Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU



PHẦN 4



KẾT QUẢ N

GHIÊN CỨU

&

THẢO LUẬN



11



4.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của phường Quang Trung





1: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

- Vị trí của Phường có trục đường huyết mạch của thành phố đi qua như trục đường

Lương Ngọc Quyến, Dương Tự Minh,... thuận lợi cho việc phát triển xã hội, đặc biệt

là giao thương với các địa phương bên ngoài.

- Với điều kiện thời tiết khí hậu tương đối thuận lợi, phường Quang Trung cũng như

thành phố Thái Nguyên ít chịu ảnh hưởng của bão và những yếu tố bất lợi khác về

thời tiết, khí hậu thuận lợi để phát triển sản xuất và sinh hoạt của nhân dân.

• 2: KINH TẾ - XÃ HỘI

- Kinh tế nơng nghiệp

Qúa trình chuyển đổi một số diện tích trồng lúa sang trồng rau màu có hiệu quả kinh tế

cao hơn.

Biểu đồ Tổng sản lượng lương thực có hạt phường Quang Trung



12







- Kinh tế cơng nghiệp- tiểu thủ công nghiệp

.... Năm 2007 giá trị sản xuất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp đạt 8,2 tỷ

đồng/chỉ tiêu 8,2 tỷ đạt 100% kế hoạch; đến năm 2009 đạt 18 tỷ đồng/ 18

tỷ đồng đạt 100% kế hoạch; và đến năm 2010 đã tăng lên 29 tỷ đồng đạt

107,4% kế hoạch.

Biểu đồ giá trị sản xuất công nghiệp phường Quang Trung



13



• Những lợi thế chủ yếu và kết quả đạt được

























Có vị trí địa lý thuận lợi; hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đồng bộ;

- Được sự quan tâm chỉ đạo sâu sát của Thành ủy, HĐND, UBND Thành

phố, sự phối hợp giúp đỡ có hiệu quả của các phòng, ban, ngành, đồn thể

của Thành phố Thái Nguyên và các cơ quan, đơn vị, các doanh nghiệp trên

địa bàn phường...

- Các mục tiêu đề ra phù hợp với thực tế, đáp ứng nhu cầu của cán bộ và

nhân dân nên được nhân dân đồng tình ủng hộ, tích cực thực hiện.

- Xây dựng chương trình kế hoạch có trọng tâm, trọng điểm, có kiểm tra,

giám sát, phân công, phân nhiệm rõ ràng nên hiệu quả công tác lãnh đạo

đạt mục tiêu, yêu cầu đề ra.

- Tình hình an ninh – chính trị, trật tự an tồn xã hội được duy trì và đảm

bảo ổn định, khơng có biến cố lớn xảy ra.

3.2. Những hạn chế

- Kinh tế chưa tập trung, phát huy được hết tiềm năng, thế mạnh của địa

phương để tạo sự chuyển biến mạnh mẽ trong lĩnh vực đời sống kinh tế- xã

hội.

- Số lượng các cơ sở sản xuất CN-TTCN, cơ sở chăn nuôi, chế biến tăng

song chưa đảm bảo mơi trường.

14



4.2 Tình hình quản lý sử dụng đất đai của phường Quang Trung

I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Với tổng diện tích đất tự nhiên là 201,24 ha, trong đó:

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng là: 152,38 ha, trong đó:

- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng

: 111,23 ha

- UBND phường

: 2,70 ha

- Tổ chức kinh tế

: 1,11 ha

- Cơ quan đơn vị của nhà nước

: 37,34 ha

Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý : 48,86 ha, trong đó:

- UBND phường quản lý

: 43,63 ha

- Các tổ chức khác

:

5,23 ha



15



4.2 Tình hình quản lý sử dụng đất đai của phường Quang Trung

• II: Tình hình sử dụng đất đai của phường

Qũy

Qũyđất

đấtphường

phườngQuang

QuangTrung

Trungđược

đượcthể

thểhiện

hiệnởởbảng

bảngsau:

sau:



Bảng

Bảng4.1.

4.1.Bảng

Bảnghiện

hiệntrạng

trạngquỹ

quỹđất

đấtphường

phường2014

2014

 

I

1

1.1

1.1.1

1.1.1.1

1.1.1.2

1.1.2

1.3

2

2.1

2.1.1

2.2

2.2.1

2.2.2

2.2.3

2.2.4

2.2.5

2.3



 

I. Tổng diện tích đất tự nhiên

Nhóm đất nông nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Đất ni trồng thuỷ sản

Nhóm đất phi nơng nghiệp

Đất ở

Đất ở tại đô thị

Đất chuyên dùng

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

Đất quốc phòng

Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sử dụng vào mục đích cơng cộng

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



2.4

3



Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối

Nhóm đất chưa sử dụng



DT (ha)

CC (%)

198.10

41,50

38,40

13,70

12,30

1,30

24,80

3,10

154,00

68,90

68,90

81,40

1,60

10,00

24,00

6,40

39,40

1,30

2,30

2,60



100

20,95

19,38

6,90

6,20

0,66

12,52

1,56

77,75

34,78

34,78

41,09

0,81

5,04

12,12

3,23

19,89

0,66

1,1616

1,30



4.3 Thành lập lưới khống chế đo vẽ

• I:Cơng tác ngoại nghiệp



17



4.3 Thành lập lưới khống chế đo vẽ

KẾT QUẢ THU THẬP THƠNG TIN

•- Bản đồ địa chính: 45 tờ tỷ lệ 1/500, đo vẽ năm 1996 được số hóa Chỉnh lý năm 2006.

