Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.4: Bảng tóm tắt lượng nước cần cho từng quá trình

Bảng 3.4: Bảng tóm tắt lượng nước cần cho từng quá trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chiều cao phễu

Chiều rộng miệng phễu

Chiều dài miệng phễu

Chiều rộng đáy phễu

Chiều dài đáy phễu

Vật liệu

Nước sản xuất

Số lượng



2m

3,2 m

3,2 m

0,6 m

0,6 m

Inox 304

Việt Nam

1



3.3.2. Băng tải để vận chuyển củ đến bể ngâm, đến máy cắt khúc, vận

chuyển bã, vận chuyển tinh bột ướt đến máy sấy [9]

Đặc điểm

Chiều dài băng tải

Chiều rộng băng tải

Vật liệu

Công suất môtơ giảm tốc

Vận tốc

Nơi sản xuất

Số lượng



Thông số

5m

1m

Khung Inox 304, mặt băng tải bằng cao su có

khe thốt nước

8 HP

0 – 0,25m/s

Cơng ty TNHH Kỹ Thuật Thiên Long

4



3.3.3. Máy bóc vỏ [10]

Đặc điểm

Chiều dài

Đường kính

Vật liệu

Cơng suất mơtơ giảm tốc

Nơi sản xuất

Số lượng



Thơng số

5m

2m

Trong: lưới kim loại, ngồi: khung sắt

12kW ~ 16 HP

Cơng ty CP cơ điện Cường Thịnh

1



Thể tích làm việc của máy bóc vỏ là:

V = πR2h = 3,14 x 12 x 5 = 15,700 > 8m3

Như vậy với thiết bị bóc vỏ này thì đảm bảo rửa được 8m3 củ sắn trong một giờ.

3.3.4. Máy rửa củ [11]

Đặc điểm

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao



Thông số

6m

1,2 m

1,2 m

25



Vật liệu

Công suất môtơ giảm tốc

Nơi sản xuất

Số lượng



Khung sắt, cánh rửa bằng thép không gỉ

12kW ~ 16 HP

Công ty CP cơ điện Cường Thịnh

1



Thể tích làm việc của máy bóc vỏ là:

V = Lwh = 6 x 1,2 x 1,2 = 8,640 > 8m3

Như vậy với thiết bị bóc vỏ này thì đảm bảo rửa được 8m3 củ sắn trong một giờ.



3.3.5. Máy cắt khúc [12]

Với năng suất thực tế là 6,880 tấn/giờ và năng suất thiết bị là 10 tấn củ/giờ thì số

thiết bị cần thiết cho sản xuất là:

n = = = 0,688

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 1 máy.

Đặc điểm

Năng suất thực tế

Kiểu

Năng suất thiết kế

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Vật liệu

Loại dao

Chiều dày lát thái

Công suất môtơ giảm tốc

Nơi sản xuất

Số lượng



Thông số

6,880 tấn củ/giờ

MTSLH - 10

10 tấn củ/giờ

8,5 m

1,5 m

2,1 m

Khung sắt, dao cắt bằng thép không gỉ

Dao lưỡi đôi

0,5 – 4 cm

7,4kW ~ 10 HP

Công ty CP cơ điện Cường Thịnh

1



26



3.3.6. Máy nghiền [13]

Với năng suất thực tế là 6,880 tấn/giờ và năng suất thiết bị là 10 tấn củ/giờ thì số

thiết bị cần thiết cho sản xuất là:

n = = = 0,688

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 1 máy.

Đặc điểm

Năng suất thực tế

Model

Kiểu máy

Năng suất thiết kế (trung bình)

Cơng suất mơtơ giảm tốc

Số vòng quay của động cơ

Đường kính rotor

Chiều rộng

Vật liệu

Tổng số dao

Kiểu truyền động

Nước sản xuất

Số lượng



Thông số

6,880 tấn củ/giờ

RU80 - 300

Nivoba RU Series

10 tấn củ/giờ

160kW

2400 vòng/phút

0,8 m

0,4 m

NiCr

128 dao

Dây đai V - Belt

Hà Lan

1



3.3.7. Bồn chứa bán thành phẩm [14]

Đặc điểm

Chiều cao bồn

Đường kính bồn

Vật liệu

Loại cánh khuấy

Đường kính cánh khuấy

Số vòng quay cánh khuấy

Cơng suất động cơ

Nước sản xuất

Số lượng



Thơng số

2,5 m

2m

Inox 304

Tua bin kín

1m

120 vòng/phút

3,7kW ~ 5 HP

Việt Nam

4



3.3.8. Máy ly tâm tách dịch bào lần 1 [15]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 2 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n= = =4

27



Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 4 máy.

