Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Một số khuyến nghị

2 Một số khuyến nghị

Tải bản đầy đủ - 0trang

20



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Akinyele Samuel Taiwo (2010), “The influence of work environment on workers

productivity: A case of selected oil and gas industry in Lagos, Nigeria”, African Journal

of Business Management Vol. 4 (3), 299-307

2. Ali Yassin Sheikh Ali et al (2013), “Working conditions and employee’s productivity on

manufacturing companies in sub-saharan african context: case of Somalia”, Educational

research international, Vol 2 No 2, 67 – 73

3. Brenner P (2004), Workers physical surrounding, Impact Bottom Line Accounting:

Smarts Pros.com

4. Cục Y tế dự phòng và Môi trường (2008), Đề tài “Sạm da nghề nghiệp trong ngành

xăng dầu – Vấn đề cần quan tâm”, truy cập ngày 01/10/2016 từ <

http://moh.gov.vn:8086/

pcbenhnghenghiep/pages/tintuc.aspx?

CateID=14&ItemID=739>

5. Fahad Usmani (2012), “Work performance information (WPI) vs work performance

measurements (WPM)”, truy cập ngày 01/10/2016 từ < https://pmstudycircle.com/2012/

03/work-performance-information-wpi-vs-work-performance-measurements-wpm/>

6. Gerber, Nel and Van Dyk (1998), Human Resource Management, Johannesburg: Internal

Thomson Publishing.

7. Hồ Xuân Linh và Võ Văn Hạnh (2002), “Present Working Environment Conditions and



Measures of Improvement in Vietnam Petroleum Industry”, Society of Petroleum

Engineers, Petrovietnam Research and Development Centre for Petroleum Safety and

Environment RDCPSE

8. Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2007), “Phân tích dữ liệu nghiên cứu với

SPSS”, nhà xuất bản Hồng Đức, TP, HCM

9. International Labour Organization, Topic “Working conditions”, truy cập ngày

2/10/2016 từ < http://www.ilo.org/global/topics/working-conditions/lang--en/index.htm>

10. Lamb S. and Kwok KCS (2016), “A longitudinal investigation of work environment



stressors on the performance and wellbeing of office workers”, Applied Ergonomics, Vol

52, Kidlington, United Kingdom, p. 104

11. Lê Minh Thạch và Nguyễn Thị Cảnh (1987), “Định mức và tổ chức lao động khoa học

trong xí nghiệp công nghiệp”, Nxb Lao Động

12. Nguyễn Ngọc Quân (2016), Bài giảng Môn Tổ chức lao động và Định mức lao động, Bộ

môn Quản trị Nhân lực, Trường Đại học Kinh tế quốc dân.

13. Nguyễn Quang Dong và Nguyễn Thị Minh (2013) (đồng chủ biên), Giáo trình “Kinh tế

lượng”, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội



21



14. Sulsky Lorne M and Keown Janine L (1998), “Performance appraisal in the changing

world of work: implications for the meaning and measurement of work performance”,

Canadian Psychological Association, Ottawa, Canada, Vol 39 (1), p.52

15. Thế Đạt (1975), “Tổ chức lao động khoa học trong xí nghiệp công nghiệp”, Nxb Lao

động

16. Từ điển BusinessDictionary, truy cập ngày 20/09/2016 từ < http://www.business

dictionary.com/definition/job-performance.html>

17. Từ điển mở Wiktionary, truy cập ngày 20/09/2016 từ < https://vi.wiktionary.org/wiki/ hi

%E1%BB%87u_su%E1%BA%A5t#Ti.E1.BA.BFng_Vi.E1.BB.87t>

18. University of Lapland (2000), “Personal performance evaluation system for other

staff”, truy cập ngày 01/10/2016 từ < https://www.ulapland.fi/InEnglish/Aboutus/Vacancies/

The-salary-system/General-staff/Evaluating-the-Personal-WorkPerformance#sc>

19. Vũ May (2016), “Những nghề độc hại nhất đối với sức khỏe”, theo suckhoedoisong.vn,

truy cập ngày 15/09/2016 từ < http://songkhoe.vn/nhung-nghe-doc-hai-nhat-doi-voi-suckhoe-s2953-0-137877.html>

20. Yesufu TM (2000), The Human Factor in national Development: Nigeria, Spectrum

Books Limited, Ibadan, Nigeria.



22



PHỤ LỤC 01: ĐỀ CƯƠNG BẢNG HỎI

Biến

phụ

thuộc:

Kết

quả

thực

hiện

công

việc



Biểu hiện



Tôi luôn chấp hành đúng mọi nội quy, quy định

Kỷ luật Chấp hành nội quy

của công ty.

lao

Thực hiện quy trình, quy Tôi luôn thực hiện đúng và đẩy đủ mọi quy trình,

đợng

phạm khâu bán hàng

quy phạm trong khâu bán hàng.

