Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Giới thiệu khái quát công trình

Giới thiệu khái quát công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ TH

bố t r íc hung cầu



đi hà nộ i



T=127.47 P=0.96

R=8500.00 Di=0.03



b



a

5000



80



24725



158610

24750



8.37

9+79

Km63



3.37

9+80

Km63



3.37

9+81

Km63



Km639+724.06



24750



24750



24750



80 5000



24724



10000



1757



10000



®i t p. hå chÝminh



t l : 1/300



Km63

Km63

9+64

9+64

4.76

9.76



Km63

9+63

4.76



-6.25

-8.75



1



-4.64



-5.72

-7.42



5B



-4.94



2



1

-4.88

-5.58 2



-7.78 5A



5B



-9.82



-9.88



-4.44



-5.90

-6.40



1

-5.55

-6.05 2

5A



Ðu?ng t? nhiên sau xói



5B



6 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =22.50m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =21m



6A



3704



2500



-5.30



-1.75



ch©n khay



15700

5A 18200



-6.25



5000

5B



-8.45



-8.75



6 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =25.5m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =22m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =23m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk = 22m



6A



-16.75



-5.35



-5.74



-5.05



2



0.25



3

5000



1



-2.80



5B



-10.95

5 C?c khoan nh?i

D=1m, L dk =20.0m



-6.44

-6.89



-8.75



5B



-4.15



0.70 D



2000



6000



7500

-3.90



-4.05



-8.94



1255



1255



1255



1255

7000



5000



5A



4.03



-1.67

-3.05



2000



a



+4.21



+0.33



Ðu?ng t? nhiên tim c?u m?i

-2.94



1

-3.94

5000

2

-3.79

-6.24



+4.32



mNTC :+1.75



2000



18200



5000



-2.05



+4.36



mnt k p1%: +3.37



2000



4



2500



+4.32



mnl 2010:+3.15



2000



15700



-1.67



2000



-1.75



3



b



6000



3704



+0.33



2000



chân khay



+4.21



1255



+4.03

D



0.25



6A



6A



6A

6A



-18.94



6B



-20.75

-21.92



-22.58



-24.05



-24.17



-23.55



6C



6C



6C



-25.94

-27.90



-26.95



-28.58

-29.62



-30.04

-34.75

5.25

40.00 (Km639+634)

(Trái tuyến 2m)



LH-CLH-M1



-33.04



31.50



-1.54

31.50 (Km639+674)

(Tr¸i tuyÕn 4m)



LH-LK1



-28.44



-29.95



-31.58



-32.62

-2.98

(Km639+724)

28.60

(Tr¸i tuyÕn 4m)



-2.62

30.00 (Km639+699)

(Tr¸i tuyÕn 4m)



LH-LK3



LH-LK2



-26.65



-3.35

(Km639+748)

26.60

(Tr¸i tuyÕn 4m)



LH-LK4



6C

-28.05



-27.17



-25.30



6D



6D



6D

6D



6D



6D



-24.45

6C



6C



-29.65

LH-LK5



-30.30

-2.65

(Km639+773)

27.00



(Tr¸i tun 4m)



1.70

(Km639+808)

32.00

(Tr¸i tun 9.5m)



LH-CLH-M2



Hình : Bố trí chung

2.2. Đặc điểm kiến trúc và kết cấu cơng trình

a. Quy mơ và tiêu chuẩn thiết kế

- Cầu Lý Hòa mới được xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DUL

- Tần suất thiết kế P=1%

- Tải trọng thiết kế HL93, người 0.3MPA

- Khổ cầu : B= 0.5+9.5+0.5 = 10.5 m

- Sơ đồ nhịp : 6x24.7, chiều dài tồn cầu tính đến đi mố L=158.61m

- Động đất : cấp 6 theo thang MSK -64

- Đường hai đầu cầu : cấp 3 đồng bằng, tốc độ thiết kế 80km/h

b. Giải pháp kết cấu

- Chiều dài toàn cầu : L=158.61m

- Sơ đồ kết cấu nhịp : gồm 6 nhịp x 24.7m

- Kết cấu nhịp dùng dầm I BTCT DUL = 24.7m, cao 1.45m, sử dụng căng kéo sau

cáp dự ứng lực sử dụng loại cáp 12.7mm grade E270, đồ chùng thấp theo tiêu

chuản ASTM A416M có:

+ Giới hạn bền FPU = 1860 MPA

+ Giới hạn chảy FPY = 1670 MPA

- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp : gồm có 5 dầm chủ BTCT DUL I24.75, khoảng cách

giữa các dầm chủ 2.2m. Liên kết giữa các dầm chủ bằng 4 dầm ngang đổ tại chỗ,

kết cấu dầm ngang bằng BTCT 30MPA.

