Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT

CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



 Các loại ứng suất: Có nhiều nguyên nhân gây ra ứng suất trong đất. Thường gặp là trọng lượng bản thân đất, sự thay đổi nước ngầm trong

đất, tải trọng cơng trình tác dụng lên đất thơng qua móng.



 Ứng suất do trọng lượng bản thân gây ra còn gọi là ứng suất thường xuyên có ảnh hưởng rất lớn đến các quá trình cơ học tiếp theo do tải

trọng cơng trình gây ra, trọng lượng bản thân được coi là một dạng tải trọng. Ứng suất do trọng lượng bản thân gây ra là ổn định, ngoại trừ

trong trường hợp đặc biệt khi đất đang trong quá trình trầm tích hoặc có sự thay đổi mực nước ngầm vì các lý do bên ngồi hay bên trong.



 Tải trọng từ cơng trình trong phần lớn trường hợp được truyền lên đất nền thơng qua móng có độ cứng lớn hơn độ cứng của đất do đó quy

luật của sự phân bố tải trọng phụ thuộc lớn vào độ cứng của móng. Một số trường hợp khác tải trọng tác dụng trực tiếp lên đất như tải trọng từ

nền đường đắp lên nền đất tự nhiên.



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



3



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



3.2. Một số lời giải của lý thuyết đàn hồi (về trạng thái ứng suất biến dạng của bán không gian và bán mặt phẳng đàn hồi).

3.2.1. Bài tốn khơng gian - Boussinesq:



 Trường hợp lực tập trung thẳng đứng tác dụng trên nền đất đồng nhất

 Thành phần ứng suất thẳng đứng do một P gây ra tại điểm M.

P



3P * Z 3

P

P

σ =

; σM = K * 2

5

2Π * R

Z

Trong đó: K là hệ số phụ thuộc vào tỷ số z/r (tra bảng)

P

M



R

z

r

M

z

Hình 3.1: Tải trọng P

gây ƯS tại điểm M



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



4



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



 Thành phần ứng suất thẳng đứng do nhiều P tập trung gây ra tại điểm M.



σ



P

M



1

= 2

Z



n



Pn

P1

P2

∑1 Ki * Pi = K1 Z 2 + K 2 Z 2 + ...K n Z 2



P3



P2



P1

z

M



3.2.2. Bài toán phẳng - Flamnt:



r1



 Trường hợp tải trọng tập trung thẳng đứng



r2

r3



phân bố đều trên đường thẳng



Hình 3.2: các tải trọng P

gây ƯS tại điểm M



Hệ số IL phụ thuộc vào tỷ số R/z tra bảng:



2P * z 3

2P * x 2 * z

σz =

;σx =

2

2 2

π * (x + z )

π * (x 2 + z 2 )2

τ xz



q

(T/m)



R



z



2



2P * z * x

=

π * (x 2 + z 2 )2



r



Hình 3.3: Sơ đồ tải trọng



ThS. Nguyễn Hữu Sà



M



σr

σz



phân bố đều trên đường thẳng



Z

5/16/18



Y



0



5



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



3.2.4. Sự phân bố ứng suất bản thân:



Nền đồng nhất: Ứng suất thẳng đứng gây ra bởi trọng lượng bản thân của đất. (



tại một điểm A ở độ sâu z bất kỳ kể từ mặt đất).



σ Abt

bt

σ

γ *lượng

z thể tích tự nhiên của đất.

TrongAđó γ=– khối



z



γ



σbt



γ∗z

A

Hình 3.6: Biểu đồ ứng suất bản thân của đất nền đồng nhất



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



6



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



 Nền nhiều lớp:

 Trường hợp nền nhiều lớp khơng có nước ngầm:

-



Tại điểm A đáy lớp 1:



σ Abt = γ 1 * h1

-



Tại điểm B đáy lớp 2:



σ Bbt = σ Abt + γ 2 * h2 = γ 1 * h1 + γ 2 * h2

-



Tại điểm C đáy lớp 3:



σ Cbt = σ Bbt + γ 3 * h3 = γ 1 * h1 + γ 2 * h2 + γ 3 * h3

Hình 3.7: Biểu đồ ứng suất Bản thân của đất nền không đồng

nhất



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



7



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



 Trường hợp nền nhiều lớp có mực nước ngầm:

TH1: Các lớp đất phía dưới MNN thấm nước:



