Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hàm lượng chất rắn lơ lửng còn lại là:

Hàm lượng chất rắn lơ lửng còn lại là:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

CSS =



680´ (100 - 4)

= 652,8

100



mg/l



Bảng 3.2: Các thơng số thiết kế và kích thước của song chắn rác

ST

T



Tên thông số



Đơn vị



Số liệu



1



Chiều dài mương ( L)



m



2



2



Chiều rộng mương (Bk)



m



1



3



Chiều sâu mương ( H)



m



1,5



4



Số thanh song chắn



Thanh



41



5



Số khe hở (n)



Khe



42



6



Kích thước khe (b)



mm



16



7



Chiều rộng (dày) thanh (s)



mm



8



3. Bể lắng cát ngang và sân phơi cát



a. Tính tốn bể lắng cát ngang



Bể lắng cát ngang phải đảm bảo vận tốc chuyển động của nước là 0,15 m/s ≤ v ≤ 0,3

m/s và thời gian lưu nước trong bể là 30s ≤ t ≤ 60s.



GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 34



ĐỒ ÁN CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG

Việc tính tốn bể lắng cát ngang được thực hiện theo chỉ dẫn ở mục 8.3.3 TCXDVN

7957-2008.

Mương dẫn nước thải vào bể có tiết diện hình chữ nhật. Có kích thước giống như

mương dẫn nước vào song chắn rác.

- Chiều dài của bể lắng cát ngang:



Trong đó:

+ Hn: Chiều cao tính tốn của bể lắng cát Hn = 0,8m

(Theo 8.3.4 3 TCVN 7957/2008 Hn = 0,25-1 m).

+ U0: Độ lớn thuỷ lực của hạt cát (mm/s).

Với điều kiện bể lắng cát giữ lại các hạt cát có đường kính lớn hơn 0,25 mm. Theo

bảng 27 mục 8.3.3 3 TCVN 7957/2008, ta có U0 = 24,2 (mm/s)

+ K: Hệ số lấy theo bảng 27 mục 6.3.3 3 TCVN 7957/2008, với bể lắng cát ngang K = 1,3.

+ v: Vận tốc dòng chảy trong bể ứng với U o va qsmax , v = 0,3 m/s (Theo bảng 28 mục 8.3.3

TCVN 7957/2008).

-



Diện tích tiết diện ướt:

Trong đó:

+ v = 0,3m/s

+ Qmax: lưu lượng lớn nhất của nước thải, Qmax = 0,202 (m3/s)



+ n: Số bể hoặc số đơn nguyên, chọn n = 2

 Thay số:



Chiều rộng của bể :

B=



W

0,34

=

= 1, 4

H n 0, 25



Trong đó:



GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 35



m



ĐỒ ÁN CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG

Hn : chiều sâu tính toán của bể lắng cát H n = 0,25 - 1 m. (Mục 8.3.4 TCVN 7957)

Chọn H = 0,25 m.

Chọn bể lắng cát ngang gồm 3 đơn nguyên , trong đó 2 đơn ngun cơng tác (mục

3.2), 1 đơn ngun dự phòng . Chiều ngang mỗi đơn nguyên sẽ là :

b=



Chiều dài bể lắng cát:

L=



B 1, 4

=

= 0, 7

2

2



m



K ×1000 × H n × v 1,3 ×1000 × 0, 25 × 0, 3

=

= 4, 03

Uo

24, 2



m



Trong đó :

L: chiều dài của bể (m).

Htt : chiều sâu tính tốn của bể lắng cát H n = 0.25-1 m.(Mục 8.3.4 3 TCVN 7957/2008)

Chọn Hn = 0,25 m.

v : vận tốc nước chảy lớn nhất trong bể. Tra bảng 28 3 TCVN 7957/2008 ta có

v = 0.3m/s

Uo : độ lớn thủy lực của hạt cát, mm/s. lấy theo bảng 27 3 TCVN 7957/2008

ứng với đường kính hạt cát d = 0,25 mm ta có U0 = 24,2 mm/s.

K : là hệ số thực nghiệm lấy theo bảng 27 3 TCVN 7957/2008 ta có K = 1.3.

Lượng cát lắng trong bể lắng cát giữa 2 lần xả cặn:

W= = = 4,4

Trong đó :

N: Dân số tính tốn của thành phố. N = 110448 người.

