Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG

CHƯƠNG 3: TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



Nâng cao được trình độ tổ chức và quản lý của cán bộ chỉ đạo.

Kế hoạch tiến độ nhằm quy định thời gian tiến hành các công tác yêu cầu

cung cấp nhân lực, vật tư, xe máy cụ thể cho từng loại công tác. kế hoạch tiến

độ phải sử dụng các biện pháp thi công tiên tiến và tổ chức lao động khoa học

tạo điều kiện cho người công nhân nâng cao năng suất lao động, sử dụng tiết

kiệm nguyên vật liệu, khai thác triệt để cơng suất máy móc thiết bị và tiềm lực

của đơn vị xây dựng.

Từ kế hoạch tiến độ giúp cho người cán bộ thi công chỉ đạo đúng đắn và

nhịp nhàng giữa các công việc tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng thi

công cơng trình, hạ giá thành cơng tác thi cơng xây lắp, cải tiến được kế hoạch

trong công tác tổ chức quản lý thi công xây dựng.

Trong kế hoạch tiến độ thi công mọi công việc phải được xắp đặt hợp lý về

kế hoạch không gian và thời gian giữa các quá trình trước và những quá trình

sau, đảm bảo quy trình quy phạm kỹ thuật và an tồn lao động. Tập trung các kế

hoạch khâu trọng điểm để giải phóng nơi làm việc cho quá trình sau.



Phương pháp thể hiện tổng tiến độ



3.2.



3.2.1 Sơ đồ ngang

- Ưu điểm

+ Đơn giản, dễ lập, dễ hiểu.

+ Thể hiện 1 phần tương đối trình tự thực hiện các cơng việc và một phần mối



-



liên hệ giữa các công việc.

+ Thể hiện được những thơng tin cần thiết của q trình quản lý.

Nhược điểm

+ Thể hiện không rõ ràng mối quan hệ, yêu cầu giữa các cơng tác nhất là q

+



trình phân phối trong không gian quá phức tạp.

Không thể hiện rõ những tuyến cơng tác có tính chất quyết định đến thời gian

xây dựng.



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



90



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MƠN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



Khó điều chỉnh tiến độ thi cơng

3.2.2 Sơ đồ xiên

- Ưu điểm: ngồi những ưu điểm của sơ đồ ngang còn có ưu điểm

+ Thể hiện được khơng gian của q trình sản xuất.

+ Dễ kiểm tra những chỗ chồng chéo mặt trận công tác giữa các q trình với

+



nhau.

+ Khi thi cơng những cơng việc giống nhau thì dễ phát hiện tính chu kỳ.

- Nhược điểm: giống với nhược điểm của sơ đồ ngang.

3.2.3 Sơ đồ mạng

- Ưu điểm

+ Thể hiện được mối quan hệ giữa các công việc.

+ Thể hiện được những tuyến công tác chủ yếu quy định đến thời gian, có thể

+

-



3.3.

-



tối ưu hố các chỉ tiêu ví dụ như thời gian xây dựng.

Có thể cho phép tự động hố việc tính tốn, tự động hố việc tối ưu hố các



chỉ tiêu của q trình sản xuất.

Nhược điểm:

+ Đòi hỏi người lập phải có trình độ và hiểu biết về phương pháp lập, tối ưu

+



hóa sơ đồ mạng.

Khó vẽ biểu đồ tài nguyên, muốn vẽ phải chuyển sang sơ đồ ngang và vẽ sơ



+



đồ mạng trên trục thời gian.

Áp dụng cho cơng trình lớn mới có hiệu quả.



Đánh giá tổng tiến độ

Số công nhân tối đa: 76 (công nhân / 1 đơn ngun).

Số cơng nhân trung bình: 40 (cơng nhân).

Tổng thời gian thi cơng cơng trình: 286 (ngày).

Tổng cơng: 11492 (cơng).

Hệ số khơng điều hòa nhân lực



Nmax : Số cơng nhân ở đỉnh cao nhất của biểu đồ



+



+



nhân lực.

Ntb: Số cơng nhân trung bình của biểu đồ nhân lực



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



91



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



CHƯƠNG 4: LẬP KẾ HOACH VẬN CHUYỂN VÀ DỰ TRỮ

NGUN VẬT LIỆU

4.1.



Đặc điểm cơng trình ảnh hưởng đến kế hoạch dự trữ vật liệu.



Để đảm bảo cho thi cơng liên tục, nhịp nhàng cần phải có 1 lượng dự trữ

vật liệu nhất định. Căn cứ vào kế hoạch tiến độ ta biết được lượng sử dụng vật liệu

trong 1 ngày đêm của từng loại vật liệu. Thời gian dự trữ của từng loại vật liệu phụ

thuộc vào chất lượng vật liệu, mức độ cung cấp, năng lực quản lý,diện tích kho bãi.

4.2. Lập kế hoạch vận chuyển và dự trữ vật liệu thép

4.1.1. Vẽ biểu đồ vật liệu thép

a. Trình tự vẽ biểu đồ vật liệu thép

- Vẽ biểu đồ sử dụng vật liệu theo ngày.

- Vẽ biểu đồ sử dụng vật liệu cộng dồn.

- Thiết kế vận chuyển vật liệu.

- Tính tốn khối lượng dự trữ vật liệu.

- Đối với biểu đồ sử dụng thép theo ngày và biểu đồ sử dụng thép

b.



cộng dồn



được xác định dựa vào tổng tiến độ thi công.

Nhu cầu sử dụng vật liệu thép theo ngày



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Ngày

5

7

8

9

10

11

12

13

14

15



NHU CẦU SỬ DỤNG THÉP THEO NGÀY

Khối lượng ( Tấn)

STT

Ngày

0.389

106

122

1.450

107

123

1.450

108

127

0.776

109

128

0.776

110

132

0.776

111

133

2.226

112

137

2.972

113

138

1.522

114

141

1.522

115

142



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



92



Khối lượng ( Tấn)

1.450

1.450

1.450

1.450

1.450

4.750

2.110

2.470

1.020

2.470



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53



16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

1.522

2.972

2.972

1.522

1.522

1.522

2.972

2.972

1.522

1.522

1.522

2.972

0.776

1.507

1.507

1.630

3.080

3.080

1.630

1.630

1.630

3.080

3.080

1.630

1.630

3.578

5.028

3.080

1.630

1.630

1.630

3.080

3.080

1.632

1.632

1.632

3.199

3.199

1.749

1.749

1.749

3.199

3.199



116

117

118

119

120

121

122

123

124

125

126

127

128

129

130

131

132

133

134

135

136

137

138

139

140

141

142

143

144

145

146

147

148

149

150

151

152

153

154

155

156

157

158



93



143

144

145

146

147

148

149

150

151

152

153

157

158

159

160

161

162

163

164

165

166

167

168

169

170

171

172

173

174

175

176

177

178

179

180

181

182

183

184

185

186

187

188



2.470

1.020

1.020

2.103

2.533

2.533

1.083

1.083

1.083

1.450

1.450

0.185

0.185

0.880

0.880

0.975

0.975

1.205

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

1.268

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185

0.185



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×