 Kết cầu phần trên

- Bản mặt cầu bằng BTCT 30MPA đổ tại chổ chiều dày tối thiểu 20cm, để tạo êm

thuận 6 bản mặt cầu được nối liên tục nhiệt ( mặt cắt cố định đặt tại trụ T3)

- Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông nhựa chặt hạt mịn C12.5 dày 7cm, trên lớp phòng

nước mặt cầu dạng phun

SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



4



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

M?T C ?T B-B

T L: 1/150



P HAM VI C AU CU HIEN CO



P HAM VI CAU MOI



21200

1000

500



10500

9500



500



9700



Bê tông nhựa chặt 12.5 : 70mm

T ớ i nhựa dính bám0.5kg/m2

Lớ p phòng n ớ c dạ ng phun

Bản mặt cầu : 200mm

T ấm bê tông đúc sẵn : 80mm



+3.83



1400



i =2 %



.5

1:1



4@2200=8800



700



3500



700



2000



+0.33



-1.67



1100



4000



4000



1100



10200



6 cọc khoan nhåi

D=1m, L dk =22.5m



-24.17



Hình : Mặt cắt ngang tại m

M?T C?T B-B

TL: 1/150

P HAM VI CAU MOI



21200

1000

500



10500

9500



500



Bê tông nhựa chặt 12.5 : 70mm

T ớ i nhựa dính bám0.5kg/m2

Lớ p phòng n ớ c dạ ng phun

Bản mặt cầu : 200mm

Tấm bê tông đúc sẵ

n : 80mm



250



4700



250



2500



4906



5000



2500



1255



+2.86



1255



+4.01



545

600 1400



i =2%



-4.05



2000



-2.05



1000



3000



3000



1000



8000

5 cọc khoan nhåi

D=1m, L dk =20.0m



-24.05



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



5



P HAM VI C AU HIEN CO



9700



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MƠN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



Hình : Mặt cắt ngang tại trụ



-



-



-



Lan can cầu bằng BTCT 25MPA đổ tại chỗ

Tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đường kính D101.6 mm

Gối cầu dùng loại gối cao su bản thép nhập ngoại kích thước (300x450x63)mm

Khe co giãn dùng dạng ray

Kết cấu phần dưới

Kết cấu trụ: Cầu có 5 trụ, kết cấu dạng trụ thân đặc một cột , bệ trụ , thân trụ, xà

mũ và tường tai bằng BTCT 30mpa, toàn bộ kết cấu trụ được đặt trên 5 cọc

khoan nhồi đường kính 1.0m bằng BTCT 30MPA được cắp siêu vào tầng đá

+ Trụ T1: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=20m

+ Trụ T2: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=21m

+ Trụ T3: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=22m

+ Trụ T4: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=22m

+ Trụ T5: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=23m

Kết cấu mố: mố dạng chữ U bằng BTCT, bệ mố, thân mố, tường cách và tường

đỉnh mố bằng BTCT M30MPA đổ tại chỗ, toàn bộ kết cấu mố được đặt trên 6

cọc khoan nhồi đường kính 1.0m bằng BTCT 30MPA được cắp sau vào tầng đá

+ Mố M1: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=22.5m

+ Mố M2: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=25.5m.

Đường đầu cầu : kết cấu áo đường bao gồm:

+ 6cm bê tông nhựa chặt 12.5

+ 7cm bê tông nhựa chặt 19

+ 30cm cấp phối đá dăm loại 1

+ 35cm cấp phối đá dăm loại 2

+ 80cm đắp đất k98



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠNG TRÌNH ẢNH

HƯỞNG TỚI GIẢI PHÁP THI CƠNG

PHƯƠNG HƯỚNG THI CƠNG TỔNG QT

1.1.



Đăc điểm của cơng trình ảnh hưởng đến giải pháp thi cơng



Vị trí xây dựng

trí cầu mới nằm cách 1m cầu cũ về phía hạ lưu, nên cần phải đảm bảo an tồn

giao thơng

1.1.2.

