Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

Tải bản đầy đủ - 0trang

2. Thực trạng nghèo và công tác giảm nghèo ở

xã Văn Yên

* Thực trạng nghèo của xã Văn Yên

Bảng 4.4: Tiêu chí phân loại các nhóm hộ của xã Văn n

STT

1



Nhóm hộ

Trung bình- Khá



Tiêu chí

Có tổng điểm tài sản từ 121 - 150 điểm

Có thu nhập từ 1– 1,5 triệu đồng/người/tháng



2



Cận nghèo



Có tổng điểm tài sản từ 121 - 150 điểm

Có thu nhập từ 700 nghìn đến 1 triệu đồng/người/tháng



3



Nghèo



Có tổng điểm tài sản nhỏ hơn hoặc bằng 120 điểm

Có thu nhập bình quân/người/tháng 700 nghìn đồng trở

xuống

(Nguồn:Tổng hợp từ ban xóa đói, giảm nghèo xã Văn Yên)



2. Thực trạng nghèo và cơng tác giảm nghèo ở

xã Văn n

Bảng 4.5.Tình hình nghèo tại xã Văn n giai đoạn 2013-2015

2013



TT



Xóm



2014



2015



Tổng số



Số hộ



Tỷ lệ hộ



Tổng số



Số hộ



Tỷ lệ hộ



Tổng số



Số hộ



Tỷ lệ hộ



hộ



nghèo



nghèo



hộ



nghèo



nghèo



hộ



nghèo



nghèo



1



Bầu 1



170



17



10



171



15



8,77



173



14



8,09



2



Bầu 2



188



12



6,38



189



17



8,99



191



15



7,85



3



Bậu 1



135



11



8,14



136



14



10,29



138



15



10,87



4



Bậu 2



144



16



11,11



145



18



12,41



147



14



9,52



5



Núi



94



18



19,15



96



14



14,58



98



15



15,31



6



Kỳ Linh



76



13



17,11



77



11



14,28



79



10



12,66



7



Mây



145



15



10,34



146



13



8,9



148



11



7,43



8



Cầu Găng



145



11



7,59



146



15



10,27



149



16



10,74



9



Đình 1



121



17



14,05



122



14



11,48



124



13



10,48



10



Đình 2



148



16



10,81



149



18



12,08



151



17



11,26



11



Giữa 1



168



22



13,09



169



20



11,83



171



19



11,11



12



Giữa 2



116



23



19,83



118



18



15,25



120



16



13,33



13



Dưới 1



128



18



14,06



129



13



10,07



131



14



10,68



14



Dưới 2



170



11



6,47



171



10



5,85



172



12



6,98



15



Dưới 3



155



10



6,45



156



8



5,13



158



11



6,96



2103



230



10,94



2120



218



10,28



2150



212



9,89



Tổng



(Nguồn: Số liệu điều tra và tính tốn của tác giả)



2. Thực trạng nghèo và cơng tác giảm nghèo ở

xã Văn Yên



Hình 4.1: Biểu đồ số hộ nghèo của xã Văn Yên qua 3 năm



3.Kết quả các chính sách và chương trình giảm nghèo đang

được thực hiện tại xã











Chương trình giảm nghèo trong giáo dục

Hỗ trợ chăm sóc sức khỏe

Chương trình xây dựng nơng thơn mới



* Các chương trình hỗ trợ sinh hoạt khác



-



Hỗ trợ tiền điện

Quà tết và chế độ hỗ trợ các gia đình nghèo ăn tết

Các chương trình tập huấn về kỹ thuật trồng trọt chăn ni



3.Kết quả các chính sách và chương trình giảm nghèo đang

được thực hiện tại xã

Bảng 4.8: Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp của xã Văn Yên

Giá trị (triệu đồng)

Chỉ tiêu



So sánh (%)



2013



2014



2015



2014/2013 2015/2014



Tổng GTSX



14.248



15.575



19.818



109,31



127,24



Trồng trọt



4.465



5.415



6.550



121,27



120,96



Chăn nuôi



4.682



6.241



8.368



133,29



134,08



Lâm nghiệp



3.101



3.919



4.900



126,38



125,03



(Nguồn: Báo cáo kinh tế- xã hội của UBND xã Văn n)



3.Kết quả các chính sách và chương trình giảm nghèo đang

được thực hiện tại xã

* Tình hình cơ bản của các hộ điều tra

Bảng 4.9: Tình hình nhân khẩu và lao động của xã Văn Yên năm 2015

Nhóm hộ



Đơn vị



Nghèo



Cận nghèo



TB- Khá



tính



(n=36)



(n=15)



(n=9)



Tổng số nhân khẩu điều tra



Người



161



58



37



Tổng số lao động điều tra



Người



90



35



25



Tuổi



46,8



43,9



45,7



Số nhân khẩu bình quân



Người/hộ



4,5



3,8



4,1



Số lao động bình qn



Người/hộ



2,5



2,3



3,1



Chỉ tiêu



Tuổi chủ hộ bình qn



Trình độ văn hóa của chủ hộ



Lớp

7

8

9

(Nguồn: Tổng hợp từ số liệu điều tra)



Bảng 4.10. Cơ cấu nhân khẩu, lao động của nh

điều tra.

