Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Châu Can

cho HS quan sát độ

sáng của bóng đèn

trong hai trường hợp

sau khi đóng K.

C1:

+ Nhận xét mối quan

hệ giữa số ốt ghi trên

bóng đèn với độ sáng

mạnh yếu của chúng?

C2:

+ Oát là đơn vị của đại

lượng nào?



Năm học 2017-2018



- HS quan sát thí

nghiệm của GV chú ý

độ sáng của bóng đèn.

C1:

+ Đèn có số ốt lớn thì

thì độ sáng mạnh hơn.



C2:

2. Ý nghĩa của số oát

+ Oát là đơn vị của ghi trên mỗi dụng cụ

công suất 1W= 1J/s .

điện .

- Số vơn và số ốt trên

- GV yêu cầu HS dự - HS đọc thông tin về ý dụng cụ điện là hiệu

đoán xem ý nghĩa số nghĩ số oát ghi trên điện thế định mức và

ốt ghi trên đèn điện?

dụng cụ điện.

cơng suất định mức của

+ Thông báo ý nghĩa

+ Nghe GV thông báo dụng cụ đó.

lần nữa.

C3:

C3:

+ Một dụng cụ điện

hoạt động càng mạnh

thì cơng suất của nó

càng lớn. Hãy cho biết:

- Một bóng đèn có thể + Cùng một bóng đèn

lúc sáng mạnh, lúc khi sáng mạnh hơn thì

sáng yếu thì trường hợp có cơng suất lớn hơn.

nào đèn đó có cơng

suất lớn hơn?

- Một bếp điện được + Khi bếp điện nóng

điều chỉnh lúc nóng nhiều hơn thì có cơng

nhiều hơn, lúc nóng ít suất lớn hơn.

hơn, trường hợp nào

bếp có cơng suất lớn

hơn?

Hoạt động 2: Tìm cơng

II. Cơng thức tính

thức tính cơng suất

cơng suất điện.

điện (15 phút)

1. Thí nghiệm :

- GV yêu cầu HS:

+ Đọc phần đầu của

+ Nêu mục tiêu TN?

mục II và mục tiêu TN:

+ Nêu các bước tiến Xác định mối liên hệ P

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



43



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can



Năm học 2017-2018



hành TN với sơ đồ với U vàI.

SGK?

+ Tìm hiểu sơ đồ bố trí

+ Thơng báo kết quả TN và các bước tiện

TN

hành TN.

C4:

+ Tính tích UI mỗi

đèn?

+ So sánh với cơng

suất định mức của đèn

đó? (Bỏ qua sai số đo).

+ Nêu cách tính cơng

suất điện của đoạn

mạch?

- GV thơng báo cơng

thức tính cơng suất.

- GV u cầu HS trả lời

câu C5

+ Đối với đoạn mạch

có R. Vận dụng định

luật Ơm biến đổi từ

P = UI thành P = I 2 R =

U2

R ?



Hoạt động 3: Vận dụng

(14 phút)

- GV yêu cầu HS làm

câu C6

Đèn ghi: 220V – 75W.

+ Tính cường độ qua

đèn khi đèn sáng bình

thường?



+ Tính tích UI mỗi đèn.

+ So sánh với cơng

suất định mức của đèn

đó.

+ Cơng suất tiêu thụ

của một dụng cụ hoặc

đoạn mạch: P = UI (1)

- HS nhận biết cơng 2. Cơng thức tính cơng

thức tính cơng suất.

suất điện :

C5:

P = UI

+ Đoạn mạch R:

U

Đoạn mạch chỉ có R:

U = IR hoặc I = R

U2

+ Thay vào (1)

U2

P = UI = I 2 R = R

→ P = I2R = R

III. Vận dụng

- HS tiến hành làm câu

C6

P

75

=

+ I = U 220 ≈ 0,341



(A)

U2

+ R = P = 645( Ω )



+ Có thể dùng cầu chì

+ Dùng cầu chì 0,5A

loại 0,5A cho bóng này

được vì Ic = 0,5A > I

được khơng? Vì sao?

≈ 0,341 A đảm bảo đèn

hoạt động bình thường

và khi có đoản mạch

thì tự động ngắt mạch.

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



44



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can



C7:

+ Khi mắc đèn vào

HĐT 12V thì có I =

0,4A. Tính cơng suất

điện và điện trở của

bóng khi đó?

C8:

Bếp điện hoạt động

bình thường khi dùng

220V lúc đó bếp có

R = 48,4 Ω . Tính cơng

suất điện của bếp?