Đặc điểm

Mã số

Loại máy

Năng suất

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Đường kính khung quay

Chiều dài khung quay

Tốc độ quay cực đại

Vật liệu làm khung

Trọng lượng

Công suất động cơ chính

Nhà sản xuất

Nước sản xuất

Số lượng



Thơng số

PNX - 414

Tách 2 giai đoạn

1 - 10 m3/giờ

2765 mm

920 mm

1060 mm

355 mm

860 mm

4000 vòng/phút

Inox 304

2035 kg

18,5 kW ~ 25HP

KINGGREAT

Trung Quốc (Đại lục)

4



28



3.3.9. Máy ly tâm tách bã [16]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 2 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n= = =4

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 4 máy.

Đặc điểm

Model

Loại máy

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Năng suất

Số vòng quay cực đại

Nhà sản xuất

Nước sản xuất

Số lượng



Thơng số

DHC SM - 450

Máy ly tâm liên tục

1772 mm

1473 mm

1920 mm

0,8 - 5 m3/giờ

6738 vòng/phút

HANIL

Hàn Quốc

4



29



3.3.10. Máy ly tâm tách dịch bào lần 2 [17]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 2 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n= = =4

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 4 máy.

Đặc điểm

Mã số

Loại máy

Năng suất

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Đường kính khung quay

Chiều dài khung quay

Tốc độ quay cực đại

Vật liệu làm khung

Trọng lượng

Cơng suất động cơ chính

Nhà sản xuất

Nước sản xuất

Số lượng



Thông số

PNX - 416

Tách 2 giai đoạn

1 - 15 m3/giờ

3065 mm

920 mm

1060 mm

355 mm

1160 mm

4000 vòng/phút

Inox 304

2122 kg

18,5 kW ~ 25HP

KINGREAT

Trung Quốc (Đại lục)

4



30



3.3.11. Vít tải [18]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 4 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n= = =2

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 2 máy.

Đặc điểm

Loại vít tải

Cơng suất động cơ

Năng suất

Đường kính

Số vòng quay

Vật liệu

Nhà sản xuất

Văn phòng nước ngồi đại diện

Số lượng



Thơng số

Vít tải xoắn

5kW ~ 6HP

5 m3/giờ

150 mm

60 – 80 vòng/phút

INOX 304

PALAMATIC PROCESS ASIA

Việt Nam

2



3.3.12. Bơm huyền phù tinh bột [19]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 4 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n= = ≈2

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 2 máy.

Đặc điểm

Mã số

Loại bơm

Năng suất

Vật liệu

Công suất động cơ

Nhà nhập khẩu

Số lượng



Thông số

DFC - 05

Ly tâm

10 - 100 m3/giờ

1.4404

7kW ~ 10 HP

DFC – Việt Nam

2



31



3.3.13. Bơm sữa tinh bột [20]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 10 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n = = ≈ 0,800

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 1 máy.

Đặc điểm

Mã số

Loại bơm

Năng suất

Công suất động cơ

Nhà nhập khẩu

Số lượng



Thông số

DFC - 05

Ly tâm

10 m3/giờ

6kW ~ 7,5 HP

DFC – Việt Nam

1



3.3.14. Bơm nước [21]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 1,6 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n= = ≈5

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 5 máy.

