Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Hệ SI cơ sở

1 Hệ SI cơ sở

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sau đó, có bổ sung 2 đơn vị

Đại lượng

Tên

Góc phẳng

Góc khối (góc đặc)



Đơn vị đo

Tên gọi



Kí hiệu



Radian

Sterdian



rad

sr



Bội của các đơn vị cơ sở như sau:

Tiếp đầu ngữ



Liên hệ



Kí hiệu



Tera



1012



T



Giga



109



G



Mega



106



M



Kilo



103



k



Hekto



102



h



Deka



10



Dk



Ước của mỗi đơn vị cơ sở như sau:

Tiếp đầu ngữ



Liên hệ



Kí hiệu



Deci



10-1



d



Centi



10-2



c



Milli



10-3



m



Mikro



10-6



nano



10-9



n



Pico



10-12



p



Bài tập áp dụng 1

Hãy biểu thị các số liệu sau đây ra đơn vị cơ bản của

hệ SI:

a) Độ dài của một liên kết là 150 pm

b) Một vật nặng 0,25 mg

c) Thời gian sống trung bình của một vi hạt là 0,5 ns

d) Lượng chất mới điều chế được 100 kmol



Bài tập áp dụng 2

 



2.2. Đơn vị dẫn xuất từ đơn vị SI cơ sở

a. Các đại lượng có tên riêng

Đại lượng



Đơn vị



Kí hiệu



Định nghĩa



Lực

Áp suất

Năng lượng

Cơng suất

Điện tích

Điện thế

Tần số



Newton

Pascal

Jun

Oat

Culong

Von

Hec



N

Pa

J

W

C

V

Hz



kg.m/s2

kg/ms2

kg.m2/s2

kg.m2/s3 (J/s)

A.s

J/A.s

1/s



b. Các đại lượng khơng có tên

riêng

Đại lượng

Diện tích

Thể tích

Vận tốc

Gia tốc

Khối lượng riêng

Cường độ điện trường



Đơn vị



Kí hiệu



Mét vng

Mét khối

Mét/giây

Mét/(giây)2

Kilogam/mét khối

Von/mét



m2

m3

m/s

m/s2

kg/m3

V/m



Ví dụ:

- Lực F=ma, nếu m tính ra kg, a tính ra m/s 2

thì F có đơn vị là kg.m/s2 (=N).

- Năng lượng W=F.d, nếu F tính ra N, d tính

ra mét thì W tính ra N.m (=kg.m2/s2)



2. Đơn vị phi SI

2.1. Một số đơn vị phi SI thông dụng

2.2. Hệ đơn vị nguyên tử



2.1. Một số đơn vị phi SI thơng dụng

Đại lượng



Đơn vị



Kí hiệu



Thừa số chuyển đổi



Chiều dài

Thể tích

Nhiệt độ

Thời gian



angstrom

lít

độ bách phân

phút

giờ

atmotphe

bar

mm thủy ngân

Ec

Calo

oat giờ

Kilooat giờ

Electron Von



A0

l

0

C

min

h

atm

bar

mmHg

erg

cal

Wh

kWh

eV



10-10 m

10-3m3

t(0C)=T(K)-273

60 s

3600 s

1,013.105 Pa

105 Pa

1 mmHg=1/760 atm

10-7 J

4,184 J

3600 J

3600 kJ

1,602.10-19 J



Áp suất

Năng lượng



2.2. Hệ đơn vị nguyên tử

Trong Hóa học lượng tử, có dùng hệ

đơn vị nguyên tử, viết tắt là đvn. Trong hệ

đơn vị này qui ước như sau:

- Hằng số Flank rút gọn:

- Bán kính Bo thứ nhất:

- Khối lượng một electron:

- Tích



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Hệ SI cơ sở

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×