Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG:

III. THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG:

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



→ Ta thấy với tiết diện I150x8x500x6 cho kết quả gần sát và thỏa mãn điều kiện bền

về ứng suất pháp lớn nhất.

σ max = 18,92 ( kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 20,05 ( kN / cm 2 )

→ Vậy ta lấy tiết diện I150x8x500x6 để kiểm tra các điều kiện tiếp theo.

 Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:

τ max =



V



max



Sx



I x tw







V



max



hw tw



=



41,51

= 1,38 ( kN / cm 2 ) ≤ γ cf v =0,9.12,92=11,63 ( kN / cm 2 ) →

50 × 0, 6

thỏa.



 Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tương đương:

2

2

σ toe

+ 3τ toe

= 18,332 + 3.1,382 = 18, 49( kN / cm 2 ) ≤ 1,15γ c f =1,15.0,9.22,27 = 23,15 (kN/cm 2 )



Với: σ toe ,τ toe là các ứng suất tại nơi tiếp giáp cánh và bụng dầm:

σ toe =

τ toe =



hw / 2

50 / 2

σ max =

.18,92 = 18,33 ( kN / cm 2 )

hw / 2 + tf

50 / 2 + 0,8

V



max



hw tw



=



41,51

= 1,38 ( kN / cm 2 )

50 × 0,6



 Kiểm tra tiết diện theo ổn định cục bộ:

bf 150

=

= 18, 75 ≤

t

8

f

 Bản cánh:



E

=

f



2.104

= 29,97 →

22, 27

thỏa.



hw 500

E

2.104

=

= 83,33 ≤ 5, 5

= 5,5.

= 164,82 →

6

f

22, 27

 Bản bụng: tw

thỏa.

hw 500

E

2.104

=

= 83,33 < 3, 2

= 3, 2

= 95,89 →

t

6

f

22,

27

w

Ta thấy:

Vậy ta không cần gia cường



thêm sườn.

 Kiểm tra tiết diện theo ổn định tổng thể:

 Bố trí các thanh giằng cánh dưới tại mỗi vị trí xà gồ ( cách nhau 1,5m).

 lo 

 

b

 Tính  f  theo cơng thức 5.19 – TCXDVN 338:2005 ta có:



 lo



 bf



 

bf 

bf

 =  0, 41 + 0, 0032 +  0, 73 − 0, 016

tf 

tf

 



 bf  E

÷ 

 hfk  f





150 

150  150  2.104

= 0, 41 + 0, 0032

+  0, 73 − 0, 016

= 17,89

÷

8 

8  508  22, 27





 Xét tỷ số:



l

lo 1500

=

= 10 <  o

bf

150

 bf





 = 17,89 →



Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



III.1.3. Tính tốn và chọn tiết diện tại đỉnh nóc:

 Tính cho tiết diện I200x8x300x6, ta có đặc trưng hình học của tiết diện ngang:

 Moment quán tính:

1

1

3

bf ( hw + 2tf ) − ( bf − tw ) hw3

12

12

1

3

1



=  .200 ( 300 + 2.8 ) − ( 200 − 6 ) .3003 ÷.10−4 = 8941 cm4

12

 12





Ix =



(



)



 Module kháng uốn:

Wx =



Ix

8941

=

= 566 cm3

t

+

h

/

2

0,8

+

30

/

2

(f w ) (

)



(



)



 Moment tĩnh:

 t + hw

S x = bf tf  f

 2



2

2

 hw t w 

 8 + 300  300 .6  −3

3

+

=

200.8.

+



÷.10 = 313,9 ( cm )



÷

÷ 8

2

8













 Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:

σ max =



M



max



Wx



31,92.10 2

=

= 5,64 ( kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 0,9.22, 27 = 20, 05 ( kN / cm 2 )

566



→ Điều kiện thỏa, tuy nhiên tiết diện vẫn còn lớn, ta đi giảm bớt tiết diện và kiểm tra

lại điều kiện như trên. Ta xét tiết diện I150x8x150x6, ta có bảng tóm tắt kết quả như sau:

M

(kN.m)

31.92

31.92



hw

tw

(mm) (mm)

300

6

150

6



bf

(mm)

200

150



tf

Ix

(mm) (cm4)

8

8941

8

1668



γ c .f

σ max

Wx

f

γc

3

2

(cm )

(kN/cm ) (kN/cm2) (kN/cm2)

566 0.9 22.27

20.05

5.64

201 0.9 22.27

20.05

15.89



→ Ta thấy với tiết diện I150x8x150x6 cho kết quả gần sát và thỏa mãn điều kiện bền

về ứng suất pháp lớn nhất.