Đặc điểm khí hậu và địa chất

a. Đặc điểm khí hậu

- Quảng Bình mang tính chát khí hậu nhiệt đới gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc

của địa hình và chịu ảnh hưởng khí hậu chuyển tiếp giữa miền Bắc Và miền

Nam nước ta. Trong năm có hai mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 3 đến tháng 9 và

mùa khô, lạnh từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau

o

o

- Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm khoảng 25 C – 26 C. Tồng lượng mưa

trung bình hàng năm từ 2.000 mm – 2.500 mm, tập trung vào các tháng 9, 10,

11. Độ ẩm tương đối 83 – 84%

b. Điều kiện thủy văn

- Hằng năm chịu nhiều trận mưa lớn, cơn bão, lũ lụt nên mực nước thường xuyên

dâng cao

- Cầu lý hòa bắc qua sơng Lý Hòa có mực nước thay đổi theo mùa, mùa mưa

nước dâng cao, nhưng mùa hè thì mực nước cạn:

+ Mực nước thi công : H= 1.75m

+ Mực nước lũ 2010 : H=3.15m

+ Mực nước thiết kế P=1% : H=3.37m

+ Sơng có thơng thuyền

c. Đặc điểm địa chất

1.1.1.

- Vị



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



7



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường kết hợp với thí nghiệm mẫu đất, đá

trong phòng, địa tầng khu vực dự kiến xây dựng cơng trình theo thứ tự từ trên

xuống gồm các lớp sau:

- Lớp D: đất đắp , có tại 2 đường đầu cầu

- Lớp 1: bụi rất dẻo lẫn cát, màu xám đen trạng thái dẻo chảy

- Lớp 2: cát cấp phối kém màu xám vàng, nâu đỏ. Kết cấu chặt vừa

- Lớp 3: cát bụi lẫn sạn màu xám đen, xám nâu. Trạng thái rời rạc

- Lớp 4: bụi rất dẻo màu xám đen, trạng thái rất mềm

- Lớp 5A: sét iest dẻo, bụi sét ít dẻo màu xám vàng, nâu đỏ, trạng tháng cứng đến

rất cứng

- Lớp 5B: sét ít dẻo, bụi sét ít dẻo, cát sét-cát bụi lẫn dăm sạn màu nâu đỏ xám

vàng, trạng thái rất cứng đến rắn

- Lớp 6A: cát bột kết màu xám vàng, nâu đỏ kẹp mạch thạch anh, phong hóa

mạnh ( TCR=15-40%, RQD= 0-10%, đá cứng cấp V)

- Lớp 6B: cát bột kết màu xám xanh, xám trắng, kẹp mạch thạch anh, phong hòa

mạnh ( TCR= 65-75%, RQD=0%, đá cứng cấp VI)

- Lớp 6C: cát bột kết màu xám xanh, xám trắng kẹp mạch thạch anh, phong hóa

mạnh ( TCR= 30-40%, RQD=0%, đá cứng cấp IV)

- Lớp 6D: cát bột kết màu xám xanh kẹp mạch thạch anh, phong hóa trung bình

( TCR=70-82%, RQD=52-55%, đá cứng cấp VI)

d. Điều kiện thi công

- Công trường thi công gần khu dân cư cho nên việc bố trí kho chứa vật liệu, máy

móc, nhà tạm, nhà điều hành cần phải chú ý đến đảm bảo an tồn giao thơng.

- Nguồn vật liệu thi công:

+ Bê tông lấy tại trạm trộn bê tông tươi cơng ty 471 lắp dựng tại xóm 7 – xã

+



Đồng Trạch cự ly vận chuyển 1.2Km bằng xe bom chun dụng

Bentonite , cóc nối, cáp DƯL 12,5mm cơng ty đặt hàng và vận chuyển về tại



+



cơng trình

Mỏ đất đắp k95, k98 lấy tại mỏ đất Thôn 10 – Lý Trạch – Bố Trạch- Quảng



+



Bình

Các loại đá 1x2, 2x4, 4x6 và cấp phối đá dăm loại I, II được lấy từ Mỏ đá



+



Lèn Bạc – Sơn Thủy – Lệ Thủy – Quảng Bình, cự ly vận chuyển 40Km

Cát được lấy tại mổ cát Tiến Hóa – Tun Hố – Quảng Bình, cự ly vạn



+



chuyển 17Km

Xi măng , sắt thép, nhựa đường các loại mua tại chân cơng trình



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



8



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

+



+

+



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



Cấu kiện bê tơng đúc sẵn tại bãi phải tuyến ( rãnh dọc, cọc tiêu, giải phân

cách, bó vỉa, cọc BTCT 35X35) ơ tơ vận chuyển ra lắp đặt cự ly vận chuyển

tính bình qn 1Km.

