Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4: LẬP KẾ HOACH VẬN CHUYỂN VÀ DỰ TRỮ NGUYÊN VẬT LIỆU

CHƯƠNG 4: LẬP KẾ HOACH VẬN CHUYỂN VÀ DỰ TRỮ NGUYÊN VẬT LIỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53



16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

1.522

2.972

2.972

1.522

1.522

1.522

2.972

2.972

1.522

1.522

1.522

2.972

0.776

1.507

1.507

1.630

3.080

3.080

1.630

1.630

1.630

3.080

3.080

1.630

1.630

3.578

5.028

3.080

1.630

1.630

1.630

3.080

3.080

1.632

1.632

1.632

3.199

3.199

1.749

1.749

1.749

3.199

3.199



116

117

118

119

120

121

122

123

124

125

126

127

128

129

130

131

132

133

134

135

136

137

138

139

140

141

142

143

144

145

146

147

148

149

150

151

152

153

154

155

156

157

158



93



143

144

145

146

147

148

149

150

151

152

153

157

158

159

160

161

162

163

164

165

166

167

168

169

170

171

172

173

174

175

176

177

178

179

180

181

182

183

184

185

186

187

188



2.470

1.020

1.020

2.103

2.533

2.533

1.083

1.083

1.083

1.450

1.450

0.185

0.185

0.880

0.880

0.975

0.975

1.205

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96



59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

91

92

93

94

95

96

97

98

102

103

104

105

107



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

1.749

1.749

1.749

5.147

5.147

1.749

1.749

1.749

3.199

3.199

1.774

1.774

1.774

3.224

2.238

0.788

0.788

0.788

2.238

2.238

0.788

0.788

0.788

2.238

4.186

2.736

0.788

0.788

2.238

2.238

1.948

3.398

3.518

2.068

2.068

2.068

3.518

3.518

1.450

1.450

1.948

1.948

1.450



159

160

161

162

163

164

165

166

167

168

169

170

171

172

173

174

175

176

177

178

179

180

181

182

183

184

185

186

187

188

189

190

191

192

193

194

195

196

197

198

199

200

201



94



189

190

191

192

193

194

195

196

197

198

199

200

201

202

203

204

205

206

207

208

209

210

211

212

213

214

215

216

227

228

229

230

231

232

241

242

243

244

245

246

247

248

249



5.898

5.898

5.898

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

2.135

2.135

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

1.290

1.290

1.290

1.290

1.290

1.290

3.200

3.200

3.200

6.400

6.400

6.400

6.400

6.400

6.400



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

97

98

99

100

101

102

103

104

105



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



108

110

111

112

113

117

118

119

120



1.450

2.040

2.040

1.450

1.450

1.450

1.450

5.240

5.240



202

203

204

205

206

207

208

209

210



4.1.2. Kế hoạch vận chuyển thép thực tế

- Khối lượng thép mỗi lần vạn chuyển phụ



250

251

252

258

259

260

261

262

263



3.200

3.200

3.200

1.820

1.820

1.820

1.820

1.820

1.820



thuộc vào nhiều yếu tố: khả năng



chuyên chở của phương tiện, quãng đường vận chuyển, nhu cầu sử dụng thép

-



trong thi công.

Từ biểu đồ vật liệu thép và đặc điểm của cơng trình, thiết kế kế hoạch vận

chuyển thực tế như sau:

Đợt

1

2

3

4



KẾ HOẠCH VẬN CHUYỂN THÉP THỰC TẾ

Số ngày

Ngày số

Khối lượng (Tấn)

2

2-3

100

2

49-50

100

2

99-100

100

2

188-189

85.511



CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG

5.1. Các nguyên tắc thiết kế

- Phục vụ tốt nhất được trong quá trình thi cơng.

SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



95



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



- Phải tuân theo các quy định quy phạm.

- Phải tiết kiệm và giảm chi phí.

- Đảm bảo an tồn : cháy nổ , an toàn lao động , tánh ảnh hưởng xấu đến mơi

trường

5.2. Tính tốn nhu cầu nhà tạm kho bãi

5.2.1.



Kho chứa thép

Diện tích kho thép được xác định theo cơng thức:

Trong đó :

q: Tải trọng cho phép trên 1m2, q = 3.7 T/m2

G: Khối lượng sắt thép dự trữ lớn nhất, G = 106.743 (T)

kf: Hệ số sử dụng diện tích hữu ích, kf = 0.65

Diện tích kho thép : F = 44.4 (m2)

Chọn kích thước kho thép : axb = 8x8= 64 m2.



5.2.2.



Bãi đúc dầm



- Bố trí 2 bệ đúc dầm, có kích thước 25 x 4

- Đúc tất cả 30 phiến dầm, các phiến dầm sau khi được kéo căng cáp sẽ đc xếp

chống lên nhau thành 2 hàng. Số lượng để đặt dầm là 14 chỗ + 2 chỗ ở bể

đúc và mỗi chố có kích thước 30 x 1.5m

- Diện tích cho bãi đúc và chứa dầm là F = 2x30x3 + 14x30x1.5= 810m2

- Vậy chọn kích thước cho bãi đúc dầm 32x28 = 896m2

5.2.3.



Bãi đúc bản kê



- Mỗi nhịp có 96 tấm bản kê, kích thước 1590 x 1000 và 1590 x 800mm. Đúc

trong vòng 10 ngày / 1 nhịp. Diện tích bãi đúc bản kê = 8x20 = 160m2

5.2.4.

-



Tính diện tích nhà tạm



Số người trên cơng trường gồm các nhóm sau :

+ Số công nhân lớn nhất là A = 76 người

+ Số cán bộ kĩ thuật : B = 8 người

+ Số cán bộ hành chính : C = 3 người



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



96



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4: LẬP KẾ HOACH VẬN CHUYỂN VÀ DỰ TRỮ NGUYÊN VẬT LIỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×