σ max = 15,89 ( kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 20,05 ( kN / cm 2 )

→ Vậy ta lấy tiết diện I150x8x150x6 để kiểm tra các điều kiện tiếp theo.

 Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:

τ max =



V



max



Sx



I x tw







V



max



hw t w



=



18,94

= 2,1( kN / cm2 ) ≤ γ c f v = 0,9.12,92 = 11,63 ( kN / cm2 ) →

15 × 0,6

thỏa.



 Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tương đương:

2

2

σ toe

+ 3τ toe

= 14,362 + 3.2,12 = 14,81( kN / cm2 ) ≤ 1,15γ c f = 1,15.0,9.22, 27 = 23,15 (kN/cm 2 )



Với: σ toe ,τ toe là các ứng suất tại nơi tiếp giáp cánh và bụng dầm:

σ toe =



hw / 2

15 / 2

σ max =

.15,89 = 14,36 kN / cm2

hw / 2 + tf

15 / 2 + 0,8



(



)



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

τ toe =



V



max



hw t w



=



Đồ Án Kết Cấu Thép



18,94

= 2,1( kN / cm2 )

15 × 0, 6



 Kiểm tra tiết diện theo ổn định cục bộ:

bf 150

=

= 18, 75 ≤

t

8

f

 Bản cánh:



E

2.104

=

= 29, 97 →

f

22, 27

thỏa.



hw 150

E

2.104

=

= 25 ≤ 5,5

= 5,5.

= 164,82 →

t

6

f

22,

27

w

 Bản bụng:

thỏa.

hw 150

E

2.104

=

= 25 = 3, 2

= 3, 2

= 95,89 →

t

6

f

22,

27

w

Ta thấy:

Vậy ta không cần gia cường



thêm sườn.

 Kiểm tra tiết diện theo ổn định tổng thể:

 Bố trí các thanh giằng cánh dưới tại mỗi vị trí xà gồ ( cách nhau 1,5m).

 lo 

 

b

 Tính  f  theo cơng thức 5.19 – TCXDVN 338:2005 ta có:



 lo



 bf



 

bf 

bf

 =  0, 41 + 0, 0032 +  0, 73 − 0, 016

tf 

tf

 



 bf  E

÷ 

 hfk  f





150 

150  150  2.104

=  0, 41 + 0, 0032

+  0, 73 − 0, 016

= 26,32

÷

8 

8  158  22, 27





Xét tỷ số:



l

lo 1500

=

= 10 <  o

bf

150

 bf





 = 26, 32 →



Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.



III.1.4. Tính tốn liên kết hàn cánh và bụng:

 Thiết kế đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm với que hàn N46, phương pháp

hàn tự động và bán tự động.

min

 hf = 4(mm) : (Bảng 43 – TCXDVN 338:2005).



Chiều cao đường hàn góc thỏa mãn điều kiện sau:



h min

f



hf ≥ 

 V max

V max

;

max 

 2hw βf γ c f wf 2hw β s γ c f ws





→ Vậy ta chọn



 4(mm)

4(mm)



=

41,51

41,51



=

max 

;

÷

max(0.03;0.026)(cm)

÷ 

2.50.0, 7.0,9.20 2.50.1.0,9.18 ÷









h f = 4(mm)



→ Kết luận: Vậy ta chọn I150x8x(500~150)x6 cho phần tử 5 và 6; I150x8x150x6 cho

phần tử 7 và 8.



