Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG

CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



- Phải tuân theo các quy định quy phạm.

- Phải tiết kiệm và giảm chi phí.

- Đảm bảo an tồn : cháy nổ , an toàn lao động , tánh ảnh hưởng xấu đến mơi

trường

5.2. Tính tốn nhu cầu nhà tạm kho bãi

5.2.1.



Kho chứa thép

Diện tích kho thép được xác định theo cơng thức:

Trong đó :

q: Tải trọng cho phép trên 1m2, q = 3.7 T/m2

G: Khối lượng sắt thép dự trữ lớn nhất, G = 106.743 (T)

kf: Hệ số sử dụng diện tích hữu ích, kf = 0.65

Diện tích kho thép : F = 44.4 (m2)

Chọn kích thước kho thép : axb = 8x8= 64 m2.



5.2.2.



Bãi đúc dầm



- Bố trí 2 bệ đúc dầm, có kích thước 25 x 4

- Đúc tất cả 30 phiến dầm, các phiến dầm sau khi được kéo căng cáp sẽ đc xếp

chống lên nhau thành 2 hàng. Số lượng để đặt dầm là 14 chỗ + 2 chỗ ở bể

đúc và mỗi chố có kích thước 30 x 1.5m

- Diện tích cho bãi đúc và chứa dầm là F = 2x30x3 + 14x30x1.5= 810m2

- Vậy chọn kích thước cho bãi đúc dầm 32x28 = 896m2

5.2.3.



Bãi đúc bản kê



- Mỗi nhịp có 96 tấm bản kê, kích thước 1590 x 1000 và 1590 x 800mm. Đúc

trong vòng 10 ngày / 1 nhịp. Diện tích bãi đúc bản kê = 8x20 = 160m2

5.2.4.

-



Tính diện tích nhà tạm



Số người trên cơng trường gồm các nhóm sau :

+ Số công nhân lớn nhất là A = 76 người

+ Số cán bộ kĩ thuật : B = 8 người

+ Số cán bộ hành chính : C = 3 người



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



96



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



+ Số nhân viên phục vụ : D = 3 người

+ Tổng số người lớn nhất có mặt trên cơng trường là 90 người

-



Diện tích các nhà, phòng ban

+ Diện tích nhà ở cho công nhân : 224m2

+ Nhà ở cho cán bộ : 32m2

+ Nhà điều hành : 40m2

+ Nhà tắm, vệ sinh : 48 m2

+ Phòng bảo vệ : 16m2

+ Bãi tập kết máy móc nhỏ : 72m2



5.3. Tính tốn điện tạm thời cho cơng trình

- Thiết kế hệ thống cấp điện cơng trường là giải quyết những vấn đề sau :

Tính công suất tiêu thụ của từng điểm tiêu thụ và của tồn bộ cơng trường .

Chọn nguồn điện và bố trí mạng điện .

Thiết kế mạng lưới điện cho cơng trường

- Tính tốn cơng suất tiêu thụ điện trên cơng trường :

+

+

+



Tổng công suất điện cần thiết cho công trường tính theo cơng thức:



Pt = α (

+

+

+













K 1 .∑ P1

cos ϕ



+



K 2 .∑ P2

cos ϕ



+ K 3 .∑ P3 + K 4 .∑ P4 )



=1,1 : hệ số tổn thất điện tồn mạng

cosϕ = 0,65- 0,75 : hệ số cơng suất

K1 , K2 , K3 , K4 : hệ số nhu cầu sử dụng điện phụ thuộc vào số lượng các



nhóm thiết bị

Sản xuất và chạy máy: K1 = K2 = 0,75

Thắp sáng trong nhà: K3 = 0,8

Thắp sáng ngoài nhà : K4 = 1

+ P1 : Công suất danh hiệu của các máy tiêu thụ điện trực tiếp (máy hàn

điện…)

Máy hàn lấy : P1=20 KW

+ P2 : Công suất danh h của các mắy chạy động cơ điện



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



97



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP









BỘ MƠN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



Đối với các loại máy đầm dùi, đầm bàn, sử dụng loại động cơ xăng, P2=0

+ P3, P4 : điện thắp sáng trong và ngoài nhà:

Lấy P3 = 20 KW

P4 = 8 KW



- Cơng suất tính toán phản kháng mà nguồn điện phải cung cấp :



- Công suất biểu kiến phải cung cấp cho công trường :



- Vậy nguồn điện cấp cho công trường sẽ đấu nối với nguồn tại nơi cơng trình xây

dựng, lựa chọn máy phát dự phòng khi mất điện: máy phát điện MitsibishiMGS0405B cơng suất 480KVA.

