Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 3 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU (Tiếp)

PHẦN 3 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU (Tiếp)

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHẦN 3

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU (Tiếp)

3.5.2. Phương pháp xử lí và phân tích số liệu

3.5.2.1. Phương pháp xử lý số liệu

Số liệu được tổng hợp và xử lý bằng phần mềm excel và phần mềm spss.

3.5.2.2. Phương pháp phân tích

Phương pháp thống kê mơ tả

Phương pháp so sánh

Phương pháp phân tổ

Phương pháp đánh giá nhanh nông thơn RA

Phương pháp đánh giá có sự tham gia

Phương pháp hồi quy



-



PHẦN 4

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN



1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu



Nội

Dung



2. Thực trạng nghèo và công tác giảm nghèo ở

xã Văn Yên



3.Kết quả các chính sách và chương trình giảm nghèo đa

được thực hiện tại xã



4. Những nguyên nhân dẫn đến nghèo của hộ nông

dân xã Văn Yên



PHẦN 4

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu

Văn Yên là một xã miền núi, nằm ở phía Nam huyện Đại Từ, cách trung tâm huyện Đại Từ 12 km, có vị trí

địa lý như sau:

Phía Ðơng giáp xã Ký Phú, huyện Đại Từ.

Phía Tây giáp xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ.

Phía Nam giáp xã Đạo Trù huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Phía Bắc giáp xã Lục Ba, huyện Đại Từ.

Xã Văn Yên có Tổng diện tích đất tự nhiên 3.116,34 ha chia làm 15 xóm, dân số của xã tính đến tháng

10/2015 là 7420 người, 2199 hộ.













1. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu

Bảng 4.3: Tình hình dân số và lao động của xã Văn Yên qua 3 năm

2013

Chỉ tiêu



ĐVT



2014



2015



So sánh (%)



Số



Cơ cấu



Số



Cơ cấu



Số



Cơ cấu



lượng



(%)



lượng



(%)



lượng



(%)



2014/2013



2015/2014



BQ



I. Tổng số nhân khẩu



người



7.150



100



7280



100



7400



100



1,018



1,016



1,017



1. Nam



người



4.350



60,84



4400



60,44



4450



60,14



1,011



1,011



1,011



2. Nữ



người



2800



39,16



2880



39,56



2950



39,86



1,029



1,024



1,026



II. Tổng số hộ



hộ



2103



100



2120



100



2150



100



1,008



1,014



1,011



1. Chủ hộ nam



hộ



1250



59,44



1380



65,09



1500



69,76



1,104



1,087



1,095



2. Chủ hộ nữ



hộ



853



40,56



740



34,91



650



30,24



0,868



0,878



0,873



III. Tổng số lao động



Lao động



3.598



100



4.384



100



4.884



100



1,218



1,114



1,166



1. Nam



Lao động



1.961



54,5



2.280



52



2.358



48,28



1,163



1,034



1,098



2. Nữ



Lao động



1.637



45,5



2.104



48



2.526



51,72



1,285



1,201



1,243



(Nguồn: Tính tốn và điều tra của tác giả)



2. Thực trạng nghèo và công tác giảm nghèo ở

xã Văn Yên

* Thực trạng nghèo của xã Văn n

Bảng 4.4: Tiêu chí phân loại các nhóm hộ của xã Văn n

STT

1



Nhóm hộ

Trung bình- Khá



Tiêu chí

Có tổng điểm tài sản từ 121 - 150 điểm

Có thu nhập từ 1– 1,5 triệu đồng/người/tháng



2



Cận nghèo



Có tổng điểm tài sản từ 121 - 150 điểm

Có thu nhập từ 700 nghìn đến 1 triệu đồng/người/tháng



3



Nghèo



Có tổng điểm tài sản nhỏ hơn hoặc bằng 120 điểm

Có thu nhập bình qn/người/tháng 700 nghìn đồng trở

xuống

(Nguồn:Tổng hợp từ ban xóa đói, giảm nghèo xã Văn Yên)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 3 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU (Tiếp)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×