Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dân số và lao động

Dân số và lao động

Tải bản đầy đủ - 0trang

4.2. Kiểm kê hiện trạng sử dụng đất tại xã Yên Trạch huyện Phú Lương tỉnh

Thái Nguyên

4.2.1. Thực trạng kiểm kê tổng diện tích đất tự nhiên

Năm2010

Loại đất



Diện tích

(ha)



Tổng diện tích đất tự



% So với

tổng diện

tích tự nhiên



Năm 2014

%So với

Diện tích



tổng diện



(ha)



tích tự

nhiên



3007,02



100,00



3005,57



100,00



1. Đất nơng nghiệp



2505,50



83,32



2721,79



90,56



2. Đất phi nơng



412,90



13,73



242,4



8,07



88.62



2,94



41,37



1,38



nhiên



nghiệp

3. Đất chưa sử dụng



4.2.2. Thực trạng kiểm kê đất đai theo mục đích sử dụng.

Bảng 4.1 : Thống kê diện tích các loại đất theo mục đích sử dụng

Thứ tự

(1)



LOẠI ĐẤT



(2)

Tổng diện tích đất của đơn vị

Ihành chính (1+2+3)

1Đất nơng nghiệp

1.1Đất sản xuất nông nghiệp

1.1.1Đất trồng cây hàng năm

1.1.1.1 Đất trồng lúa

1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác

1.1.2Đất trồng cây lâu năm

1.2Đất lâm nghiệp

1.2.1 Đất rừng sản xuất

1.2.2 Đất rừng phòng hộ

1.2.3 Đất rừng đặc dụng

1.3Đất nuôi trồng thủy sản

1.4Đất làm muối

1.5Đất nông nghiệp khác

2Đất phi nông nghiệp

2.1Đất ở

2.1.1 Đất ở tại nơng thơn

2.1.2 Đất ở tại đơ thị



Tổng diện tích

các loại đất

trong đơn vị

hành chính





(3)

 

NNP

SXN

CHN

LUA

HNK

CLN

LNP

RSX

RPH

RDD

NTS

LMU

NKH

PNN

OCT

ONT

ODT



(4)=(5)+(15)

3005.57

2721.79

860.51

399.61

342.87

56.74

460.90

1722.70

1722.70

 

 



CDG



134.53



2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



0.74



2.2.2 Đất quốc phòng



CQP



43.71



2.2.3 Đất an ninh



CAN



2.2.4 Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp



DSN



3.98



2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nơng nghiệp



CSK



0.32



2.2.6 Đất có mục đích cơng cộng



CCC



85.78



 

 

242.40

72.31

72.31



 



2.3 Đất cơ sở tơn giáo



TON



 



2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

2.5NHT



TIN



 



NTD



3.19



2.6Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối



SON



17.22



2.7Đất có mặt nước chun dùng



MNC



15.13



2.8Đất phi nơng nghiệp khác



PNK



0.03



CSD



41.37



3.1 Đất bằng chưa sử dụng



BCS



19.75



3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng



DCS



21.62



3.3 Núi đá khơng có rừng cây



NCS



 



IIĐất có mặt nước ven biển (quan sát)



MVB



 



1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản



MVT



 



2 Đất mặt nước ven biển có rừng

3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác



MVR

MVK



 

 



3 Đất chưa sử dụng

138.58



 



2.2Đất chuyên dùng



(Nguồn: biểu 01/TKĐĐ – Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai xã Yên Trạch năm 2015)



4.2.3. Thực trạng kiểm kê cơ cấu diện tích theo mục đích sử dụng đất và đối

tượng sử dụng đất.



Diện tích đất kiểm kê theo nhóm đối tượng được giao sử dụng: 2842,27 ha, chiếm

94,6% so với tổng diện tích tự nhiên tồn xã. Trong đó:

Giao cho hộ gia đình, cá nhân trong nước sử dụng: 2794,13 ha, chiếm 93% so với

tổng diện tích tự nhiên tồn xã.

Giao cho tổ chức kinh tế sử dụng: 0,36 ha, chiếm 0,01% so với tổng diện tích tự

nhiên tồn xã.

Giao cho cơ quan đơn vị của nhà nước sử dụng: 45,32 ha, chiếm 1,5% so với tổng

diện tích tự nhiên tồn xã.

Giao cho tổ chức sự nghiệp công lập sử dụng: 2,47 ha, chiếm 0,1% so với tổng diện

tích tự nhiên tồn xã.

 Diện tích đất kiểm kê theo nhóm đối tượng được giao để quản lý: 163,3 ha, chiếm 5,4%

so với tổng diện tích tự nhiên tồn xã. Trong đó:

 Giao cho UBND cấp xã quản lý: 151,67 ha, chiếm 5% so với tổng diện tích tự nhiên

tồn xã.

 Giao cho cộng đồng dân cư và tổ chức khác quản lý: 11,63 ha, chiếm 0,4% so với

tổng diện tích tự nhiên tồn xã.



