Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT ĐỒ ÁN VÀ CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT ĐỒ ÁN VÀ CÔNG TRÌNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ TH

bố t r íc hung cầu



đi hà nộ i



T=127.47 P=0.96

R=8500.00 Di=0.03



b



a

5000



80



24725



158610

24750



8.37

9+79

Km63



3.37

9+80

Km63



3.37

9+81

Km63



Km639+724.06



24750



24750



24750



80 5000



24724



10000



1757



10000



®i t p. hå chÝminh



t l : 1/300



Km63

Km63

9+64

9+64

4.76

9.76



Km63

9+63

4.76



-6.25

-8.75



1



-4.64



-5.72

-7.42



5B



-4.94



2



1

-4.88

-5.58 2



-7.78 5A



5B



-9.82



-9.88



-4.44



-5.90

-6.40



1

-5.55

-6.05 2

5A



Ðu?ng t? nhiên sau xói



5B



6 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =22.50m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =21m



6A



3704



2500



-5.30



-1.75



ch©n khay



15700

5A 18200



-6.25



5000

5B



-8.45



-8.75



6 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =25.5m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =22m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk =23m



5 C?c khoan nh?i

D=1m, Ldk = 22m



6A



-16.75



-5.35



-5.74



-5.05



2



0.25



3

5000



1



-2.80



5B



-10.95

5 C?c khoan nh?i

D=1m, L dk =20.0m



-6.44

-6.89



-8.75



5B



-4.15



0.70 D



2000



6000



7500

-3.90



-4.05



-8.94



1255



1255



1255



1255

7000



5000



5A



4.03



-1.67

-3.05



2000



a



+4.21



+0.33



Ðu?ng t? nhiên tim c?u m?i

-2.94



1

-3.94

5000

2

-3.79

-6.24



+4.32



mNTC :+1.75



2000



18200



5000



-2.05



+4.36



mnt k p1%: +3.37



2000



4



2500



+4.32



mnl 2010:+3.15



2000



15700



-1.67



2000



-1.75



3



b



6000



3704



+0.33



2000



chân khay



+4.21



1255



+4.03

D



0.25



6A



6A



6A

6A



-18.94



6B



-20.75

-21.92



-22.58



-24.05



-24.17



-23.55



6C



6C



6C



-25.94

-27.90



-26.95



-28.58

-29.62



-30.04

-34.75

5.25

40.00 (Km639+634)

(Trái tuyến 2m)



LH-CLH-M1



-33.04



31.50



-1.54

31.50 (Km639+674)

(Tr¸i tuyÕn 4m)



LH-LK1



-28.44



-29.95



-31.58



-32.62

-2.98

(Km639+724)

28.60

(Tr¸i tuyÕn 4m)



-2.62

30.00 (Km639+699)

(Tr¸i tuyÕn 4m)



LH-LK3



LH-LK2



-26.65



-3.35

(Km639+748)

26.60

(Tr¸i tuyÕn 4m)



LH-LK4



6C

-28.05



-27.17



-25.30



6D



6D



6D

6D



6D



6D



-24.45

6C



6C



-29.65

LH-LK5



-30.30

-2.65

(Km639+773)

27.00



(Tr¸i tun 4m)



1.70

(Km639+808)

32.00

(Tr¸i tun 9.5m)



LH-CLH-M2



Hình : Bố trí chung

2.2. Đặc điểm kiến trúc và kết cấu cơng trình

a. Quy mơ và tiêu chuẩn thiết kế

- Cầu Lý Hòa mới được xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DUL

- Tần suất thiết kế P=1%

- Tải trọng thiết kế HL93, người 0.3MPA

- Khổ cầu : B= 0.5+9.5+0.5 = 10.5 m

- Sơ đồ nhịp : 6x24.7, chiều dài tồn cầu tính đến đi mố L=158.61m

- Động đất : cấp 6 theo thang MSK -64

- Đường hai đầu cầu : cấp 3 đồng bằng, tốc độ thiết kế 80km/h

b. Giải pháp kết cấu

- Chiều dài toàn cầu : L=158.61m

- Sơ đồ kết cấu nhịp : gồm 6 nhịp x 24.7m

- Kết cấu nhịp dùng dầm I BTCT DUL = 24.7m, cao 1.45m, sử dụng căng kéo sau

cáp dự ứng lực sử dụng loại cáp 12.7mm grade E270, đồ chùng thấp theo tiêu

chuản ASTM A416M có:

+ Giới hạn bền FPU = 1860 MPA

+ Giới hạn chảy FPY = 1670 MPA

- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp : gồm có 5 dầm chủ BTCT DUL I24.75, khoảng cách

giữa các dầm chủ 2.2m. Liên kết giữa các dầm chủ bằng 4 dầm ngang đổ tại chỗ,

kết cấu dầm ngang bằng BTCT 30MPA.