P: lượng cát có thể giữ lại tính cho 1 người trong 1 ngày đêm. Mục 8.3.5

TCVN 7957:2008. P = 0.02 l/ng.ngđ

T: thời gian giữa 2 lần xả cặn trong bể. T = 2 ngày ( mục 8.3.5 TCVN 7957)





Wc = 4,5 m3



Chọn hố thu cát : L x B x H = 1,55 x 1,55 x 1,9

Phần lắng cát được bố trí phía trước của bể lắng ngang,trên mặt bằng có dạng

hình vng, kích thước

Chiều cao tối đa lớp cát trong bể lắng cát:

Hc = = = 0,4 (m)

Chiều cao xây dựng của bể lắng cát ngang:

Hxd = H + hc + hbv = 0,25 + 0,4 + 0,5 = 1,15 m. Lấy tròn là 1,2 m

- Kiểm tra lại vận tốc dòng chảy ( 0,15 v 0,3 m/s) (2.bảng 28, trang 39, TCVN

7957/2008)

GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 36



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG



Vkt=



s

Qmin

0, 075

=

2´ b ´ hmin 2´ 0, 7 ´ 0, 2



= 0,267 m/s (thỏa mãn)



Xả cát ra khỏi bể

Để đưa cát ra khỏi bể dùng thiết bị cào cơ giới gom cát về hố tập trung ở đầu bể và

dùng thiết bị nâng thủy lực để hút hỗn hợp cát – nước đến sân phơi cát. Cát được xả 2

ngày 1 lần, thời gian xả là 30 phút. Để vận chuyển bằng thủy lực 1m 3 cát thì cần 20 m3

nước hòa trộn( tỉ lệ 1: 20 theo trọng lượng cát – Xử lý nước thải (XLNT) của Lâm Minh

Triết)

Lượng nước cần dùng cho thiết bị nâng thủy lực để hút toàn bộ cát lắng ra khỏi bể là:

Qct = Wc x 20 x 0.5 = 4,5 x 20 x 0.5 = 45 ( m3/ngđ)

Hàm lượng chất lơ lửng trong nước thải sau khi qua bể lắng cát ngang với hiệu suất xử

lý E = 5%.

CSS3 = C”SS x (100 -5)% = 612,48 x 95% = 600,23 mg/l

Hàm lượng BOD5 trong nước thải sau khi qua bể lắng cát thổi khí với hiệu suất xử lý E

= 5%.

CBOD3 = C”BOD x (100 - 5)% = 301,22 x 95% = 286,16 mg/l

b. Tính tốn sân phơi cát.



Diện tích sân phơi cát được tính theo cơng thức:

(m2).

Trong đó:

+ p = 0,04 (l/ng - ngđ): lượng cát tính theo đầu người trong một ngd

+ h = 5 (m/năm) : chiều cao lớp cát trong một năm, quy phạm (4 – 5)

+ Ntt = 110448 (người) : dân số tính tốn theo chất lơ lửng.

- Chọn sân phơi cát gồm 4 ơ , kích thước mỗi ơ trong mặt bằng 10 × 8,75 m



Tổng diện tích của sân phơi cát là 20 × 16,15 m = 323 (m2)

Bảng : Các thông số của bể lắng cát

STT



Tên thông số



Đơn vị



Số liệu (tính cho 1 đơn

vị nguyên)



1



Chiều dài bể ( L)



m



4,03



GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 37



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

2



Chiều rộng bể (B)



m



1,4



3



Chiều cao của bể (Hxd)



m



1,3



4



Chiều rộng máng tràn (b)



m



0,7



5



Diện tích sân phơi cát



m



323



4. Bể lắng đứng đợt 1



Hàm lượng chất rắn lơ lửng: C = 612,48 mg/l, hiệu suất lắng cần thiết để đảm bảo hàm

lượng cặn lơ lửng trong nước thải khi đưa về cơng trình xử lý sinh học là C 150mg/l là:

E = = 75,5 %

Mà hiệu suất bể lắng đứng đạt được là: 50-60%. Chọn 60%

Do vậy, cần bổ sung thêm bể đông tụ sinh học để tăng cường hiệu quả lắng của bể lắng 1

4.1. Độ lớn thủy lực U0

Uo =



1000´ K ´ H

1000´ 0,35´ 4

- w=

- 0, 05 = 1, 72

n

0,9´ 680´ 1, 29

ỉk ´ h ư

÷

a´ t ỗ









ố h ứ



mm/s

Trong ú :

+ a l h s kể tới ảnh hưởng của nhiệt độ của nước đối với độ nhớt a =0,9 (theo bảng

31 mục 8.5.4 TCVN 7957:2008)

n



n



ổKH ử













ố h ứ



+



ổKH ử













ố h ứ



: chn chiu cao công tác bể lắng là 4m nên chọn

TCVN 7957:2008)