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



8



150



150 8



500



150



6



8



8



6



Hình 3.1: các tiết diện ngang của dầm vì kèo

III.2.Thiết kế cột thép:

III.2.1. Nội lực tính tốn:

Phần tử



Nmin

(kN)



Cột dưới -160.31

Cột trên -47.59



Ms.min

(kN.m)



Nmax

(kN)



Ms.max

(kN.m)



Mmax

(kN.m)



Ns.max

(kN)



Mmin

(kN.m)



Ns.min

(kN)



-120.10

102.59



25.79

29.01



-94.05

-129.29



259.37

159.41



14.54

-44.36



-232.02

-134.59



-68.71

25.61



III.2.2. Kiểm tra tiết diện:

 Chiều dài tính tốn :

 Chiều dài tính tốn trong mặt phẳng khung :

µ 2 = ( µ1 / α ) ? 3 →



chọn µ2 = 3



Cột dưới:



lx1 = µ1H L = 2.7500 = 15000( mm)



Cột trên:



l x 2 = µ2 H U = 3.1500 = 4500(mm)



7500



Tra bảng D.1 với sơ đồ tính như hình, ta lấy µ1 = 2 ;



 Chiều dài tính tốn ngồi mặt phẳng khung: là

khoảng cách giữa các điểm kiềm chế.

l y1 = l y 2 = 3000( mm)



Hình 3.2 : Sơ đồ tính cột dưới



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

III.2.2.1.



Đồ Án Kết Cấu Thép



Kiểm tra bền:

σ=



N M

+

≤ γ cf

An Wx



Với : γ c = 0,95 là hệ số điều kiện làm việc của cột ( Bảng 3 – TCXDVN 338:2005)

 Kiểm tra cho tiết diện I200x8x800x6:

 Diện tích mặt cắt ngang:

An = hw .tw + 2 ( b f .t f ) = 800.6 + 2 ( 200.8 )  .10 −2 = 80 ( cm 2 )

 Moment quán tính:

1

1

3

bf ( hw + 2tf ) − ( bf − tw ) hw3

12

12

1

3

1



=  .200 ( 800 + 2.8 ) − ( 200 − 6 ) .8003 ÷.10 −4 = 77831 cm 4

12

 12





Ix =



(



)



 Module kháng uốn:

Wx =



Ix

77831

=

= 1908 ( cm3 )

( tf + hw / 2 ) ( 0,8 + 80 / 2 )



 Điều kiện bền:



( ) s.min

(

)

+ Cặp nội lực: min

N M 160,31 120,1.102

σ= +

=

+

= 2,16 ( kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 0,95.22, 27 = 21,16 ( kN / cm 2 )

An Wx

80

77831

→ điều kiện thỏa.

+ Tương tự với các cặp nội lực còn lại, ta có bảng tóm tắt kết quả sau:

M

N

An

Wx

f

σ (kN / cm 2 )

γ

γ

.f

2

4

2

c

c

(kN.m)

(kN)

(cm )

(cm )

(kN/cm )

= - 160,31 kN ; M



N



-120.10

-94.05

259.37

-232.02



-160.31

25.79

14.54

-68.71



80

80

80

80



1908

1908

1908

1908



= - 120,1 kN .m



0.95

0.95

0.95

0.95



22.27

22.27

22.27

22.27



21.16

21.16

21.16

21.16



8.30

5.25

13.78

13.02



→ Điều kiện bền thỏa, tuy nhiên tiết diện vẫn còn lớn, ta đi giảm bớt kích thước tiết diện

và kiểm tra lại điều kiện. Ta xét tiết diện I150x10x600x8, ta có bảng tóm tắt kết quả sau:

M

N

An

Wx

f

γ

γ c .f σ (kN / cm2 )

2

4

c

(kN.m)

(kN)

(cm )

(cm )

(kN/cm2)

-120.10

-94.05

259.37

-232.02



-160.31

25.79

14.54

-68.71



78

78

78

78



1365

1365

1365

1365



0.95

0.95

0.95

0.95



22.27

22.27

22.27

22.27



21.16

21.16

21.16

21.16



10.85

7.22

19.19

17.88



→ Tiết diện I150x10x600x8 thỏa điều kiện và có kết quả sát nhất, nên ta lấy tiết diện

này để kiểm tra các điều kiện tiếp theo.



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

III.2.2.2.



