Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Sự của nhiệt độ đối với cấu tạo, tính chất

- Sự của nhiệt độ đối với cấu tạo, tính chất

Tải bản đầy đủ - 0trang

www.themegallery.com



Company Logo



2.3. Tính chất hóa học



Ở nhiệt độ thường kém hoạt động, ở nhiệt độ cao tác dụng với

các chất trừ khí hiếm, N2, I2, Au, Pt



1. Phản ứng với kim loại và hiđro

2. Phản ứng với phi kim

3. Phản ứng với hợp chất



NVQ



CĐSP Quảng Ninh





1. Phản

 

ứng với kim loại và hiđro

Hg + S  ?



(t



0



thường)



Na + S ?

H2 + S ?



;



Fe + S  ?



S thể hiện vai trò gì?

2. Phản ứng với phi kim

F2 + S  ?

S



(t



0



thường)



+ O2 ?



S thể hiện vai trò gì?



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



3. Phản ứng với hợp chất

- Tác dụng với dung dịch kiềm đặc:

VD: NaOH + S  ?

- Tác dụng với chất có tính oxi hố: KNO3, KClO3, HNO3..

VD: KClO3 + S  ?

H2SO4



NVQ



+ S?



CĐSP Quảng Ninh



2.4. Hợp chất của lưu huỳnh



2.4.1. Hiđro sunfua

2.4.2. Các hợp chất chứa oxi của lưu huỳnh

2.4.3. Các hợp chất của lưu huỳnh với halogen



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



2.4.1. Hiđro sunfua



1. Cấu trúc phân tử. PP điều chế

2. Tính chất vật lý

3. Tính chất hóa học

4. Muối sunfua



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



1. Cấu trúc PT. PP điều chế



a. Cấu trúc phân tử

- Phân tử có hình chữ V

- Góc liên kết HSH= 92



0



b. Điều chế

- Trong CN:

H2 + S  H2S

- Trong PTN

FeS+ 2HCl  FeS+ H2S



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



2. Tính chất vật lý



- Là chất khí khơng màu, mùi trứng thối, độc

0

0

- t n/c= 187,62K, t s= 212,81K

- Dễ hoá lỏng

- Khi tan trong nước tạo thành axit sufuhiđric



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



3. Tính chất hóa học



 



1. Tính axit yếu

- Hiđro sunfua khi tan trong nước tạo thành axit yếu

H2 S

HS



-



H

H



+



+



+ HS

+ S



-



2-



Ka1= 10

Ka2= 10



-7



-14



- Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối trung hồ hoặc muối axit

H2S + NaOH  ?

2. Tính khử

H2SO4 + H2S  ?

H2 S + O 2  ?

H2S + KMnO4+ H2SO4  S + ?



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



4. Muối sunfua



- Một số muối sunfua: Na2S, K2S, CaS, Al2S3, Cr2S3… tan trong nước và tan trong dd

axit

- Một số muối sunfua: ZnS, FeS, MnS, NiS, CoS… không tan trong nước nhưng tan

trong axit

- Một số muối sunfua: CuS, Ag2S, PbS, CdS không tan trong nước và trong axit

- Các muối sunfua thường có màu:

+ Ag2S, PbS, CuS: màu đen

+ ZnS: màu trắng

+ CdS: màu vàng

+ MnS: màu hồng

+ SnS: màu sôcola



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



2.4.2. Hợp chất chứa oxi của lưu huỳnh



- Các oxit

+ Lưu huỳnh có thể tạo nhiều oxit như: SO, SO 2, SO3, SO4, S2O,

S2 O 3 , S 2 O7 .

+ Oxit có ý nghĩa quan trọng là: SO2 và SO3

- Các axit

+ Lưu huỳnh hình thành 4 axit có CT chung: H2SOn (n=2, 3, 4, 5) và

6 axit có CT chung: H2S2On (n=3, 4, 5, 6, 7, 8)

+ Các axit quan trọng là: H2SO3, H2SO4 và H2S2O8



NVQ



CĐSP Quảng Ninh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Sự của nhiệt độ đối với cấu tạo, tính chất

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×