= 1,29 (Tra bảng 34



+ t : Thời gian lắng vủa nước thải (s) trong bình thí nghiệm hình trụ với chiều sâu lớp

nước h, đạt hiệu quả lắng bằng hiệu quả lắng tính tốn, chọn hiệu quả lắng của bể

lắng đứng đợt 1 là 60%, n = 0,25 , nội suy ta được t = 680 s

+



w



: Thành phần thẳng đứng của tốc độ của nước thải = 0,05



+ K: Hệ số phụ thuộc đối với bể lắng đứng là 0,35

4.2. Đường kính của mỗi bể lắng đứng

D = 2´



Q

= 2´

3, 6´ p´ K ´ U o



114,6

= 8, 2

3, 6´ 3,14´ 0,35´ 1, 72



m

GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 38



ĐỒ ÁN CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG

(Theo cơng thức 33 mục 8.5.4 TCVN 7957 /2008)

Trong đó:

+ Q: Lưu lượng nước thải trong 1 bể. Chọn số bể là 4.

Q=



458,3

= 114, 6

4



m3/h



+ K: Hệ số phụ thuộc đối với bể lắng đứng là 0,35

+ Uo: Độ lớn thủy lực của hạt cặn Uo = 1,72 mm/s

- D = 8,2 m thỏa mãn (Theo TCVN 7957/2008 đường kính của bể lắng đứng từ 4 – 9m).

4.3. Diện tích tiết diện ướt của ống trung tâm

f =



s

Qmax

vtt



0, 202

= 6, 73

0, 03



=



m2



Trong đó :

Vtt: Tốc độ chuyển động của nước trong ống trung tâm, lấy không lớn hơn 30mm/s.

chọn v = 0,03 m/s ( Theo TCVN-7957, mục 8.5.11)

4.4. Đường kính ống trung tâm

4´ f1

4´ 1, 6

=

= 1, 43

p

3,14



D=

(m)

Trong đó:f1 là diện tích tiết diện ống trung tâm của 1 bể: f1 = f: 4 = 6,73 : 4 = 1,6 m2

4.5. Chiều cao tính tốn của toàn vùng lắng đứng trong bể lắng đứng

H = 2,7 m ( theo TCVN 7957, mục 8.5.11-Tr.48 )

4.6. Chiều cao của phần hình nón của bể lắng đứng

hn = h2 + h3 = (



D - dn

8, 2 - 0, 6

) tan a = (

)´ tan 60 = 6, 6

2

2



(m)



(Theo Giáo Trình Xử lý nước thải – Lâm Minh Triết trang 251)

Trong đó:

+ h2 : là chiều cao lớp trung hòa (m)

+ h3 : chiều cao giả định của lớp cặn lắng trong bể (m)

+ D : đường kính trong của bể lắng , D= 8,2 m

+ dn: đường kính đáy nhỏ của hình nón cụt ,lấy dn= 0,6 m

+ : góc ngang của đáy bể lắng so với phương ngang ,a không nhỏ hơn 500 ,chọn a = 600

4.8. Chiều cao tổng cộng của bể lắng đứng

H = htt + hn + hbv = htt + (h2 + h3) + hbv =3,24 + 6,6 + 0,3 = 10,2 (m)

Chọn H=10,2 m (Theo Giáo Trình Xử lý nước thải – Lâm Minh Triết trang 252)

Trong đó: hbv : khoảng cách từ mặt nước đến thành bể, chọn hbv = 0,3 (m)

GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 39



ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

4.9. Hiệu quả xử lý của bể lắng đứng 1

Hiệu quả xử lý TSS sau khi qua bể lắng đứng 1 giảm 60%

=> Hàm lượng TSS còn lại sau xử lý :

TSS = 612,48 x ( 1- 60% ) = 245 mg/l

Hiệu quả xử lý BOD5 sau khi qua bể lắng đứng 1 giảm 35%

=> Hàm lượng BOD5 còn lại sau xử lý :

BOD5 = 301,22 x ( 1- 30 %)= 210,85 mg/l

*** Bể lắng đứng 1 kết hợp đơng tụ sinh học

Thể tích tổng cộng của bể đông tụ sinh học trong bể lắng đứng kết hợp , tính với 50 %

lưu lượng tính tốn :

h

W1 = Qmax

´ t1 ´ 50% = 730´ 1,5´ 0, 5 = 547, 5



m3



Trong đó : - Q : Lưu lượng giờ lớn nhất

- t1 : Thời gian lắng 1,5 h

Thể tích ngăn đơng tụ sinh học :

h

W2 = Qmax

´ t2 ´ 50% = 730´



20

´ 0,5 = 121, 66

60



m3



Trong đó : - Q : Lưu lượng giờ lớn nhất

- t1 : Thời gian lắng 20 phút

Diện tích ngăn đơng tụ sinh học :

F2 = W2/h= 121,66/2,7= 40,1 m2

Trong đó : h là chiều cao ngăn đông tụ sinh học, ấy bằng chiều cao tính tốn của vùng

lắng trong ngăn lắng kết hợp

v : tốc độ chuyển động của nước thải trong vùng lắng v= 0,0008 m/s

t : thời gian lắng 1,5h

Diện tích phần lắng của bể đơng tụ sinh học :