Đồ Án Kết Cấu Thép



Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung:

N

≤ γ cf

ϕe A



 Đặc trưng hình học của tiết diện: I150x10x600x8

 Diện tích mặt cắt ngang:

An = hw .t w + 2 ( b f .t f ) = 600.8 + 2 ( 150.10 )  .10−2 = 78 ( cm 2 )

 Moment quán tính:

1

1

3

bf ( hw + 2tf ) − ( bf − tw ) hw3

12

12

1

3

1



=  .150 ( 600 + 2.10 ) − ( 150 − 8 ) .6003 ÷.10−4 = 42310 cm4

12

 12





Ix =



(



)



 Module kháng uốn:

Wx =



Ix

42310

=

= 1365 ( cm3 )

( tf + hw / 2 ) ( 1 + 60 / 2 )



 Độ mảnh quy ước:

λ =λ



Với:



ix =



f

22, 27

= 64, 4.

= 2,15

E

2.104



Ix

42310

=

= 23, 29 ( cm )

A

78



 Tính chi tiết cho cặp nội lực:

 Độ lệch tâm tương đối:



;



λ=



lx 1500

=

= 64, 40

ix 23, 29



N min = −160,31( kN ) ; M s .min = −120,1( kN .m )



M A 120,1.102 78

m= .

=

.

= 4, 28

N Wx

160,31 1365



 Độ lệch tâm quy đổi:

me = η m = 1, 22.4, 28 = 5, 23



Trong đó: η Hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện: ( bảng D.9 – TCXDVN 338:2005)

Af b f .t f 150.10

=

=

= 0,3

A

h

.

t

600.8

w

w

w

Với:

; 0,1 ≤ m = 4, 28 ≤ 5 ; 0 ≤ λ = 2,15 ≤ 5 , ta có:

η = ( 1, 45 − 0, 05.m ) − 0, 01( 5 − m ) .λ = ( 1, 45 − 0, 05.4, 28 ) − 0, 01 ( 5 − 4, 28 ) .2,15 = 1, 22



 ϕe : Tra bảng D.10 – phụ lục D, TCXDVN 338:2005:

Với: me = 5, 23; λ = 2,15 ta có: ϕe = 0, 222



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



h 

hw 600

=

= 75 >  w  = 61,51 →

tw

8

 tw 



 Xét

một phần bản bụng có thể bị mất ổn định, theo

điều 5.6.2.5 – TCXDVN 338:2005, ta đi kiểm tra điều kiện ổn định trong mặt phẳng

khung với A được thay bởi:



 h   



Aeff = 2 bf tf +  0,85tw  w  ÷.t w  = 2. ( 150.10 + 0,85.8.61, 51.8 ) .10 −2 = 96,92( cm 2 )



÷

 t w   





 hw 

 

t

Trong đó :  w  - là hệ số được xác định theo bảng 33, TCXDVN 338:2005.



Với me = 5, 23 ≥ 1; λ = 2,15 > 2 , ta có:

 hw 

  = 1, 2 + 0,35λ

 tw 



(



)



E / f = ( 1,3 + 0,35.2,15 ) 2.10 4 / 22, 27 = 61,51



 Điều kiện:

N

160,31

=

= 7, 45 ( kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 0,95.22, 27 = 21,16 ( kN / cm 2 )

ϕe A 0, 222.96,92



→ Điều kiện thỏa.

 Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bảng tóm tắt kết quả như sau:

M

(kN.m)



N

(kN)



η



m



-120.10 -160.31 4.28

-94.05 25.79

20.85

259.37 14.54 101.94

-232.02 -68.71 19.30



1.22

1.20

1.20

1.20



me



ix



λ



λ



ϕe



5.23

25.01

122.33

23.16



23.29

23.29

23.29

23.29



64.40

64.40

64.40

64.40



2.15

2.15

2.15

2.15



0.222

0.067

0.067

0.067



N / ϕe . A



γ cf

2



(kN/cm ) (kN/cm2)

21.16

7.45

21.16

3.97

21.16

2.24

21.16

10.58



→ Vậy tiết diện I150x10x600x8 thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung.

III.2.2.3.



Kiểm tra điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung:

N

≤ γ c .f

c.ϕ y . A



Trong đó:



c – hệ số lấy theo điều 5.4.2.5 – TCXDVN 338:2005.

ϕy



– hệ số lấy theo điều 5.3.2.1 – TCXDVN 338:2005.



 Tính tốn chi tiết cho cặp nội lực:

 Độ mảnh quy ước:

λ =λ



N min = −160,31( kN ) ; M s.min = −120,1( kN .m )



f

22, 27

= 12,88.

