Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Tính chất hóa học

c. Tính chất hóa học

Tải bản đầy đủ - 0trang

2. Lưu huỳnh trioxit





a. Điều

 

chế

- Trong CN: 2SO2



+ O2 2SO3



- Trong PTN:

+ Nhiệt phân các muối sunfat và hiđrosunfat

2NaHSO4  Na2SO4 + H2O + SO3

Na2S2O7  Na2SO4

Na2SO4 



Na2O



+ SO3

+ SO3



+ Đun H2SO4 bốc khói (oleum)



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



b. Cấu tạo và tính chất vật lý



- Cấu tạo phân tử

+ Tam giác đều

0

+ Góc OSO= 120 , dS-O= 134pm

- Tính chất vật lí

+ Có 3 dạng thù hình

+ Điều kiện thường SO3 là chất lỏng không màu

0

0

0

0

+ T s=17 C, t n/c= 45 C

+ Tan vô hạn trong nước và axit sunfuric



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



c. Tính chất hóa học



- Là oxit axit

+ Td với nước:



H2O + SO3  ?



+ Td với bazơ :



SO3 + NaOH  ?



+ Td với oxit bazơ: SO3 + CaO  ?

- Tham gia nhiều phản ứng cộng:

VD: SO3 + NH3  SO2NH + H2O

SO3 + đioxan  SO3.đioxan

SO3 + H2SO4  H2SO4.nSO3



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



3. Axit sufurơ





a. Tính

 

chất vật lí

Dung dịch axit khơng bền phân huỷ thành SO2 và H2O

b. Điều chế

Hoà tan SO2 vào nước

SO2



NVQ



+ H2O H2SO3



CĐSP Quảng Ninh



c. Tính chất hóa học







- Tính

  axit yếu

H2SO3

HSO3



H



-



+



H



+



+ HSO3

+ SO3



-



2-



K1=1,6.10

K2=10



-2



-7



- Tính khử

H2SO3

H2SO3



+ 1/2O2 +

+ Br2 



H2O  2H2SO4



2HBr + H2SO4



- Tính oxi hố



NVQ



H2SO3 + SnCl2  H2S



+ 3SnOCl2



H2SO3 + 2H2S  3S



+ 3H2O



CĐSP Quảng Ninh



4. Axit sunfuric



a. Điều chế

- H2SO4 trong công nghiệp được điều chế trên nguyên tắc:



Quặng sunfua, S  SO2  SO3  H2SO4

- Sử dụng 2 phương pháp :

+ Tiếp xúc

+ Buồng chì



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



b. Cấu trúc PT. TC vật lý



- Cấu trúc phân tử

+ Cấu tạo tứ diện lệch

0

0

+ dS-OH=1,53A , dS=O=1,46A

- Tính chất vật lí

+ Chất lỏng sánh như dầu, khơng bay hơi

+ Nặng gấp 2 lần nước, d= 1,84 g/ml

+ H2SO4 đặc dễ hút nước

+ Tan trong nước toả nhiều nhiệt



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



c. Tính chất hóa học



* Dung dịch axit lỗng

- Hóa đỏ quỳ tím

- T/d với kim loại hoạt động mạnh

VD: Fe + H2SO4  ?

- T/d với muối của axit yếu hơn

VD: H2SO4 + CaCO3  ?

- T/d với oxit bazơ , bazơ

VD: H2SO4 + 2KOH  ?

H2SO4 + CuO  ?



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



*Axit sunfuric đặc



- Tính oxi hố mạnh: axit đặc và nóng oxi hố được hầu hết các kim

loại ( trừ Au, Pt), C, S, P và nhiều hợp chất

VD: H2SO4 đ + Fe ?

H2SO4 đ + Cu  ?

H2SO4 đ + S ?

H2SO4 đ



NVQ



+ HI ?



CĐSP Quảng Ninh



- Tính háo nước: Axit sunfuric đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat

hoặc nhiều hợp chất chứa nguyên tố H và O

VD: CuSO4.5H2O  CuSO4

Cm(H2O)n  mC +



+



5H2O



nH2O



(đường)

d. Muối sunfat

- Muối sunfat: Gồm muối sunfat và hiđrosunfat. Đa số các muối này thường tan

trừ BaSO4, PbSO4, CaSO4 ít tan

- Nhận biết: Nhận biết SO4



NVQ



2-



hay H2SO4 bằng dd BaCl2



CĐSP Quảng Ninh



5. Axit thiosunfuric



a. Điều chế

- Axit: H2S



+ SO3  H2S2O3



- Muối: Na2SO3 + S  Na2S2O3

Hay 2Na2S2 + 3O2  2Na2S2O3



b. Cấu tạo

- CTPT: H2S2O3

- CTCT:



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Tính chất hóa học

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×