Sản lượng thực hiện được



Mức sản lượng mà tôi bán được luôn được đánh

giá cao, trên mức trung bình và vượt kế hoạch.



Chất lượng công việc hoàn thành



Đánh giá về thực hiện văn minh thương mại và vệ

sinh môi trường của tôi luôn rất tốt.



Biến

độc lập



Các

nhân

tố

thuộc

về Vệ

sinh –

Y tế



Câu hỏi khảo sát



Biến quan sát



Câu hỏi khảo sát



Điều kiện vi khí hậu



Nhiệt độ và độ ẩm nơi tôi làm việc đều quá cao

(hoặc quá thấp) khiến tôi mệt mỏi, nhanh mất sức



Tiếng ồn



Tiếng ồn xung quanh rất lớn với cường độ liên tục

khiến tôi đau đầu.



Sự ô nhiễm môi trường



Môi trường dày đặc khói bụi và việc thường xuyên

hít vào hơi xăng, khí thải khiến tôi khó thở.



Ánh sáng và chế độ chiếu sáng



Ánh đèn chiếu sáng ở cửa hàng vào buổi tối rất mu

mờ và luôn nhấp nháy không ổn định.



Điều kiện vệ sinh nơi làm việc



Mọi nơi trong cửa hàng luôn được dọn dẹp vệ sinh

sạch sẽ, gọn gàng.



Các

Sự căng thẳng về thể lực

nhân

tố

thuộc Sự căng thẳng về thần kinh

về

Tâm –

Sinh lý Trạng thái và tư thế lao động





Trong quá trình làm việc, tôi phải liên tục vận

động cơ bắp, mất sức rất nhiều.



Các

nhân

tố

thuộc

về

Thẩm

mỹ

học



Màu sắc



Màu sắc trong các phòng, màu sắc của trang thiết

bị và dụng cụ vô cung sắc nét và tươi tắn, giúp tôi

dễ dàng phân biệt các vật dụng, đồng thời tạo cảm

giác kích thích tôi làm việc.



Cây xanh



Khu vực cửa hàng và kể cả xung quanh được trồng

rất nhiều cây xanh.



Bố trí không gian làm việc



Tôi thường xuyên phải chịu áp lực, căng thẳng

thần kinh (do lượng khách đông liên tục, v.v..)

Tôi luôn phải đứng liên tục trong ca làm việc và vì

vậy rất nhanh mệt mỏi.



Các máy móc thiết bị, các khu vực tại cửa hàng

được bố trí hợp ly, thuận tiện cho mọi hoạt động



23



làm việc.

Các

nhân

tố

thuộc

về

Tâm lý

– Xã

hội



Tâm lý cá nhân trong tập thể



Tôi rất hòa đồng với mọi người trong cả tập thể ở

cửa hàng.



Quan hệ giữa đồng nghiệp với Quan hệ giữa các đồng nghiệp trong cửa hàng luôn

nhau

vô cùng thân thiện và gần gũi.

Quan hệ giữa cấp trên với cấp Cửa hàng trưởng không hề xa cách với nhân viên

dưới

và nhân viên luôn yêu quy và tôn trọng sếp.



Các nhân Vấn đề nhà ở, đi lại của NLĐ

tố thuộc

về Điều

Chế độ làm việc và nghỉ ngơi

kiện

sống của

NLĐ Tình trạng xã hội và pháp luật



Nơi tôi ở rất xa cửa hàng và việc đi lại rất khó

khăn, mất thời gian.

Tôi thường xuyên làm việc và nhiều ca liên tục, rất

ít khi nghỉ và cũng ít nghỉ ngơi giữa giờ.

Khu vực tại cửa hàng thường xuyên xảy ra các tệ

nạn xã hội, chính quyền ít can thiệp.



24



PHỤ LỤC 02: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CRONBACH’S ALPHA

Phụ lục 2.1: Kết quả kiểm định thang đo biến “Kết quả thực hiện công việc”

Cronbach's

Alpha

.787



Reliability Statistics

N of Items

3



Item-Total Statistics

Scale Mean

Scale

Corrected

Cronbach's

if Item

Variance if Item-Total

Alpha if

Deleted Item Deleted Correlation Item Deleted

Kỷ luật lao động

8.8200

1.171

.620

.747

Sản lượng thực hiện được

8.9600

.753

.638

.737

Chất lượng công việc hoàn thành

8.6600

.923

.688

.646

Phụ lục 2.2: Kết quả kiểm định thang đo biến “Các nhân tố thuộc về Vệ sinh – Y tế”