•- Bản trích đo đất các tổ chức theo Chỉ thị 31/CT-TTg.

•- Bản đồ quy hoạch khu dân cư số 2, 4, khu đồi n ngựa.

•- Bản đồ Địa giới hành chính phường Quang Trung.

•- Bản đồ địa chính đo vẽ mới được thành lập trên mặt phẳng chiếu hình, ở múi chiếu

30, kinh tuyến trục theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hệ tọa độ quốc gia

VN – 2000 và hệ tọa độ quốc gia hiện hành.

•- Kinh tuyến trục theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định tại phụ lục

số 2 của Thông tư số 25/2014/TT – BTNMT Quy định về thành lập bản đồ địa chính.



KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐO VẼ ĐIỂM LƯỚI

•Tổng số điểm địa chính:

3 điểm

•Tổng số điểm lưới kinh vĩ:

86 điểm

•Tổng số điểm cần đo:

89 điểm



18



4.3 Thành lập lưới khống chế đo vẽ





4.3.2. Cơng tác nội nghiệp

1: Nhập số liệu đo được từ thực địa vào máy tính

2: Bình sai lưới kinh vĩ.

Xử lý bằng phần mền Compass.

Bảng

Bảng4.3.

4.3.Số

Sốliệu

liệuđiểm

điểmgốc

gốc

STT



Tên điểm



1



Tọa độ



TN12



X(m)

2389656.887



Y(m)

429821.410



2



TN17



2389299.918



428968.290



3



TN37



2387909.142



430724.281











Tổng số điểm địa chính, điểm lưới kinh vĩ của toàn bộ khu đo:

Tổng số điểm địa chính: 03 điểm.

Tổng số điểm lưới kinh vĩ: 86 điểm.







Lưới có dạng là hình chuỗi tam giác



.

19



4.3 Thành lập lưới khống chế đo vẽ

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33



Tên điểm

KV01

KV02

KV03

KV04

KV05

KV06

KV07

KV08

KV09

KV10

KV11

KV12

KV13

KV14

KV15

KV16

KV17

KV18

KV19

KV20

KV21

KV22

KV23

KV24

KV25

KV26

KV27

KV28

KV29

KV30

TN12

TN17

TN37



B(°



' ")

21° 36' 09.55862

21° 36' 00.35580

21° 35' 45.31858

21° 35' 38.38766

21° 35' 54.48466

21° 35' 48.36590

21° 35' 36.11128

21° 35' 29.15484

21° 35' 36.95138

21° 35' 30.25109

21° 35' 19.76867

21° 35' 14.75628

21° 35' 20.27253

21° 35' 12.02508

21° 35' 07.91245

21° 35' 09.87903

21° 34' 56.83037

21° 34' 51.33558

21° 35' 21.26354

21° 35' 07.53802

21° 35' 13.68666

21° 35' 18.22623

21° 35' 22.42352

21° 35' 41.80476

21° 35' 37.20165

21° 35' 45.27955

21° 35' 50.71258

21° 35' 54.64180

21° 35' 28.63347

21° 35' 01.58724

21° 36' 04.05539

21° 35' 52.32767

21° 35' 07.35554



L(°



'



")

105° 49' 15.86899

105° 49' 09.06074

105° 49' 02.61147

105° 49' 06.62793

105° 49' 27.07559

105° 49' 15.25805

105° 49' 14.45642

105° 49' 18.99132

105° 49' 30.52235

105° 49' 34.30081

105° 49' 07.14173

105° 49' 10.97333

105° 49' 19.88448

105° 49' 25.56244

105° 49' 07.76876

105° 49' 00.12482

105° 49' 08.82350

105° 49' 04.52973

105° 48' 54.56274

105° 49' 20.38894

105° 49' 37.53355

105° 49' 43.18506

105° 49' 37.32580

105° 49' 21.21214

105° 49' 21.54631

105° 49' 28.41805

105° 49' 09.11780

105° 49' 03.19814

105° 48' 57.12158

105° 49' 34.22531

105° 49' 26.73273

105° 48' 57.12644

105° 49' 58.38374



H(m)

-25.937

-25.938

-25.936

-25.929

-25.919

-25.927

-25.921

-25.913

-25.907

-25.900

-25.919

-25.913

-25.908

-25.898

-25.912

-25.920

-25.905

-25.906

-25.930

-25.900

-25.889

-25.886

-25.893

-25.918

-25.915

-25.913

-25.933

-25.940

-25.932

-25.885

-25.925

-25.945

20

-25.867



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×