Đặc điểm

Mã số

Loại bơm

Năng suất

Công suất động cơ

Số lượng



Thông số

CDM120/20

Ly tâm

1,6 m3/giờ

1,5kW ~ 2 HP

5



32



3.3.15. Máy tách tinh bột [22]

Với năng suất thực tế là 8 m3/giờ và năng suất thiết bị là 25 m3/giờ thì số thiết bị

cần thiết cho sản xuất là:

n = = ≈ 0,320

Vậy để đáp ứng yêu cầu sản xuất thì cần 1 máy và 1 máy dự phòng khi có sự cố

xảy ra.

Đặc điểm

Model

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Năng suất

Số vòng quay

Cơng suất động cơ

Nhà sản xuất

Nước nhập khẩu

Số lượng



Thơng số

SSC-255S

1610 mm

1040 mm

1400 mm

25 m3

4800 vòng/phút

11kW ~ 15HP

SAITO

Việt Nam

2



3.3.16. Máy đóng bao [23]

Với năng suất thực tế là 6,880 tấn/giờ và khối lượng của 1 bao bột là 0,025 tấn

thì năng suất máy đóng bao cần đáp ứng là:

n = = ≈ 275 bao/giờ

Vậy để đáp ứng u cầu sản xuất thì cần 1 máy đóng bao năng suất khoảng 300

bao/giờ.

Đặc điểm

Nhãn hiệu

Loại máy

Năng suất

Nhà sản xuất

Văn phòng nước ngồi đại diện

Số lượng



Thơng số

Jumbo

Máy tùy chỉnh

300 bao/giờ

PALAMATIC PROCESS ASIA

Việt Nam

1



3.3.17. Hệ thống sấy [24]

Đặc điểm

Nhãn hiệu



Thông số

ZHENGAN

33



Model

Chiều cao ống sấy

Chiều dài hệ thống

Vật liệu làm ống sấy

Lưu lượng khơng khí

Lưu lượng nước bốc hơi

Đường kính ống sấy

Đường kính cyclon sấy

Đường kính cyclon làm nguội

Cơng suất động cơ

Số quạt hút

Số cyclon lắng

Trọng lượng

Diện tích chiếm đóng

Nhà sản xuất

Nước sản xuất

Số lượng hệ thống sấy



XZG - 12

23 m

20 m

Thép không gỉ

10000 – 20000 m3/h

300 – 600 kg/h

1,2 m

2,2 m

0,95 m

105 kW ~ 140HP

2

8

1500 kg

52 m2

JIANGSU

Trung Quốc (Đại Lục)

1



3.3.18. Mặt bằng phân xưởng sản xuất

Theo tài liệu tham khảo [3] cùng với kích thước của các thiết bị đã tính và chọn

ở bên trên ta chọn mặt bằng phân xưởng sản xuất có các kích thước như sau:

- Chiều dài phân xưởng sản xuất là: 90,5m

- Chiều rộng phân xưởng sản xuất là: 30,5m.

- Chiều cao phân xưởng sản xuất là: 13m.

- Bước cột trong phân xưởng sản xuất là: 6m

- Thiết bị được bố trí trên mặt bằng theo đường thẳng.



34



Bảng 3.5: Bảng tổng kết thiết bị

STT

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18



Tên thiết bị

Phễu nhập liệu

Băng tải

Máy bóc vỏ

Máy rửa củ

Máy cắt khúc

Máy nghiền

Bồn chứa bán thành

phẩm

Máy ly tâm tách dịch bào

lần 1

Máy ly tâm tách bã

Máy ly tâm tách dịch bào

lần 2

Vít tải

Bơm huyền phù tinh bột

Bơm sữa tinh bột

Bơm nước

Máy tách tinh bột

Máy đóng bao

Hệ thống sấy



Kích thước (m)

3,2x3,2x2

5x1

L=5, D=2

6x1,2x1,2

8,5x1,5x2,1

D=0,8, W=0,4

D=2, H=2,5



Số lượng

1

4

1

1

1

1

4



2,765x0,92x1,06



4



1,772x1,473x1,9

2



4



3,065x0,92x1,06



4



D=0,15



2

2

1

5

2

1

1



1,61x1,04x1,4

L=20, H=23



Ghi chú



35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.4: Bảng tóm tắt lượng nước cần cho từng quá trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×