Tơn lượn sóng, sơn đường , cọc tre, rọ đá tính theo giá tại chân cơng trình

Máy cúc đào, máy cẩu, máy khoan máy trộn, ô tô và các thiết bị dây chuyền

khoan nhồi, các thiết bị phụ trở phục vụ thi công tập kết ở tại lán trại và tại

công trường



1.2.

Phương hướng thi cơng tổng qt

1.2.1.

Trình tự thi cơng chung

- Chuẩn bị mặt bằng thi công và thi công các công trình tạm

- Thi cơng cọc khoan nhồi tại mố và trụ

- Thi cơng đào đất hố móng và đổ bê tông bệ mố, trụ

- Thi công sàn giảm tại, tường chắn và đường dẫn đầu cầu

- Lắp đặt dầm chủ , dầm ngang

- Thi công bản mặt cầu

- Thi công các khe co giãn, lan can và các bộ phận khác của cơng trình

- Hồn thiện cơng trình.

1.2.2.

Biện pháp thi công chủ đạo

a. Chuẩn bị mặt bằnThg thi công và thi cơng các cơng trình phụ trở

- Mở rộng, san lấp đất bằng phẳng, thi công đường tạm đảm bảo trong



+

+

+

+

+



q trình



thi cơng

- Thi cơng rào chắn bằng tơn lượn sóng H=2m xung quanh khu vực thi cơng

- Thi cơng các cơng trình tam ( nhà bảo vệ, nhà làm việc của cán bộ kỹ thuật, bãi

đúc dầm,..) ở cuối cầu, vì thi cơng từ hai đầu cầu vào nên phải bố trí 2 bãi tập

kết vật tư ở 2 phia đầu cầu.

b. Thi công phần ngầm

- Tiến hành thi cơng song song , trình tự thi cơng:

+ T1 M1 M2

+ T2 T3 T4 T5

b.1 Thi công Mố

- Bước 1: San tạo mặt bằng, khoan tạo lỗ, đóng cọc vây

Chuẩn bị vật tư, thiết bị thi cơng, bóc dỡ lớp đá hộc tứ nón của kết cấu hiện hữu

Chuẩn bị mặt bằng khoan cọc nhồi: đắp đảo và san phẳng

Định vị tim cọc và đài cọc

Lắp dựng ống vách và khoan tạo lỗ, sử dung máy khoan đạp cáp ( kết hợp dùng

dung dịch bentonite)

Nạo vét hố khoan



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



9



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



Bước 2 : Hạ lồng thép, đổ bê tông và đập đầu cọc

Hạ lồng thép đến cao độ thiết kế,

Thổi rửa đáy hố khoan

Đổ bê tông cọc khoan nhồi, bê tông được trộn sẵn và được cung cấp từ trạm trộn,



+

+

+



+

+

+

+



sử dụng xe chuyên dụng ( 7m3/xe) để vận chuyển bê tông từ trạm trộn về vị trí

thi cơng

Rút ống vách

Khi bê tơng đạt cường độ thì tiến hành đập đầu cọc

- Bước 3: Đổ bê tông tạo phẳng

Sau khi hút hết nước hố móng tiến hành đập đầu cọc, vệ sinh hố móng

Thi cơng lớp bê tơng lót

• Bê tơng được trộn tại trạm trộn

• Vận chuyển đến cơng trường bằng xe mix

• Đổ bê tơng bằng máy bơm bê tơng

• Cấp bê tơng từ trong bờ dẫn ra trụ bằng ống dẫn bê tông

+ Kết thúc đổ bê tông tiến hành bảo dưỡng ngay

- Bước 4 : Đổ bê tông bệ mố

+ Lắp dựng ván khuôn, hệ thống ván khuôn bệ mố

+ Lắp dựng cốt thép bệ mố và cốt thép chờ thân mố

+ Đổ bê tông bệ mố , đầm bê tông bằng đầm dùi

+ Khi bê tông đạt cường độ theo qui định tiến hành tháo dỡ hệ văng chống

ván khuôn

b.2 Thi công trụ

 Trụ T1

- Do ở phía đầu cầu , gần mố M1 vướng vào nhà dân chưa được giải phóng nên

phải đắp đảo lấy mặt bằng để gia công cốt thép, chỗ tập kết vật liệu, vật tư.