(Nguồn: số liệu tính tốn của tác giả)



Chỉ tiêu



Nghèo (n=36)



 



khẩu (người)

Lao động

(người)



(n=15)



Tổng

Tb – Khá (n=9)



(n=60

)



Cơ Cấu



Số



Cơ Cấu



Số



Cơ Cấu



số



(%)



lượng



(%)



lượng



(%)



lượng



161



62,89



58



22,66



37



14,45



256



90



60



35



28,3



25



16,6



150



Số lượng

Tổng số nhân



Cận nghèo



Bảng 4. 11: Cơ cấuNghèo

sử dụng đất củaCận

nhóm

hộ điều tra

nghèo

TB- khá

( Nguồn: tổng hợp từ điều tra thực tế của tác giả)

(n=36)

(n=15)

(n=9)

Chỉ tiêu



DT

(ha)



Tổng DT

Đất nông

nghiệp

Đất lâm

nghiệp

Đất ao

Đất vườn

tạp

Đất thổ cư





cấu



DT (ha)



(%)



Cơ cấu



DT



Cơ cấu



(%)



(ha)



(%)



Tổng

(n=60)



DT (ha)



19,673



100



9,485



100



8,835



100



37,993



8,61



43,76



3,67



38,69



3,7



41,88



15,98



7,854



39,92



3,824



40,32



3,4



38,48



15,078



1,529



7,77



1,131



11,92



1,126



12,74



3,786



1,162



5,91



0,651



6,86



0,48



5,43



2,293



0,518



2,64



0,209



2,21



0,119



1,47



0,846



Nghèo (n=36)

Chỉ tiêu



* Chi phí của các nhóm hộ

Bảng 4.12:

khoản

chi phíTổng(n=6

của nhóm hộ

Cận nghèo (n=15)

TBCác

- Khá

(n=9)

0)

điều tra



 

 



( Nguồn: Tính tốn từ số liệu điều tra thực tế của tác giả)

Giá trị



Cơ cấu



Giá trị



Cơ cấu



Giá trị



Cơ cấu



Giá trị



(1000đ)



(%)



(1000đ)



(%)



(1000đ)



(%)



(1000đ)



Trồng trọt



121.756



26,85



84.190



30,53



84.100



33,91



290.046



Chăn ni



183.053



40,36



126.216



45,77



120.420



48,56



429.689



45.105



9,95



19.190



6,96



13.160



5,31



77.455



103.600



22,84



46.150



16,74



30.300



12,22



180.050



453.514



100



275.746



100



247.980



100



959.240



 

Lĩnh vực



Lâm

nghiệp

Chi khác

Tổng chi

phí



Bảng: 4.13: Các khoản thu nhập của nhómCận

hộ điều tra

Nghèo(n=36)

nghèo(n=15)

Chỉ tiêu

( Nguồn:

  Tính tốn từ số liệu điều tra thực tế của tác giả)

 



Giá trị



Cơ cấu



(1000đ)



(%)



Trồng trọt



208.261



18,56



Chăn nuôi



312.400



27,84



Lâm nghiệp



94.170



8,39



507.350



45,21



 

Lĩnh vực



Thu từ làm

thuê

Tổng thu nhập



1.122.18

1



100



Giá trị

(1000đ

)



150.91

0

219.50

0

44.600

227.10

0

642.11

0



TB - Khá (n=9)



Tổng(n=

60)



Cơ cấu



Giá trị



Cơ cấu



Giá trị



(%)



(1000đ)



(%)



(1000đ)



23,5



132.120



22,37



491.291



34,18



232.000



39,29



763.900



6,95



23.900



4,05



162.670



35,37



202.500



34,29



936.950



100



590.520



100



2.344.01

1



Bảng 4.14. Đánh giá nguyên nhân đói nghèo tại các hộ điều tra

Hộ nghèo

Cận nghèo

TB - Khá Đơn vị tính; % ý kiến

STT

Nguyên nhân

(n=36)

(n=15)

(n=9)

trả lời

(Nguồn: tính tốn

từ số liệu điều tra của hộ)

1

Thiếu đất sản xuất

61,11

73,33

33,33

2



Thiếu kiến thức



63,39



46,67



77,77



3



Thiếu vốn



86,11



60



66,67



4



Thiếu khoa học kỹ thuật



77,77



60



55,56



5



Giá cả thị trường bấp bênh



75



73,33



55,56



6



Thiếu lao động



69,44



66,67



55,56



7



Có người ốm đau



58,33



80



66,67



8



Rủi ro thiên tai



77,77



80



55,56



9



Khơng tìm được việc làm



41,67



40



55,56



10



Lười lao động



52,77



73,33



33,33



11



Có người mắc tệ nạn xã hội



58,33



60



33,33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×