 Kết cầu phần trên

- Bản mặt cầu bằng BTCT 30MPA đổ tại chổ chiều dày tối thiểu 20cm, để tạo êm

thuận 6 bản mặt cầu được nối liên tục nhiệt ( mặt cắt cố định đặt tại trụ T3)

- Lớp phủ mặt cầu bằng bê tông nhựa chặt hạt mịn C12.5 dày 7cm, trên lớp phòng

nước mặt cầu dạng phun

SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



4



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

M?T C ?T B-B

T L: 1/150



P HAM VI C AU CU HIEN CO



P HAM VI CAU MOI



21200

1000

500



10500

9500



500



9700



Bê tông nhựa chặt 12.5 : 70mm

T ớ i nhựa dính bám0.5kg/m2

Lớ p phòng n ớ c dạ ng phun

Bản mặt cầu : 200mm

T ấm bê tông đúc sẵn : 80mm



+3.83



1400



i =2 %



.5

1:1



4@2200=8800



700



3500



700



2000



+0.33



-1.67



1100



4000



4000



1100



10200



6 cọc khoan nhåi

D=1m, L dk =22.5m



-24.17



Hình : Mặt cắt ngang tại m

M?T C?T B-B

TL: 1/150

P HAM VI CAU MOI



21200

1000

500



10500

9500



500



Bê tông nhựa chặt 12.5 : 70mm

T ớ i nhựa dính bám0.5kg/m2

Lớ p phòng n ớ c dạ ng phun

Bản mặt cầu : 200mm

Tấm bê tông đúc sẵ

n : 80mm



250



4700



250



2500



4906



5000



2500



1255



+2.86



1255



+4.01



545

600 1400



i =2%



-4.05



2000



-2.05



1000



3000



3000



1000



8000

5 cọc khoan nhåi

D=1m, L dk =20.0m



-24.05



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



5



P HAM VI C AU HIEN CO



9700



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MƠN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐƠ THỊ



Hình : Mặt cắt ngang tại trụ



-



-



-



Lan can cầu bằng BTCT 25MPA đổ tại chỗ

Tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đường kính D101.6 mm

Gối cầu dùng loại gối cao su bản thép nhập ngoại kích thước (300x450x63)mm

Khe co giãn dùng dạng ray

Kết cấu phần dưới

Kết cấu trụ: Cầu có 5 trụ, kết cấu dạng trụ thân đặc một cột , bệ trụ , thân trụ, xà

mũ và tường tai bằng BTCT 30mpa, toàn bộ kết cấu trụ được đặt trên 5 cọc

khoan nhồi đường kính 1.0m bằng BTCT 30MPA được cắp siêu vào tầng đá

+ Trụ T1: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=20m

+ Trụ T2: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=21m

+ Trụ T3: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=22m

+ Trụ T4: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=22m

+ Trụ T5: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=23m

Kết cấu mố: mố dạng chữ U bằng BTCT, bệ mố, thân mố, tường cách và tường

đỉnh mố bằng BTCT M30MPA đổ tại chỗ, toàn bộ kết cấu mố được đặt trên 6

cọc khoan nhồi đường kính 1.0m bằng BTCT 30MPA được cắp sau vào tầng đá

+ Mố M1: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=22.5m

+ Mố M2: cọc khoan nhồi D=1.0m, chiều dài L=25.5m.

Đường đầu cầu : kết cấu áo đường bao gồm:

+ 6cm bê tông nhựa chặt 12.5

+ 7cm bê tông nhựa chặt 19

+ 30cm cấp phối đá dăm loại 1

+ 35cm cấp phối đá dăm loại 2

+ 80cm đắp đất k98



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠNG TRÌNH ẢNH

HƯỞNG TỚI GIẢI PHÁP THI CƠNG

PHƯƠNG HƯỚNG THI CƠNG TỔNG QT

1.1.



Đăc điểm của cơng trình ảnh hưởng đến giải pháp thi cơng



Vị trí xây dựng

trí cầu mới nằm cách 1m cầu cũ về phía hạ lưu, nên cần phải đảm bảo an tồn

giao thơng

1.1.2.