Đắp đảo ra đến trụ T1, lúc đó thi cơng trụ T1

- Các bước thi công cọc khoan nhồi trụ T1 giống như thi công mố M1, M2

- Đổ bê tông thân trụ một đợt

 Trụ T5, T4, T3, T2

- Thi công dưới nước

- Bước 1 : Chuẩn bị thi công, khoan tạo lỗ

+ Chuẩn bị vật tư, thiết bệ trên hệ nổi 400T

+ Xác định vị trí cọc khoan, rung hạ cọc định vị bằng búa rung

+ Hạ ống vách thép dẫn hướng đến cao độ



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



10



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

+



-



-



-



c.



Đưa máy khoan xuống hệ nổi, khoan lấy đất trong lòng ống vách bằng



máy khoan chuyên dụng tới cao độ thiết kế, giữ thành vách bằng vữa

betonite và ống vách thép

Bước 2 : Hạ lồng thép và đổ bê tông cọc khoan nhồi

+ Cốt thép được gia công ở bãi theo từng lồng, rửa lỗ khoan, dùng cẩu đặt

các đoạn ống lồng thép hạ vào lỗ khoan đến cao độ thiết kế

+ Lắp đặt hệ thống giá đỡ, ống + phễu đổ BT

+ Đổ bê tông cọc bằng phương pháp rút ống thẳng đứng

+ Lần lượt thi công các cọc theo trình tự trên

Bước 3 : Đóng vòng vây cọc ván thép

+ Xác định vị trí bệ trụ bằng máy toàn đạc điện tử

+ Sử dụng cẩu, búa rung kết hợp với nhân cơng đóng cọc định vị đến cao

+



-



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



độ thiết kế, máy móc thiết bị đóng cọc được bố trí trên ụ nổi

Sử dụng cẩu kết hợp búa rung để đóng cọc ván thép L=16m đến cao độ



thiết kế, sao cho đầu cọc cao hơn MNTC +0.5m, rồi hạ khung chống

Bước 4 : Đào hố móng, đổ bê tơng bịt đáy, thi cơng lớp bê tơng lót

+ Dùng gầu ngoạm kết hợp với xói hút đào đất hố móng đến cao độ thiết

+



kế

Tiến hành đổ bê tông bịt đáy bằng phương pháp rút ống thẳng đứng đến



+



cao độ đáy bê tơng lót

Khi bê tơng bịt đáy đủ cường độ tiến hành bơm hút nước hố móng, đập



đầu cọc, vệ sinh hố móng

+ Thi cơng lớp bê tơng lót

Bước 5 : Đổ bê tông bệ trụ

+ Lắp dựng ván khuôn, cốt thép

+ Đổ bê tông, bê tông được chuyển đến bằng xe mix từ trạm trộn, đầm bê



tông bằng đầm dùi

Thi công phần thân

c.1 Phần thân mố

-



Bước 1 : Thi công tường thân, tường cách mố đợt 1

+ Sau khi bê tông bệ mố đạt cường độ, tháo gỡ thanh chống, đà giáo ván

+

+

+

+



khn bệ mố

Lấp đất hố móng đến cao dộ đỉnh bệ

Lắp dựng dà giáo, ván khuôn, cốt thép tường thân, tường cánh

Đổ bê tông bằng bơm

Bảo dưỡng bê tông đến khi đạt cường độ



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



11



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

-



-



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



Bước 2: Thi cơng tường thân, tường cánh mố đợt 2

+ Sau khi bê tông tường thân đạt cường độ, tiến hành lắp dựng đà giáo,

ván khuôn, cốt thép tường ngực, tường cánh phần còn lại

+ Đổ bê tơng

+ Bảo dưỡng bê tông đến khi đạt cường độ

Bước 3: Thi công , lắp đặt gối cầu

+



Thi công đá kê gối, gối cầu, gối cầu dùng loại cao su bản thép nhập



ngoai kích thước 300x450x63mm

c.2 Phần thân trụ

- Bước 1 : Đổ bê tông thân trụ

+ Gia công lắp dựng cốt thép than trụ

+ Lắp đặt ván khuôn, văng chống ván khuôn

+ Đổ bê tông thân trụ, đầm bằng đầm dùi

+ Kết thúc đổ bê tông tiến hành bảo dưỡng theo quy trình