Năm học 2017-2018



C7:

+ P = UI = 4,8(W)

U

+ R = I = 30( Ω )



C8:

U2

+ P = R = 1000(W) =



1(kW)



3/.Củng cố: (2 phút)

- GV Gọi HS phát biểu ghi nhớ.

- Gọi HS Đọc phần có thể em chưa biết.

4/.Dặn dò : (1 phút)

- Học thuộc ghi nhớ SGK – 36,làm bài tập trong sách bài tập,chuẩn bị

trước bài 13

IV. Rút kinh nghiệm:

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................



Ngày soạn: 21/09/2016

Tiết 13 - Bài 13

ĐIỆN NĂNG – CƠNG CỦA DỊNG ĐIỆN

I. Mục tiêu

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



45



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can



Năm học 2017-2018



1.Về kiến thức :

- Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng.

- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số

đếm của công tơ là 1 kWh.

- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng trong hoạt động của

các dụng cụ điện: Dền điện, bàn là, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nước.

2.Về kĩ năng :Vận dụng cơng thức A = Pt = UIt để tính được một đại lượng

khi biết các đại lượng còn lại

3.Về thái độ: Tích cực hoạt động tư duy, hợp tác thảo luận.

II.Chuẩn bị

1. Giáo viên : Giáo án lên lớp, công tơ điện

2. Học sinh: Học bài cũ và chuẩn bị trước bài 13

III. Tiến trình bài dạy

1. Kiểm tra bài cũ (3 phút)

Câu hỏi

Đáp án

Điể

m

Viết cơng thức tính cơng + Cơng suất tiêu thụ có cơng thức sau:

suất của đoạn mạch? Chỉ

P = U.I

rõ các đơn vị liên quan? Với P công suất (W),

10

U hiệu điện thế (V),

I Cường độ dòng điện (A)

2. Bài mới

Hoạt động của GV

Hoạt động 1: Tìm hiểu

năng lượng của dòng

điện (15 phút)

- GV u cầu học sinh

quan sát h.13.1 và cho

biết:

+ Dòng điện thực hiện

cơng cơ học trong hoạt

động của các dụng cụ

và thiết bị điện nào?

+ Dòng điện cung cấp

nhiệt lượng trong hoạt

động của các dụng cụ

và thiết bị điện nào?

+ Qua các ví dụ trên,

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



Hoạt động của HS



- HS hoạt động nhóm

cử đại diện trả lời:

+ Dòng điện thực hiện

công cơ học trong hoạt

động của máy khoan,

máy bơm nước.

+ Dòng điện cung cấp

nhiệt lượng trong hoạt

động của mỏ hàn, nồi

cơm điện, bàn là.

+ Qua các ví dụ trên,

46



Nội dung

I. Điện năng

1. Dòng điện có mang

năng lượng :

Dòng điện có năng

lượng vì nó có khả

năng thực hiện cơng

cũng như có thể làm

thay đổi nhiệt năng của

các vật.



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can



Năm học 2017-2018



dòng điện có

lượng khơng?



năng chứng tỏ dòng điện có

năng lượng. Vì nó có

khả năng thực hiện

công hoặc thay đổi

nhiệt năng của vật.

+ Nêu kết luận và

thơng báo kn điện

năng.

- GV u cầu các nhóm - HS hoạt động nhóm

hoạt động chỉ ra các cử đại diện trả lời:

dạng năng lượng được + Bóng đèn dây tóc:

biến đổi từ điện năng Nhiệt năng và năng

trong hoạt động của lượng ánh sáng.

mỗi dụng cụ ở B1?

+ Đèn LED: Năng

lượng ánh sáng và

nhiệt năng.

+ Nnòi cơm điện và

bàn là: Nhiệt năng và

năng lượng ánh sáng.

+ Quạt điện, máy bơm

nước: Cơ năng và nhiệt

năng.

- GV yêu cầu HS trả lời + Đèn dây tóc và đèn

phần điện năng nào LED:

biến đổi trong C2 là - Có ích: Phần năng

năng lượng có ích, vơ lượng ánh sáng.

ích?

- Vơ ích: Nhiệt năng.

+ Nồi cơm điện, bàn là:

- Có ích: Nhiệt năng.

- Vơ ích: Phần năng

lượng ánh sáng.

+ Quạt điện, máy bơm

+ Nhắc lại khái niệm nước:

hiệu suất ở VL8?

- Có ích: cơ năng.