0,5´ Qmax, h

v ´ 3600



=



0,5´ 730

= 168,1

0, 0006´ 3600



F1=

GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



m2



Page 40



ĐỒ ÁN CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG

Diện tích tổng cộng bể đơng tụ sinh học là :

F = F1 + F2 = 168,1 + 45,1 = 213, 2



m2



Chọn 2 bể đông tụ sinh học :

F, =



F 213, 2

=

= 106, 6m2

2

2



Đương kính của bể đơng tự sinh học được tính theo cơng thức :

4F



=

= 9,34m

p

3,14



D=

Bể đơng tụ sinh học có dạng hình vng trong mặt bằng , diện tích của 1 ngăn là :

F 2' =



F2 37,5

=

= 12,5

3

3



m2



Kích thước cạnh hình vng của ngăn đơng tụ sinh học trong mặt bằng :

a = 12,5 = 3, 5



m

50% lượng nước thải còn lại sẽ được dẫn vào 3 bể lắng đứng đợt I .Chất lượng nước

thải sau khi xử lý qua bể đông tụ sinh học và lắng đạt hiệu quả chung như sau:

Hàm lượng chất lơ lửng của nước thải sau xử lý ở bể đông tụ sinh học với hiệu quả giữ

C2 =



lại các chất lơ lửng E1= 70%



613, 7 ´ (100 - 70)

= 184,11

100



mg/l



5. Bể biofin cao tải



Nguồn nhận loại B nên ta chọn lượng BOD 5 đầu ra của bể lọc sinh học cao tải (L t) là

50mg/l (Theo QCVN 14:2008/BTNMT).

Vì lượng BOD5 sau bể lắng 1: La = 217,1 mg/l < 250 mg/l .Khơng cần phải tuần hồn

nước thải.

Hệ số hoạt động của bể: (Công Thức 56, mục 8.15.3, TCVN 7957:2008)

K=



GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



La 217,1

=

= 4,34

Lt

50



Page 41



ĐỒ ÁN CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG

Trong đó: La: BOD5 của nước thải đưa vào bể (mg/l)

Lt: BOD5 của nước đã được xử lý (mg/l)

- Dựa vào trị số K = 4,34 (Tra bảng 44, mục 8.15.3_ TCVN 7957:2008) với nhiệt độ

trung bình của nước thải về mùa đơng T = 200C ta có:

+ Tải trọng thủy lực q = 20 (m3/m2/d)

+ Lượng không khí cấp B = 8 (m3/m3 nước thải)

+ Chiều cao lớp vật liệu lọc H = 2 (m)

- Diện tích bể sinh học:

F=



Qtb 11000

=

= 550

q

20



(m2)

- Thể tích tổng cộng của lớp vật liệu lọc :

W = H x F = 2 x 550= 1100 m3

- Chọn 2 bể lọc sinh học cao tải có hình dạng tròn trong mặt bằng. Diện tích của mỗi bể



f =



F 550

=

= 275

2

2



m2



5.1. Tính tốn cho 1 bể:

- Đường kính bể :

D=



4f

4´ 275

=

= 18, 7

p

3,14



(m). Chọn D = 18,7 m (Thỏa mãn vì D=15m-30m) .Xử lý

nước thải đơ thị_Trang 193_Trần Đức Hạ)

 Bán kính bể: R = D : 2 = 9,35 (m)



- Chiều cao bể lọc :

Hbể = Hlv + Hbv + 0,5 + 0,2 + 0,1

- Trong đó:

+ Hlv - chiều cao lớp vật liệu lọc 2 m

+ Hbv – chiều cao bảo vệ, Hbv = 0,5m

+ 0,5 là chiều cao không gian giữa sàn lọc và sàn bể (<0,6m)

+ 0,2 là chiều cao dầm đỡ sàn thu nước

+ 0,1 khoảng cách sàn thu nước tới dầm đỡ sàn thu.

Hbể = 2 + 0,5 + 0,5 + 0,2 + 0,1 = 3,3 (m)

- Thể tích bể:

275´ 3,3 = 907,5



Wbể = f x Hbể =



m3



Chọn vật liệu là đá dăm, cuội sỏi, gạch vỡ đường kính 40 – 70 mm, chiều cao

từ 2 m - 4 m có thể tăng lên 6 m – 9 m (TCVN 7957 - Mục 8.13.6 - bảng 42)

GVHD: Nguyễn Thị Bình Minh

SVTH: Phạm Văn Giáp



Page 42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hàm lượng chất rắn lơ lửng còn lại là:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×