Cronbach's

Alpha

.892



Điều kiện vi khí hậu

Tiếng ồn

Sự ô nhiễm môi trường

Ánh sáng và chế độ chiếu sáng

Điều kiện vệ sinh nơi làm việc



Reliability Statistics

N of Items

5

Item-Total Statistics

Scale Mean

Scale

Corrected

Cronbach's

if Item

Variance if

Item-Total Alpha if Item

Deleted

Item Deleted Correlation

Deleted

15.14

9.184

.891

.836

15.10

10.500

.791

.858

14.76

10.921

.886

.832

14.74

13.421

.698

.880

14.18

15.702

.615

.909



Phụ lục 2.2: Kết quả kiểm định thang đo biến “Các nhân tố thuộc về Tâm – Sinh lý lao động”

Cronbach's

Alpha

.919



Reliability Statistics

N of Items

3

Item-Total Statistics

Scale Mean

Scale

Corrected

Cronbach's

if Item

Variance if Item-Total

Alpha if

Deleted

Item Deleted Correlation Item Deleted



Sự căng thẳng về thể lực

5.94

3.853

.799

.949

Sự căng thẳng về thần kinh

6.12

4.802

.912

.837

Trạng thái và tư thế lao động

6.38

4.893

.853

.877

Phụ lục 2.3: Kết quả kiểm định thang đo biến “Các nhân tố thuộc về Thẩm mỹ học”



25



Cronbach's

Alpha

.672



Reliability Statistics

N of Items

3

Item-Total Statistics

Scale Mean

Scale

Corrected

Cronbach's

if Item

Variance if Item-Total

Alpha if

Deleted

Item Deleted Correlation Item Deleted



Màu sắc

Cây xanh

Bố trí không gian làm việc



7.86

7.76

7.50



1.960

1.451

2.173



.495

.518

.477



.567

.557

.601



Phụ lục 2.4: Kết quả kiểm định thang đo biến “Các nhân tố thuộc về Tâm lý – Xã hội”

Cronbach's

Alpha

-.081



Reliability Statistics

N of Items

3

Item-Total Statistics

Scale Mean

Scale

Corrected

Cronbach's

if Item

Variance if Item-Total

Alpha if

Deleted

Item Deleted Correlation Item Deleted



Tâm lý cá nhân trong tập thể

Quan hệ giữa đồng nghiệp với nhau

Quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới



8.70

8.78

8.40



.214

.665

.245



.368

-.422

.098



-1.646

.678

-.640



Phụ lục 2.5: Kết quả kiểm định thang đo biến “Các nhân tố thuộc về Điều kiện sống của

người lao động”

Cronbach's

Alpha

.872



Reliability Statistics

N of Items

3

Item-Total Statistics

Scale Mean

Scale

Corrected

Cronbach's

if Item

Variance if Item-Total

Alpha if

Deleted

Item Deleted Correlation Item Deleted



Vấn đề nhà ở, đi lại của NLĐ

Chế độ làm việc và nghỉ ngơi

Tình trạng xã hội và pháp luật



7.66

7.22

6.48



4.474

2.951

5.398



.768

.838

.796



.810

.797

.840



26



PHỤ LỤC 03: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ – EFA

Phụ lục 3.1: Kết quả phân tích nhân tố biến phụ thuộc “Kết quả thực hiện công việc”

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Approx. Chi-Square

Bartlett's Test of

Df

Sphericity

Sig.



Component



.704

45.872

3

.000



Total Variance Explained

Initial Eigenvalues

Extraction Sums of Squared

Loadings

Total

% of

Cumulative

Total

% of

Cumulative

Variance

%

Variance

%



1



2.155



71.840



71.840



2



.477



15.899



87.739



3



.368



12.261



100.000



2.155



71.840



71.840



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Component Matrixa

Component

1

Chất lượng công việc hoàn thành

Sản lượng thực hiện được

Kỷ luật lao động

Extraction Method: Principal Component Analysis.

a.1 components extracted.



.889

.843

.812



Phụ lục 3.2: Kết quả phân tích nhân tố biến độc lập lần 1

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

.660

Bartlett's Test of Sphericity

Approx. Chi-Square

1139.031

Df

91

Sig.

.000



27



28



Total Variance Explained

Component

Initial Eigenvalues

Extraction Sums of Squared Loadings



Total

% of Variance

Cumulative %

Total

% of Variance

Cumulative %

1

8.108

57.911

57.911

8.108

57.911

57.911

2

2.344

16.743

74.654

2.344

16.743

74.654

3

1.026

7.326

81.98

1.026

7.326

81.98

4

0.847

6.049

88.029



29



5

0.679

4.851

92.881



6

0.338

2.414

95.295



7

0.243

1.737

97.032



8

0.186

1.327

98.358



9

0.096

0.688

99.047



10

0.063

0.453

99.499



30



11

0.034

0.241

99.74



12

0.023

0.168

99.908



13

0.012

0.089

99.997



14

0

0.003

100



Extraction Method: Principal Component Analysis.



Component

Rotation Sums of Squared Loadings



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Một số khuyến nghị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×