Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT

2 TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

− Ống nhánh dẫn nước thải từ các thiết bị vệ sinh đều như nhau trong các tầng, do

vậy ta tính 1 ống nhánh rồi lấy các ống nhánh khác tương tự.

− Các ống nhánh đặt ngầm trong sàn nhà có độ dốc tính tốn cụ thể và góc nối với

các ống đứng là 45o.

− Ống nhánh từ chậu tắm, chậu rửa và xí bệt được chơn sâu dưới nền với độ sâu







10 cm.

a. Tính tốn ống nhánh đoạn chậu tắm

− Lưu lượng tính tốn của các đoạn là: 1.1 (l/s)

− Chọn theo quy phạm lấy đường kính ống nhánh có d = 30 mm, độ dốc i =

0.055.

b.Tính ống nhánh đoạn chậu rửa mặt

− Lưu lượng tính tốn của các đoạn là: 0.1 (l/s)

− Chọn theo quy phạm lấy đường kính ống nhánh có d = 40 mm, độ dốc i =

0.035.

c.Tính ống nhánh đoạn thốt xí bệt

− Lưu lượng tính tốn của các đoạn là: 1.5 (l/s)

− Chọn theo quy phạm lấy đường kính ống nhánh có d = 100 mm, độ dốc i =

0.035.

d.Tính ống đứng thốt nước sinh hoạt bao gồm tắm và rửa mặt

− lưu lượng nước tính tốn cho đoạn ống thốt nước trong nhà ở gia đình hoặc

các cơng trình cơng cộng được xác định theo công thức:

qth đ = qc + qdc max



Trong đó:

qth: Lưu lượng nước thải tính tốn , l/s

qc : Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt l/s

qc = 0.2 × α × N



(l / s )



− Với khách sạn α = 2.5

− Xét với mỗi trục đứng phục vụ cho 9 chậu rửa mặt 9 bổn tắm.Vậy

×

N = 9 (1.0 + 0.33) = 11.97

×

× 11.97

qc = 0.2 2.5

= 1.73 (l/s).



15



Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

− qdcmax : Lưu lượng nước thải từ thiết bị vệ sinh có lưu lượng thải lớn nhất, lấy của

chậu tắm qdcmax = 1.1 (l/s).

=>

qthđ = 1.73 + 1.1 = 2.83 (l/s).

Chọn ống có đường kính D = 75 mm , v = 1.06 (m/s)

e.Tính ống đứng thốt nước bệ xí

− Ta chọn đường kính ống đứng thốt xí lấy bằng ống nhánh thốt xí Dđứng = 100

mm (bảng 23.2 và bảng 23.5 Tr 295 giáo trình cấp thốt nước)

2.2.1.2 Tính toán đường ống thoát nước từ các đường ống đứng thoát nước

ra bể tự hoại (ống tháo) hoặc ra giếng thăm

Cơng thức tính tốn:

qth đ = qc + qdc max



Trong đó: qthđ lưu lượng thốt nước thải của xí mà đoạn ống phục vụ (l/s)

qc lưu lượng nước cấp (l/s)

qdcmax = 1.5 (l/s) : Lưu lượng nước thải của thiết bị xí .

lưu ý ở đây ta sẽ tính tốn cho tuyến bất lợi nhất sau đó các tuyến khác thì lấy đường

kính theo các doạn đã tính tốn có cùng lưu lượng

Bảng 2. 1 Tổng hợp lưu lượng nước thải mà các tuyến ống phục vụ của ống tháo



Đoạn ống



thiết bị xí



N



qc (l/s)



D1 - D1a

D1a - D1b

D1b - D2

D2 - D3

D3 – D4

D3 - BTH



9

10

11

28

36

46



4.5

5

5.5

14

18

23



1.06

1.12

1.17

1.87

2.12

2.40



qth

(l/s)

2.56

2.62

2.67

3.37

3.62

3.90



2.2.1.3 Tính tốn mạng lưới thoát nước sân nhà:

− Mạng lưới thoát nước sân nhà gồm thoát nước tắm, rửa và nước sau khi lắng cặn ở

bể tự hoại. Hệ thống này đưa nước ra mạng lưới thoát nước chung của thành phố.