4.2.4. Thực trạng thống kê biến động đất đai tại xã Yên Trạch - Huyện Phú Lương

Bảng 4.2: Thống kê biến động đất đai



LOẠI ĐẤT

(1)



Tăng (+),

giảm(-) so với

năm

trước (ha)

Diện tích Diện tích

(4)

năm 2010 năm 2014

(ha)

(ha)

(2)

(3)

2014/2010)



(2)



(3)



(4)



99,21



134,53 



35,32 



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



0,60



0,74 



0,14 



Đất quốc phòng



9,03



43,71 



34,68 



Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp



5,56



3,98



-1,58 



0



0,32



0,32 



(1)

2. Đất chuyên dùng



Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

nghiệp



I. Đất nông nghiệp



2505,50



2721,79



216,29



1. Đất sản xuất nơng nghiệp



619 ,07 



860,51 



241,44



Đất có mục đích cơng cộng



84,02



85,78 



1,76



Đất trồng cây hàng năm



395,34 



399,61 



4,27



Đất cơ sở tín ngưỡng



0,09



0



-0,09 



Đất trồng lúa



346,48 



342,87 



-3,61



56,74 



7,88 



2,96



3,19 



0,23 



Đất trồng cây hàng năm khác



48,86 



Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà

tang lễ, NHT



Đất trồng cây lâu năm



223,73



460,90 



237,17



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



17,67 



17,22 



-0,45 



2. Đất lâm nghiệp



1746,49



1722,70 



-23,79



Đất có mặt nước chuyên dùng



17,61



15,13 



-2,48 



1746,49



1722,70



-23,79



0



0.03 



0,03 



3. Đất nuôi trồng thủy sản



139,94



138,58 



-1,36



88,62



41,37 



-47,25 



II. Đất phi nông nghiệp



412,90



242,40 



-170,50 



1. Đất bằng chưa sử dụng



36,21



19,75 



-16,46 



1. Đất ở



275,36



72,31 



-203,05



2. Đất đồi núi chưa sử dụng



52,41 



21,62 



-30,79



275,36



72,31 



-203,05 



3. Núi đá khơng có rừng cây



0



0



0



0



0



0



Đất rừng sản xuất



Đất ở tại nông thôn

Đất ở tại đô thị



Đất phi nông nghiệp khác

III. Đất chưa sử dụng



(Nguồn: biểu 12/TKĐĐ – Biến động diện tích theo mục đích sử dụng đất xã Yên Trạch năm 2014 so với năm 2010)



4.2.5. Kết quả cập nhật biến động và xây dựng dữ liệu, thơng tin thửa đất trên

bản đồ địa chính.

Bảng 4.3: Kết quả các khoanh đất đã xây dựng.

STT

(1)



Loại đất

(2)



Mã loại đất

(3)



Số

khoanh

(4)



Diện tích

(ha)

(5)



(1)



(2)



(3)



(4)



(5)



 14



Đất cơ sở sản xuất phi nơng

nghiệp



SKC



6



0,24



 15



Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

làm đồ gốm



SKX



1



0,08



 1



Đất chuyên trồng lúa nước



LUC



774



238,36



 2



Đất trồng lúa nước còn lại



LUK



965



104,52



 3



Đất bằng trồng cây hàng năm khác



BHK



959



56,74



 16



Đất giao thông



DGT



108



66,55



 4



Đất trồng cây lâu năm



CLN



983



241,78



 17



Đất thủy lợi



DTL



265



17,81



 5



Đất rừng sản xuất



RSX



207



1722,70



 18



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



13



0,86



 6



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



881



138,58



 7



Đất ở tại nơng thơn



ONT



173



6,97



 19



Đất cơng trình bưu chính, viễn

thơng



DBV



1



0,04



 8



Đất ở tại nơng thơn có mục đích

phụ là trồng cây lâu năm



ONT+CLN



596



284,46



 20



Đất chợ



DCH



2



0,51



 21



Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

nhà tang lễ, NHT



NTD



37



3,19



 9



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



2



0,74



 10



Đất quốc phòng



CQP



6



43,71



 22



Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối



SON



42



17,22



 11



Đất xây dựng cơ sở y tế



DYT



2



0,23



 23



Đất có mặt nước chuyên dùng



MNC



5



15,13



 12



Đất xây dựng cơ sở giáo dục và

đào tạo



DGD



6



2,23



 24



Đất phi nông nghiệp khác



PNK



1



0,03



 25



Đất bằng chưa sử dụng



BCS



1553



19,75



 13



Đất xây dựng cơ sở thể dục thể

thao



DTT



5



1,51



 26



Đất đồi núi chưa sử dụng



DCS



49



21,43



(Nguồn: Phụ lục số 03 – Bảng liệt kê danh sách các khoanh đất thống kê, kiểm kê đất đai xã Yên Trạch năm 2015)



 Những biến động và thông tin của từng thửa đất đã thu thập được, đều được

cập nhật vào bản đồ.



Hình 4.1. Chỉnh lý, cập nhật biến động trên bản đồ địa chính.



Hình 4.2. Bản đồ đã tạo khoanh đất sau khi ghép từ bản đồ

địa chính.



4.2.6. Kết quả xây dựng bản đồ, kết quả điều tra

Kết quả được thể hiện rõ trên bản đồ điều tra, thể hiện được diện tích, số thửa và mục đích

sử dụng của từng loại đất.



Hình 4.3. Bản đồ kết quả điều tra của xã Yên Trạch



Hình 4.4. Một phần bản đồ kết quả điều tra.



 Hoàn thiện bảng biểu kết quả điều tra.

 Bao gồm các bảng biểu 01-TKDD ,02-NN ,03-PHINN ,11-COCAU ,12BIENDONG năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường quy định về thống

kê kiểm kê đất đai về việc thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (tất cả các

bảng trên được đưa xuống phần phụ lục)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dân số và lao động

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×