= 0, 43

E

2.104



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

ix =



Đồ Án Kết Cấu Thép



Ix

42310

=

= 23, 29 ( cm )

A

78



;



λ=



Với:

 Độ lệch tâm tương đối:



m=



ly

ix



=



300

= 12,88

23, 29



M A 120,1.102 78

.

=

.

= 4, 28

N Wx

160,31 1365



 Hệ số c: với m = 4,28 < 5, ta có:

c=



β

1

=

= 0, 21

1 + α m 1 + 0,864.4, 28



Trong đó: các hệ số được lấy theo bảng 16, TCXDVN 338:2005

λ y = 12,88 < λc = 3,14



E

2.104

= 3,14

= 94, 09

f

22, 27



→ β = 1;α = 0, 65 + 0, 05mx = 0, 65 + 0, 05.4, 28 = 0,864



 Hệ số:

f 

22, 27 





ϕ y = 1 −  0, 073 − 5,53 ÷λ λ = 1 −  0, 073 − 5,53

÷0, 43. 0, 43 = 0,98

E

2.104 





 Điều kiện:

N

160,31

=

= 9,84 ( kN / cm 2 ) ≤ γ c .f = 0,95.22, 27 = 21,16 ( kN / cm 2 )

c.ϕ y . A 0, 21.0,98.78



→ Điều kiện thỏa.

 Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bảng tóm tắt kết quả như sau:

M

(kN.m)



N

(kN)



-120.10 -160.31

-94.05

25.79

259.37 14.54

-232.02 -68.71



mx



c



ϕy



A

(cm2)



γc



4.28

20.85

101.94

19.30



0.21

0.05

0.01

0.05



0.98

0.98

0.98

0.98



78

78

78

78



0.95

0.95

0.95

0.95



f.γ c

N / c.ϕ y . A

f

(kN/cm2) (kN/cm2) (kN/cm2)



22.27

22.27

22.27

22.27



21.16

21.16

21.16

21.16



9.84

7.23

19.19

17.90



→ Vậy tiết diện I150x10x600x8 thỏa điều kiện ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng khung.

III.2.2.4.



Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng:



 Bản cánh:

b 

bf 150

=

= 15 < 2  o  = 2.17, 23 = 34, 46

tf

10

 tf 

 bo 

 

t

Trong đó:  f  - là hệ số xác định theo bảng 35, TCXDVN 338:2005.



Với: 0,8 ≤ λ = 2,15 ≤ 4 , ta có:



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

 bo 

  = 0,36 + 0,1λ

 tf 



(



)



Đồ Án Kết Cấu Thép



E / f = ( 0,36 + 0,1.2,15 ) 2.10 4 / 22, 27 = 17, 23



→ Bản cánh đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ.

 Bản bụng:

hw 600

E

2.104

=

= 75 > 2,3

= 2, 3.

= 68,92

tw

8

f

22, 27



 Bản bụng có thể bị mất ổn định khi chịu tải, theo điều 5.6.2.6 – TCXDVN 338:2005,

ta phải gia cường các sườn cứng ngang, khoảng cách giữa các sườn là:



( 2,5 ÷ 3) hw = ( 2,5 ÷ 3) 600 = 1500 ÷ 1800 ( mm )



 Ta bố trí cặp sườn đối xứng, theo điều 5.6.1.1 – TCXDVN 338:2005 thì chiều rộng

của sườn là:

→ Chọn



bs ≥



hw

600

+ 40mm =

+ 40mm = 60 ( mm )

30

30



bs = 60 ( mm )



 Chiều dày bản sườn:





Chọn



t s ≥ 2bs f / E = 2.60 22, 27 / 2.104 = 4 ( mm )



ts = 4 ( mm )



10



600



10



150



8



Hình 3.3: tiết diện ngang cột

III.2.3. Tính tốn đường hàn cánh với bụng cột :

 Thiết kế đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm với que hàn N46, phương pháp

hàn tự động và bán tự động.

min

 hf = 4(mm) : Bảng 43 – TCXDVN 338:2005.



Kiểm tra cường độ đường hàn:

f wf = 20 ( kN / cm2 ) < f = 22, 27 ( kN / cm 2 ) ,

Cường độ que hàn:

nên ta chỉ cần kiểm tra

tiết diện kim loại hàn, khơng cần kiểm tra trên tiết diện nóng chảy.