+ Tương tự: Điện năng - Vơ ích: Nhiệt năng.

tiêu thụ A tp chuyển hoá + Nhắc lại kn hiệu suất

thành năng lượng có ở VL8.

Ai

ích A i thì hiệu suất:

H =?

+ Hiệu suất: H = Atp

+ Thông báo về cơng

của dòng điện.

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



47



2. Sự chuyển hố điện

năng thành các dang

năng lượng khác .

Điện năng có thể

chuyển hoá thành các

dạng năng lượng khác

như cơ năng, nhiệt

năng, quang năng . . .

3. Hiệu suất sử dụng

điện năng

Là tỉ số phần năng

lượng có ích được

chuyển hố từ điện

năng và toàn bộ điện

năng tiêu thụ:

H=



Ai

Atp



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can



Năm học 2017-2018



Hoạt động 2: Tìm hiểu

cơng của dòng điện.

Cơng thức tính và dụng

cụ đo cơng (14 phút)



II. Cơng

điện.



của



dòng



1. Cơng của dòng điện .



Cá nhân trả lời:

+ GV yêu cầu HS trả + công suất P đặc trưng

Công của dòng điện

lời từ VL8 cho biết mối cho tốc độ thực hiện sản ra trong một đoạn

A

quan hệ công A và P: P

mạch là số đo lượng

=?

điện năng mà đoạn

công: P = t (1)

+ Chứng tỏ rằng Công + Từ (1) ⇒ A = Pt.

mạch đó tiêu thụ để

A = Pt = UIt?

+ Mặc khác: P = UI chuyển hoá thành các

⇒ A = UIt.

dạng năng lượng khác.

+ Nêu đơn vị các đại + U: Đo bằng vôn (V)

lượng?

I: Đo bằng ampe (A)

2. Cơng thức tính cơng

t: Đo bằng giây (s)

của dòng điện .

A: Đo bằng Jun.

+ 1J = 1W.1s =

1V.1A.1s.

A = Pt = UIt

+ Ngoài ra: kWh,

3. Đo cơng của dòng

6

1kWh = 3,6.10 J.

điện .

+ Đọc mục II.3. SGK.

Dùng công tơ điện.

- C6:

C6:

+ GV yêu cầu từ bảng 2 + Mỗi số đếm của công

SGK cho biết mỗi số tơ ứng với lượng điện

đếm của công tơ ứng năng đã sư dụng là

với lượng điện năng đã 1kWh

sử dụng là bao nhiêu?

Hoạt động 4: Vận dụng

III. Vận dụng .

(10 phút)

GV hướng dẫn HS trả

BT C5 và C8.

lời các câu hỏi C7,C8 C7:

phần vận dụng

+ U = U đm nên P =

+ Đèn 220V – 75W P đm = 75W= 0,075W

thắp sáng liên tục với + A = Pt = 0,075.4 =

HĐT

220V

trong 0,3(kWh)

4h.Tính điện năng đã + Số đếm của công tơ:

sử dụng và số đếm của 0,3 số.

công tơ?

C8:

C8: - Bếp điện hoạt + Số đếm tăng 1,5 số

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



48



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can

động 2h ở hđthế 220V.

Khi đó số chỉ của cơng

tơ điện tăng thêm 1,5

số. Tính lượng điện bếp

đã sử dụng, cơng suất

của bếp và dòng điện

qua bếp?



Năm học 2017-2018



nên điện năng đã sử

dụng: A = 1,5kWh =

5,4.10 6 J.

A

+ P = t = 0,75(kW) =



7500(W).

+ I =

3,41(A).



P 7500

=

U

220 ≈



3/.Củng cố: (2 phút)

- GV Gọi HS phát biểu ghi nhớ.

- Gọi HS Đọc phần có thể em chưa biết.

4/.Dặn dò : (1 phút)

- Làm bài tập trong sách bài tập

- Học thuộc phần ghi nhớ trong SGK và chuẩn bị trước bài 14: BÀI

TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG

V. Rút kinh nghiệm:

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................



Ngày soạn: 27/09/2016

Tiết 14 - Bài 14

BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



49



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can



Năm học 2017-2018



ĐIỆNNĂNG SỬ DỤNG

I. Mục tiêu

1.Về kiến thức :

- Ý nghĩa số vơn và số ốt ghi trên dụng cụ điện.

- Cơng thức tính cơng suất điện. Cơng của dòng điện. Xác định số đếm

của công tơ.