− Lưu lượng nước thải tính tốn cho từng đoạn ống

qth = qc + qdcmax + qra

Trong đó:



16



qthải lưu lượng thốt nước (l/s)



(l/s)



Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

qc lưu lượng nước cấp tính tốn theo đương lượng số thiết bị phục vụ

(l/s)

qdcmax = 1.1 (l/s) : Lưu lượng nước thải của thiết bị chậu tắm.

qra lưu lượng nước ra của bệ tự hoại,



17



Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

Bảng 2. 2 Bảng tính tốn thủy lực mạng lưới thốt nước bệ xí (các tuyến ống chính nằm ngang)

Đoạn ống



qth

(l/s)



d



V



(mm)



(m/s)



i

0.01

2

0.01

2

0.01

2



L



h/d



h = i.L Cốt mặt đất



Chiều sâu

chôn ống

Cuối Đầu Cuối



Cốt mặt nước Cốt đáy ống



(m)



(m)



Đầu



Cuối



đầu



0.43



6.87



0.082



29.6



29.6



29.47



0.45



0.33



0.004



29.6



29.6



29.39



0.46



6.87



0.082



29.6



29.6



29.39



D1 - D1a



2.56



100



0.7



D1a - D1b



2.62



100



0.7



D1b - D2



2.67



100



0.7



D2 - D3



3.37



100



0.7



0.01



0.56



7.2



0.072



29.6



29.6



29.32



D3-D4



3.62



100



0.7



0.01



0.56



7.2



0.072



29.6



29.6



29.25



D3- BTH



3.90



100



0.7



0.01



0.6



1.76



0.018



29.6



29.6



29.18



cuối

29.3

9

29.3

9

29.3

1

29.2

5

29.1

7

29.1

6



Đầu

29.4

3

29.3

5

29.3

4

29.2

6

29.1

9

29.1

2



29.35 0.17



0.25



29.34 0.25



0.26



29.26 0.26



0.34



29.19 0.34



0.41



29.12 0.41



0.48



29.10 0.48



0.50



Bảng 2. 3 Thống kê tuyến ống trắc dọc

Đoạn ống

BTH - G1

G1-G2



Số thiết bị vệ sinh

N

Bồn tắm Sen tắm Chậu rửa

0

0

0

0

16

44

46

60.67



qc

(l/s)



qdcmax

(l/s)



qra (l/s)



qth (l/s)



0

3.89



0

1.1



3.9

3.9



3.9

8.89



Bảng 2. 4 Tính tốn thủy lực mạng lưới thoát nước sân nhà (tuyến trắc dọc)

Đoạn ống



18



qth

(l/s)



d

(mm



V

(m/s)



i



h/d



L

m



h = i.L

m



Cốt mặt

đất



Cốt mặt nước



Cốt đáy ống



Chiều sâu chôn

ống



Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

)



Đầu Cuối



BTH2−G

1



3.9



100



0.80

9



0.01



0.55

2



2



0.02



28



28



G1-G2



8.8

9



150



0.85

5



0.00

7



0.51

4



1

1



0.077



28



28



19



đầu

27.63

5



cuối

27.61

5



27.61

5



27.53

8



Đầu



Cuối



Đầu



Cuối



27.58



27.56



0.42



0.44



27.53

8



27.46

1



0.462



0.539



Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

2.3 TÍNH TỐN CƠNG TRÌNH SỬ LÝ NƯỚC THẢI CỤC BỘ

− Để thốt nước ra cống thoát nước thành phố nước thành phố với nước thải từ thiết

bị về sinh.Ta xử lí cục bộ bằng bể tự hoai rổi mới thoát ra mạng lưới thốt chung.

− Việc tính tốn thể tích bể tự hoại được tính theo quy phạm.