σ wf =



N

≤ γ c f wf

Awf







Awf ≥



N

γ c f wf







β f h f lwf ≥



N

γ c f wf



↔ hf ≥



N

γ c f wf lwf β f



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

⇒ hf ≥



Đồ Án Kết Cấu Thép



160,31

= 0, 013(cm) = 0,13(mm)

0, 95.20. ( 900 − 1) .0, 7



h f = 4(mm)



→ Vậy ta chọn

III.3.Thiết kế các chi tiết liên kết:

III.3.1. Thiết kế mối nối đỉnh của dầm vì kèo :

 Nội lực tính tốn:

M max = 31,92 ( kN .m )                        ;          M min = -18, 75 ( kN .m )



 Lực cắt và lực dọc giá trị không đáng kể.

 Lực dọc quy đổi trong cánh do Mmax:

 Kiểm tra độ bền của cánh kéo:



Nf ≈



M max 31,92

=

= 212,8(kN )

hw

0.15



Nf

212,8

=

= 17, 73(kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 0, 9.22, 27 = 20, 04( kN / cm 2 ) →

bf tf 15.0,8

thỏa.



 Tính và chọn đường kính boulon: chọn boulon cường độ cao cấp 8.8, giả thiết số lượng

boulon mỗi bên cánh là: nb = 4

 Diện tích tiết diện thực của boulon:

Abn ≥



N f / 4 212,8 / 4

=

= 1, 48(cm 2 ) →

2

γ b f tb

0, 9.40

Chọn boulon φ16 ; Abn = 1,57(cm )



 Tính và chọn chiều dày mặt bích:

 Các khoảng cách boulon: chọn

 Chiều rộng của mặt bích: chọn

 Moment uốn trong mặt bích:

M PL ≈ N f



a = 100, b = 60, c = 50, g = 90 ( mm )

bPL = bf = 150 ( mm )



b + c − 0, 5d b

60 + 50 − 0,5.(16 + 2)

= 212,8.10 −1.

= 268, 66( kN .cm)

8

8



 Chiều dày của mặt bích:

t PL ≥



6 M PL

6.268, 66

=

= 2,32(cm) →

γ c fb f

0,9.22, 27.15



chọn t PL = 2,5(cm)

 Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm, bụng dầm: chọn que hàn N46,

phương pháp hàn tự động và bán tự động.

min

 hf = 7(mm) : Bảng 43 – TCXDVN 338:2005.

 Theo tiết diện kim loại đường hàn:



hf ≥



Nf

212,8

=

= 0,56(cm)

2bf β f γ c f wf 2.15.0, 7.0,9.20



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



 Theo tiết diện biên nóng chảy:

Nf

212,8

=

= 0, 44(cm)

2bf β sγ c f ws 2.15.1.0,9.18



hf ≥



( )

→ Vậy ta chọn f

 Chi tiết mối nối đỉnh vì kèo:

h = 7 mm



150



150



8



40 60 50



350

150



40 110



8



BOULON CƯỜ

NG

ĐỘCAO Þ 16



50 60 40



25

110 40



25



150

6



150x90x10



45 45

150



Hình 3.4: chi tiết nối đỉnh vì kèo

III.3.2. Thiết kế mối nối trung gian dầm vì kèo :

 Nội lực tính tốn:

M max = 28,95 ( kN .m )                        ;          M min = 22,81 ( kN .m )



 Lực cắt và lực dọc giá trị không đáng kể.

 Lực dọc trong cánh do Mmax:

 Kiểm tra độ bền của cánh kéo:



Nf ≈



M max 28,95

=

= 193(kN )

hw

0.15



Nf

193

=

= 16, 08(kN / cm 2 ) ≤ γ c f = 0,9.22, 27 = 20, 04( kN / cm2 ) →

bf tf 15.0,8

thỏa.



 Tính và chọn đường kính boulon: Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8, giả thiết số lượng

boulon mỗi bên cánh là: nb = 4

 Diện tích tiết diện thực của boulon:

Abn ≥



N f / 4 193 / 4

=

= 1, 34(cm 2 ) →

2

γ b f tb

0,9.40

Chọn boulon φ16 ; Abn = 1,57(cm )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x