2.Về kĩ năng :Vận dụng giải các bài tập về công suất và công của dòng điện

đối với các dụng cụ mắc nối tiếp và song song.

3.Về thái độ Tích cực hoạt động giải bài tập.

II.Chuẩn bị

1. Giáo viên :

- Câu hỏi bài tập cho học sinh vận dụng làm trên lớp

- Các bài tập về công suất điện

2. Học sinh: Học bài cũ và chuẩn bị trước bài 14

III. Tiến trình bài dạy

1 . Kiểm tra bài cũ

Lồng ghép vào trong tiết dạy.

2. Bài mới

Hoạt động của GV

Hoạt động của

Nội dung

HS

Hoạt động 1: Nhắc lại các

I. Các kiến thức và công

kiến thức và công thức

thức vận dụng:

vận dụng (7 phút)

+ Công suất điện:

- GV yêu cầu học sinh nhắc - HS lần lượt nhắc

P = UI

lại các kiến thức, công thức lại các công thức Đối với đoạn mạch chỉ có

có liên quan để vận dụng vận dụng vào làm điện trở:

vào làm bài tập.

bài tập.

U2

- GV chỉ rõ các công thức - HS chú ý ghi bài P = I 2 R = R

chủ yếu hay vận dụng, yêu vào vở.

+ Công của dòng điện:

cầu học sinh lại vào vở.

A = UIt = Pt

+ Số đếm của công tơ cho

biết điện năng tiêu thụ

trong thời gian t (kW.h)



Hoạt động 2: Hướng dẫn

II. Bài tập vận dụng

giải bài tập (35 phút)

1. Bài tập 1 ( SGK- 40 )

Bài 1: Đèn dùng HĐT U = HS đọc đề và tóm U = 220V;

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



50



Giáo án Vật lý 9



Trường THCS Châu Can

220V thì I = 3412mA.

a) Tính R và P của đèn đó?

b) Đèn sử dụng trung bình

4h trong 1 ngày. Tính điện

năng đèn tiêu thụ trong 30

ngày theo Jun và số đếm

công tơ điện tương ứng?

Gợi ý:

a) + Dựa vào các công thức

đã học tính điện trở R của

đèn?Tính P của đèn?

b) + Tính điện năng A đèn

tiêu thụ?

+ Tính số đếm N của

cơng tơ điện? (chính là

điện năng tiêu thụ trong

thời gian t (kW.h))

GV chú ý HS đơn vị thời

gian khi tính cơng suất

(P(J); t(s); P(KW); t(h))

Bài 2: Một đoạn mạch gồm

1 đèn 6V – 4,5W mắc nối

tiếp với biến trở vào HĐT

không đổi 9V. Điện trở

ampe kế và dây nối rất nhỏ.

a) Đóng K đèn sáng bình

thường. Tính số chỉ ampe

kế?

b) Tính điện trở và cơng

suất tiêu thụ của biến trở

khi đó?

c) Tính cơng của dòng

điện sản ra ở biến trở và ở

toàn mạch trong 10ph?

Gợi ý :

- Trên đèn ghi 6V – 4,5W

cho biết gì?



Năm học 2017-2018

tắt

I = 341mA = 0,341A.

U

220

Các HS trả lời các

=

câu hỏi của GV, a) R = I 0,341 ≈ 645( Ω )

một HS lên bảng

P = UI ≈ 75(W)

làm, các HS khác b) A = Pt

làm vào tập.

= 75.(4.3600.30)

≈ 32 400 000(J)

= 9 (kWh)

- Dùng định luật

ơm để tính R.

+ Số đếm tương ứng của

công tơ: 9 số.

- Điện năng A đèn

tiêu thụ: A = P.t

- Số đếm cơng tơ

chính là điện năng

tiêu thụ tính theo

đơn vị KW.h



2. Bài tập 2 (SGK – 40)

HS đọc đề và tóm

tắt đề.

HS làm BT theo

sự hướng dẫn của

GV



K



a)

+ Đèn sáng bình thường

thì:

U D = U đm = 6V, I D = I đm =



HĐT định mức và

công suất định

mức.

a) Đèn sáng bình thường - Đèn sáng bình

thì HĐT đặt vào đèn và thường thì HĐT

cơng suất của đènkhi đó là đặt vào đèn:

GV: Kiều Thị Ngọc Ánh



A



51



Pdm

U dm



= 0,75(A)

+ Số chỉ ampe kế: I = I đm

= 0,75(A).

b)



Giáo án Vật lý 9



+



_

U



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×