= 50



3.2: Lệnh dot( ):



Ý nghĩa : trả ra giá trị tích vơ hướng của hai vecto



Cú pháp : v=dot(A,B)



Vd : A=[1 ,3 ,5]; B=[2 ,2 ,1]

17



V=dot(A,B)



V= 13



3.3: Lệnh cross :



Ý nghĩa : trả ra giá trị tích có hướng của hai vecto



Cú pháp : cross(A,B)



Ví dụ: >> A=[1;2;3];



>> B=[4;5;6];



>> cross(A,B)



ans =



-3

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN II: CÁC LỆNH TRONG MA TRẬN:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×