Đặc điểm khí hậu và địa chất

a. Đặc điểm khí hậu

- Quảng Bình mang tính chát khí hậu nhiệt đới gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc

của địa hình và chịu ảnh hưởng khí hậu chuyển tiếp giữa miền Bắc Và miền

Nam nước ta. Trong năm có hai mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 3 đến tháng 9 và

mùa khô, lạnh từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau

o

o

- Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm khoảng 25 C – 26 C. Tồng lượng mưa

trung bình hàng năm từ 2.000 mm – 2.500 mm, tập trung vào các tháng 9, 10,

11. Độ ẩm tương đối 83 – 84%

b. Điều kiện thủy văn

- Hằng năm chịu nhiều trận mưa lớn, cơn bão, lũ lụt nên mực nước thường xuyên

dâng cao

- Cầu lý hòa bắc qua sơng Lý Hòa có mực nước thay đổi theo mùa, mùa mưa

nước dâng cao, nhưng mùa hè thì mực nước cạn:

+ Mực nước thi công : H= 1.75m

+ Mực nước lũ 2010 : H=3.15m

+ Mực nước thiết kế P=1% : H=3.37m

+ Sơng có thơng thuyền

c. Đặc điểm địa chất

1.1.1.

- Vị



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



7



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ



Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường kết hợp với thí nghiệm mẫu đất, đá

trong phòng, địa tầng khu vực dự kiến xây dựng cơng trình theo thứ tự từ trên

xuống gồm các lớp sau:

- Lớp D: đất đắp , có tại 2 đường đầu cầu

- Lớp 1: bụi rất dẻo lẫn cát, màu xám đen trạng thái dẻo chảy

- Lớp 2: cát cấp phối kém màu xám vàng, nâu đỏ. Kết cấu chặt vừa

- Lớp 3: cát bụi lẫn sạn màu xám đen, xám nâu. Trạng thái rời rạc

- Lớp 4: bụi rất dẻo màu xám đen, trạng thái rất mềm

- Lớp 5A: sét iest dẻo, bụi sét ít dẻo màu xám vàng, nâu đỏ, trạng tháng cứng đến

rất cứng

- Lớp 5B: sét ít dẻo, bụi sét ít dẻo, cát sét-cát bụi lẫn dăm sạn màu nâu đỏ xám

vàng, trạng thái rất cứng đến rắn

- Lớp 6A: cát bột kết màu xám vàng, nâu đỏ kẹp mạch thạch anh, phong hóa

mạnh ( TCR=15-40%, RQD= 0-10%, đá cứng cấp V)

- Lớp 6B: cát bột kết màu xám xanh, xám trắng, kẹp mạch thạch anh, phong hòa

mạnh ( TCR= 65-75%, RQD=0%, đá cứng cấp VI)

- Lớp 6C: cát bột kết màu xám xanh, xám trắng kẹp mạch thạch anh, phong hóa

mạnh ( TCR= 30-40%, RQD=0%, đá cứng cấp IV)

- Lớp 6D: cát bột kết màu xám xanh kẹp mạch thạch anh, phong hóa trung bình

( TCR=70-82%, RQD=52-55%, đá cứng cấp VI)

d. Điều kiện thi công

- Công trường thi công gần khu dân cư cho nên việc bố trí kho chứa vật liệu, máy

móc, nhà tạm, nhà điều hành cần phải chú ý đến đảm bảo an tồn giao thơng.

- Nguồn vật liệu thi công:

+ Bê tông lấy tại trạm trộn bê tông tươi cơng ty 471 lắp dựng tại xóm 7 – xã

+



Đồng Trạch cự ly vận chuyển 1.2Km bằng xe bom chun dụng

Bentonite , cóc nối, cáp DƯL 12,5mm cơng ty đặt hàng và vận chuyển về tại



+



cơng trình

Mỏ đất đắp k95, k98 lấy tại mỏ đất Thôn 10 – Lý Trạch – Bố Trạch- Quảng



+



Bình

Các loại đá 1x2, 2x4, 4x6 và cấp phối đá dăm loại I, II được lấy từ Mỏ đá



+



Lèn Bạc – Sơn Thủy – Lệ Thủy – Quảng Bình, cự ly vận chuyển 40Km

Cát được lấy tại mổ cát Tiến Hóa – Tun Hố – Quảng Bình, cự ly vạn



+



chuyển 17Km

Xi măng , sắt thép, nhựa đường các loại mua tại chân cơng trình



SVTH : DƯƠNG VĂN TUẤN – K52



8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT ĐỒ ÁN VÀ CÔNG TRÌNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×