5.4. Tính tốn cung cấp nước tạm cho cơng trình

- Một số ngun tắc chung khi thiết kế hệ thống cấp nước :

+ Cần xây dựng trước một phần hệ thống cấp nước cho cơng trình sau này và

+



để sử dụng tạm cho công trường.

Cần tuân thủ các qui trình ,các tiêu chuẩn về thiết kế cấp nước cho công



trường xây dựng

+ Chất lượng nước, lựa chọn nguồn nước, thiết kế mạng lưới cấp nước

- Các loại nước dùng trong cơng trình gồm có :

+ Nước dùng cho sinh hoạt ở công trường : Q1

+ Nước dùng cho cứu hoả : Qch



- Lưu lượng dùng cho sinh hoạt ở công trường :

+

+



N – số công nhân đông nhất trong một ca, theo tiến độ N= 90 người

B – lưu lượng nước tiêu chuẩn dùng cho một công nhân sinh hoạt trên

công trường. Lấy B = 20 l/người

Kg=1.8 hệ số sử dụng nước khơng điều hồ trong giờ



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



98



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



⇒Lưu lượng nước tính tốn :



- Tính đường kính ống dẫn nước ( đường ống cấp nước )

+ Đường kính ống chính:



=>chọn D = 150mm

+

+



Trong đó : v = 1 (m/s) là vận tốc nước

Đường kính ống nhánh : chọn D 50mm.



CHƯƠNG 6 : LẬP DỰ TỐN THI CƠNG

SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



99



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

STT

A



1



2



3



4



5



Tên công tác / vật tư

CHUẨN BỊ MẶT BẰNG

Phá dỡ đá hộc bằng máy đào

q=0.8m3 gắn hàm kẹp

Nhân cơng

- Nhân cơng bậc 3,0/7 - Nhóm 1

Máy thi cơng

- Máy đào Kato-HD1023 gắn hàm

kẹp

Vận chuyển đá hộc cự li <=7km, cự

li vận chuyển 6km

Máy thi cơng

- Ơ tơ tự đổ EQ3312DE2



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

Khối lượng

Đơn vị

Hao phí



Đơn giá TT



1,694,948,192

m3



60.56



7,004,836



cơng



10



199,123



1,991,230

1,991,230

5,013,606



ca



2



2,506,803



5,013,606

1,626,260



chuyến



4



Đóng cọc ván thép ( larsen) trên

mặt đất, chiều dài > 12m

Vật liệu

- Cọc ván thép larsen

- Vật liệu khác

Nhân cơng

- Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm 1

Máy thi cơng

- Máy đóng cọc DZJ-120

- Cần cẩu Hitachi- KH125

- Máy khác



100m



16.00



m

%



1600

0.5



650,000



công



84



233,923



ca

ca

%



14

14

3



3,178,441

3,420,833



Vận chuyển, san đắp đất bằng

máy , độ chặt yêu cầu k95

Vật liệu

- Đất đắp

Nhân công

- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1

Máy thi cơng

- Ơ tơ tự đổ EQ3312DE2

- Máy ủi Kamatsu - D61EX

- Máy lu Sakai SV512D-E



100m3



8.12



m3



812



110,000



cơng



27



199,123



chuyến

ca

ca



54

4.5

4.5



250,840

1,006,364

991,234



100m



5.76



Đóng cọc ván thép ( larsen) trên

mặt nước, chiều dài > 12m

Vật liệu

- Cọc ván thép larsen

- Vật liệu khác

Nhân cơng

- Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm 1

Máy thi cơng

- Máy đóng cọc DZJ-120



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



Thành tiền



406,565



1,160,011,063

1,045,200,000

1,040,000,000

5,200,000

19,649,532

19,649,532

95,161,531

44,498,174

47,891,662

2,771,695

117,230,872

89,320,000

89,320,000

5,376,321

5,376,321

22,534,551

13,545,360

4,528,638

4,460,553

409,075,161



m

%



576

0.5



650,000



công



24



233,923



ca



4



3,178,441



100



1,626,260

1,626,260



376,272,000

374,400,000

1,872,000

5,614,152

5,614,152

27,189,009

12,713,764



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×