-



Tại điểm A đáy lớp 1:



σ Abt = γ 1 * h1



h1



ΜΝΝ



γ1∗h1



Tại điểm B đáy lớp 2:



σ Bbt = σ Abt + γ dn 2 * h2 = γ 1 * h1 + (γ 2 − γ n )* h2

-



γ1



Α



σbt

h2



γ2



Tại điểm C đáy lớp 3:



σ Cbt = σ Bbt + γ dn 3 * h3

= γ 1 * h1 + (γ 2 − γ n )* h2 + (γ 3 − γ n )* h3



γ1∗h1+(γ2−γn)∗h2



Β



γ1∗h1+(γ2−γn)∗h2+(γ3−γn)∗h3



C



h3 γ3



Hình 3.8: Biểu đồ ứng suất Bản thân của đất nền không đồng nhất có

MNN

5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



8



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MĨNG & TRONG NỀN ĐẤT



TH2: Lớp đất phía dưới MNN không thấm nước:

Tại điểm A



+



đáy trên lớp 1:



σ Abt+ = (γ 1 − γ n ) * h1



Tại điểm A



-



h1



ΜΝΝ



γ1

(γ1-γn)*h1

γ1*h1



đáy dưới lớp 1:



σ Abt− = γ 1 * h1

h2



Tại điểm B đáy lớp 2:



σ Bbt = σ Abt− + γ 2 * h2



γ2



Α



σbt



Ko tham nc



γ1∗h1+γ2∗h2



Β



Hình 3.9: Biểu đồ ứng suất Bản thân của đất nền không đồng nhất, lớp đất phía dưới MNN khơng

thấm nước



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



9



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



TH3: Cách 1 lớp đất phía dưới MNN khơng thấm nước:



-



Tại điểm A đáy lớp 1:



h1



σ Abt = γ 1 * h1

-



Α



Tại điểm B trên đáy lớp 2:



σbt

h2



γ2



Tại điểm B dưới đáy lớp 2:



σ Bbt− = σ Abt + γ 2 * h2



γ1∗h1+(γ2−γn)∗h2

γ1∗h1+γ2∗h2



= γ 1 * h1 + γ 2 * h2

-



ΜΝΝ



γ1∗h1



σ Bbt+ = σ btA + (γ 2 − γ n )*h2

-



γ1



h3 γ3



Tại điểm C đáy lớp 3:



σ Cbt = σ Bbt− + γ 3 * h3

= γ 1 * h1 + γ 2 * h2 + γ 3 * h3

5/16/18



Ko tham nc

γ1∗h1+γ2∗h2+γ3∗h3



Hình 3.10: Biểu đồ ứng suất Bản thân của đất nền không đồng nhất cách



ThS. Nguyễn Hữu Sà



một lớp đát phía dưới MNN khơng thấm nước



10



Β



C



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MĨNG & TRONG NỀN ĐẤT



3.2.5. Tính ứng suất trong lòng đất do tải trọng ngồi gây ra:



 Trường hợp tải trọng phân bố đều trên diện hình chữ nhật.

TH1: M ở độ sâu z, nằm trên đường thẳng đứng



l



σ MP = K 0 * P



đi qua tâm diện chịu tải.



M



b



K0 – Hệ số phụ thuộc vào tỷ số l/b và z/b (tra bảng).



+TH2: M ở độ sâu z, nằm trên đường



Hình 3.11: Điểm M nằm ở tâm HCN



l



A



thẳng đứng đi qua chu vi diện chịu tải:



a



B



σ MP = ( K c (AaMD ) + K c (aBCM ) ) * P

b



Kc – Hệ số phụ thuộc vào tỷ số lc/bc và z/bc

(tra bảng).



D



M



Hình 3.12: Điểm M nằm trên Chu vi HCN



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



11



C



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



TH3: M ở độ sâu z, nằm trên đường thẳng đứng

đi qua diện chịu tải.

K0 – Hệ số phụ thuộc vào tỷ số l/b và z/b (tra bảng).



TH4: M ở độ sâu z, nằm trên đường

thẳng đứng đi qua ngoài chu vi diện chịu tải:

TH5: M ở độ sâu z, nằm trên đường

thẳng đứng đi qua ngoài chu vi diện chịu tải:



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



12



CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT



5/16/18



ThS. Nguyễn Hữu Sà



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3. ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG & TRONG NỀN ĐẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×