− Dung tích bể tự hoại được tính theo cơng thức:

Wb = Wn + WC (m3)

Trong đó:

- Wn Thể tính phần nước của bể lấy bằng (1 - 3) lần qth ngày đêm

- Wb: dung tích của bể ( m3).

- Wc: Thể tích cặn của bể. ( m3).

Xác định thể tích phần nước của bể

×

Wn = k Qngđ

− K theo quy phạm lấy từ 1- 3. Để đảm bảo hiệu quả lắng ta lấy k = 2.

− Qngđ: Lượng nước thải ngày đêm của bể ta lấy mỗi bể xí thải ra 60 (l/ngđ)

− Thể tích phần nước của bể là:

×

×

×

Wn = k Qngđ = 2 60 46 = 5520 (l) = 5.52 ( m3 )

Xác định phần cặn của bể và tính tốn dung tích b ể



Wc =



a × T × (100 − w1 ) × b × c × N

(100 − w2 ) × 1000



(m3).



Trong đó:

+ a: Tiêu chuẩn thải cặn (Lấy a = 0.7 l/ng.ngđ).

+ T: Thời gian giữa 2 lần lấy cặn. T = 180 ngày.

+ W1, W2: Độ ẩm của căn tươi vào bể và của cặn khi lên men có giá trị tương ứng

là:

W1 = 98%; W2 = 95%.

+ b: Hệ số kể đến độ giảm thể tích của cạn khi lên men, giảm 30% và lấy b = 0.7.

+ c: Hệ số kển đến việc để lại phần cặn đă lên men khi hút cặn để giữ lại vi sinh

giúp cho quá trình lên men cặn được nhanh chóng, lấy c = 1.2.

+ Số người sử dụng bể tự hoại N = 72 người

a × T × ( 100 − w1 ) × b × c × N



Wc =

20



(100 − w2 ) ×1000



=



0.7 ×180 × (100 − 98) × 0.7 × 1.2 × 72

(100 − 95) ×1000



= 0.29 ( m3 )



Đồ án CTN trong cơng trìnhGVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Tín

− Chọn kích thước của bể :

× ×

BTH là 2,5 1,5 1,8 (m)



− Ta thiết kế bể tự hoại loại 2 ngăn, dung tích ngăn 1 băng 75% và dung tích ngăn

còn lại mỗi ngăn 25%. Bể được thiết kế ở vách ngăn có:

+ Ống nước vào và ra khỏi bể có đường kích D150.

+ Cửa thơng nước có kích thước là 150 × 150 (mm).

+ Cửa thơng khí có kích thước là 100 × 100 (mm).

+ Chiều cao cửa thông nước bằng (0.4 - 0.6) H. Chọn bằng 0.5 H

+ Cửa thông cặn thiết kế 200 x 200 (mm)

2.4



TÍNH TỐN THỐT NƯỚC MƯA TRÊN MÁI NHÀ



2.4.1 Tính tốn lưu lượng phục vụ thốt nước mưa,đường kính và số ống

đứng

− Cơng thức xác định:



Fghmax = 20



×



vp



×

d2 ψ × h5



(m )

2



+ d đường kích ống đứng ống chọn d = 70(mm). Tính theo (cm)

+ vp vận tốc phá hoại của ống chọn ống gang (vp = 3 m/s)

+ ψ hệ số dòng chảy ( ψ = 1) .

+h



max

5



: Lớp nước mưa trong 5 phút lớn nhất khi theo dơi trong nhiều năm, theo tài

max



liệu khí tượng của Hà Nội h 5



Fghmax =



= 15.9 mm.



20 × 7 2 × 3

1×15.9



= 184.9 (m2).



− Diện tích mái cần thối nước

×

Fmái = 11.280 29.020 = 327.4 (m2).

− Số lượng ống đứng cần thiết.



N=



Fmai

327.4

=

= 1.77

max

F gh 184.9



(ống).



Do cấu tạo mái của khách sạn ta lựa chọn bố trí 7 ống thốt nước mưa như bản vẽ



21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×