- Bước 2 : Thi cơng xà mũ, lắp đặt gối cầu

+ Lắp dựng ván khuôn đáy, cốt thép xà mũ rồi lắp dựng ván khuôn thành

+ Đổ bê tông bằng bơm bê tông, đầm bằng đầm dùi

+ Khi bê tông đạt cường độ, thi công đá kê gối cầu

d. Thi công phần nhịp

d.1 Thi công đúc dầm I DƯL dài 24.7m

- Địa điểm : tạo mặt bằng bãi dúc dầm ở phía Nam cầu

- Tiến hành thi công lắp dựng hai bệ đúc dầm I

- Khi bê tông đạt cường độ tiến hành căng kéo cáp DƯL dầm, theo tuần tự và

cấp lực đã được thiết kế

d.2 Thi công lao lắp dầm

- Đưa dầm từ bệ căng ra bãi chưa bằng cẩu long môn

- Dầm được nâng bằng 2 cần trục ô tô đứng bên trên cầu cũ, được thực hiện ,

theo trình tự

+ M2T5 T4T5 T3T4 T2T3 T1T2 T1M1

e.

Thi công đường dẫn đầu cầu

- Thi công sàn giảm tải

+ Đào khn đường, đào đất khơng thích hợp

+ Thi công sàn giảm tại để xử lý nền đất yếu bằng cách ép 80 cọc BTCT

35X35cm, L= 11.4m

+ Đắp đất K98, thi cơng chân khay , tứ nón

- Thi cơng đắp nền đường và lớp móng mặt đường

f. Cơng tác hồn thiện

f.1

Thi cơng bản mặt cầu

SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



12



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



Bản mặt cầu được thi cơng theo trình tự:

+ M2T5 T4T5 T3T4 T2T3 T1T2 T1M1

- Sau khi hồn thành bản mặt cầu, tiến hành thi cơng chân lan can, rải bê tơng

nhựa

f.2

Cơng tác hồn thiện khác

- Bao gồm các công việc: lắp đặt ống nước, đèn chiếu sáng, v.v.. được thi công

theo đúng thiết kế

-



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



13



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT VÀ THI

CƠNG CÁC Q TRÌNH CHỦ YẾU

Cơng tác chuẩn bị



2.1



Q trình thi cơng các cơng trình phụ trợ.

- Ở phia Nam cầu, hướng đi TP. Hồ Chí Minh gần cầu có 1 sân bóng đá, xin phép

để được dùng làm khu vực xây dựng các cơng trình tạm như nhà điều hành, nhà

bảo vệ, kho chứa thiết bị máy móc, bãi đúc dầm và bãi tập kết vật tư. Nền đất

tương đối bằng phẳng, cao độ trung bình là 1.60. Các cơng trình phụ tạm đều

được lắp bằng các tấm tôn.

+ Thời gian thi công : 3 ngày

+ Tổ đội cơng nhân : 20 người

- Ở phía Bắc cầu, hướng đi về Hà Nội, do có mấy nhà dân chưa được giải phóng

nên phải đắp đất ra sơng để thi công và dùng làm mặt bằng để tập kết vật tư, máy

móc thi cơng.

2.1.2.

Bóc lớp đá hộc xây ta luy tứ nón ở 2 mố cầu cũ

- Bóc lớp đá hộc xây ta luy tứ nón cầu hiện hữu ở 2 mố bằng máy đào:

2.1.1.



ST

T

1

2



-



-



-



BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG THI CÔNG

M



HẠNG MỤC

KHỐI LƯỢNG (m3)

M1

Phá dỡ đá hộc xây

36.28

M2

Phá dỡ đá hộc xây

24.28



Lựa chọn máy đào : Kato-HD1023, với các thơng số kỹ thuật như sau:

• Dung tích gầu: q = 0.8 m3

• Tầm vươn xa nhất

Rmax= 11.16 m

• Chiều sâu đào lớn nhất : Hđào= 10.33m

• Chiều cao đổ lớn nhất : Hđổ = 7.29 m

Lựa chọn ô tô vận chuyển đấ hộc đổ đi : Dongfeng – EQ3312GE2, có các

thơng số sau:

3

• Dung tích thùng 15m

• Tải trọng thiết kế là 25 Tấn

• Vận tốc max là 100 km/h

Số chuyến xe vận chuyển phế thải



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Giới thiệu khái quát công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×