Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN II TỔNG QUAN TÀI LIỆU

PHẦN II TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHẦN III

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG

VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

3.1.1. Đối tượng



Qũy đất sử dụng vào mục đích sản xuất nơng nghiệp.

3.1.2. Phạm vi nghiên cứu



Đánh giá tiềm năng đất đai trên địa bàn xã

Đánh giá hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn xã



3.2 Nội dung nghiên cứu

Nội dung 1: Điều tra, đánh giá về điều kiện tự nhiên,

kinh tế - xã hội tại xã Ký Phú

Nội dung 2: Đánh giá thực trạng sử dụng đất sản xuất

nông nghiệp tại xã Ký Phú

Nội dung 3: Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất

nông nghiệp tại xã Ký Phú

Nội dung 4: Định hướng sử dụng đất nông nghiệp tại

xã Ký Phú



3.3. Phương pháp nghiên cứu



 Phương pháp thu thập thông tin sơ cấp

 Phương pháp thu thập thông tin thứ cấp



 Phương pháp tổng hợp xử lí phân tích thơng tin

* Phương pháp đánh giá hiệu quả kinh tế

* Phương pháp đánh giá hiệu quả xã hội

* Phương pháp đánh giá hiệu quả môi trường

Phương pháp biểu đạt thông tin thu thập được



PHẦN IV: KẾT QUẢ NGHIÊN

CỨU VÀ THẢO LUẬN

4.1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tại xã Ký Phú

4.1.1. Điều kiện tự nhiên tại xã Ký Phú



4.2.Thực trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của xã Ký Phú



Bảng 4.1 Hiện trạng sử dụng đất tính đến năm 2015

STT



MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG



I



Tổng diện tích tự nhiên



1



Đất nơng nghiệp



1.1





 



Diện tích (ha)



Cơ cấu (%)



1825,25



100,00



NNP



1518,53



83,20



Đất sản xuất nơng nghiệp



SXN



502,3



27,52



1.1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



419,06



23,00



1.1.1.1



Đất trồng lúa



LUA



400,26



21,93



1.1.1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK



18,80



1,03



1.1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



83,24



4,56



1.2



Đất lâm nghiệp



LNP



998,33



54,70



1.2.1



Đất rừng sản xuất



RSX



197,46



10,82



1.2.2



Đất rừng đặc dụng



RDD



800,87



43,88



1.3



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



17,90



1,00



1.4



Đất làm muối



LMU



0



0



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH



0



0



Bảng 4.2 Các loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của

xã Ký Phú

LUT



Kiểu sử dụng đất



 



1. Lúa xuân – Lúa mùa – Khoai tây đông



2 lúa – 1 màu



2. Lúa xuân – Lúa mùa – Đỗ cove

3. Lúa xuân – Lúa mùa – Ngô đông



2 lúa



4. Lúa xuân - lúa mùa



Chuyên màu



5. Lạc chiêm – lạc mùa - khoai lang đơng



Cây cơng nghiệp hàng năm



6. Mía tím



Bảng 4.3 Diện tích, năng suất, sản lượng trung bình của

một số cây trồng chính tại xã Ký Phú

Diện tích

Năng suất

STT Loại cây trồng gieo trồng

(tạ/ha)

(ha)

1 Lúa xn

331,8

58,5

2



Lúa mùa



3



Sản lượng

(tấn)

1941,3



346,4



54,0



1871



Ngơ



80,0



22,3



178,4



4



Lạc



128,0



13,9



132,0



5



Khoai tây



89,2



49,4



4408



6



Mía tím



5,0



1180,0



554,0



7



Khoai lang



63,0



41,0



706,5



4.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế

Bảng 4.4 Hiệu quả kinh tế của cây trồng hàng năm tính trên 1 ha

Giá trị sản

STT Cây trồng

xuất

(Nghìn đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8



Lúa

Ngơ đơng

Lạc chiêm

Lạc mùa

Khoai tây

đơng

Đỗ cove

Khoai lang

đơng

Mía tím



Chi phí

sản xuất

(Nghìn

đồng)



Hiệu

Giá trị

Thu nhập quả

ngày cơng

thuần

sử

lao động

(Nghìn dụng

(Nghìn

đồng)

vốn

đồng/cơng)

(lần)



41665,39

16666,67

37189,81

33333,33



11880,64 29784,75

8408,08

8258,59

6540,12 30649,69

6540,12 26793,21



2,50

0,98

4,70

4,10



106,37

59,48

157,67

120,60



56288,66



21887,94



34400,72



3,33



124,19



56818,18



22095,96



34722,22



1,57



125,03



38888,89



8888,89



30000,00



3,37



135,38



75706,62 124237,38



1,64



165,65



199944,00



Bảng 4.5 Hiệu quả kinh tế của các loại hình sử dụng đất sản xuất nơng nghiệp

Loại hình sử

dụng đất



Giá trị sản Chi phí sản

Kiểu sử dụng đất

xuất

xuất

(Nghìn đồng/ha) (Nghìn

(Nghìn

đồng/ha)

đồng/ha)



1. Lúa xuân –

Lúa mùa –

Khoai tây đơng

 

1. 2 Lúa - màu



2. 2Lúa

3. Chun màu



Thu nhập

thuần

(Nghìn

đồng/ha)



Giá trị ngày Hiệu quả

cơng lao

sử dụng

động

đồng vốn

(Nghìn

(lần)

đồng/ha)



97954,05



24960,89



72993,16



130,81



2,92



98483,57



33976,60



64506,97



115,60



1,80



58332,06



20288,72



38043,34



91,01



1,88



41665,39



11880,64



29784,75



106,37



2,51



5. Lạc chiêm –

Lạc mùa – khoai 109412,04

lang đông



21969,14



87442,90



149,94



3,98



75706,62



124237,38



165,65



1,64



2. Lúa xuân –

Lúa mùa – Đỗ

cove

3. Lúa xuân –

Lúa mùa – Ngô

đông

4. Lúa xuân –

Lúa mùa



4. Cây cơng

6. Mía tím

nghiệp hàng năm



199944,00



Bảng 4.6 Hiệu quả xã hội của các loại hình sử dụng đất

 

S

T

T



 

 

1

 



 

 

Loại hình

Kiểu sử dụng đất

sử dụng đất



 

2 Lúa – 1

màu



2



2 Lúa



3



Chuyên màu



1. Lúa xuân – lúa mùa

– Khoai tây đông

2. Lúa xuân – lúa mùa

– Đỗ cove

3. Lúa xuân – lúa mùa

– Ngô đông

4. Lúa xuân – lúa mùa

5. Lạc chiêm – lạc mùa

– Khoai lang đơng



Cây cơng

4 nghiệp hàng 6. Mía tím

năm



 

Thu nhập



thuần

(Cơng) (Nghìn đồng)



Giá trị ngày

cơng lao

động

(Nghìn đồng)



558



72993,16



130,81



558



64506,97



115,60



418



38043,34



91,01



280



29784,75



106,37



480



87442,90



149,94



840



124237,38



165,65



4.3.3 Đánh giá hiệu quả mơi trường



CÂY2CƠNG

CHUN

NGHIỆP

MÀU HÀNG NĂM

LÚA2 –LÚA

1 MÀU



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN II TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×