Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG:

II. KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG:

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



min

max

hRafter

= ( 0,3 ÷ 0,5 ) hRafter

= ( 0,3 ÷ 0,5 ) 800 = ( 240 ÷ 400 ) mm



( )

→ Chọn Rafter

 Chiều cao tiết diện ngang của cột:

h min = 300 mm



max

hColumn = hRafter

= 800 ( mm )



 Bề rộng cánh dầm, cột:

max

b f = ( 0, 2 ÷ 0,3) hwmax ≈ ( 0, 2 ÷ 0, 3) hRafter

= ( 0, 2 ÷ 0,3 ) 800 = ( 160 ÷ 240 ) mm



→ Chọn



b f = 200 ( mm )



 Bề rộng nhà: Chọn BW = 21000(mm) = 21( m)

 Kiểm tra khe hở an toàn giữa cột và đầu cầu trục:

G0 = λ − d wg − hColumn − H = 0,5 ( BW − LCR ) − d wg − hColumn − H = 0,5 ( 21000 − 18290 ) − 200 − 800 − 150

= 205 ( mm ) > 75 ( mm )



→ Vậy bề rộng nhà



BW = 21000 ( mm ) = 21(m)



đã chọn là hợp lí.



II.2. Tải trọng khung ngang:

II.2.1. Tĩnh tải:

 Tĩnh tải mái tác dụng lên dầm vì kèo:



u

g rafter

= ( γ Q .g roof .B ) .10−2 = ( 1, 05.10.8 ) .10−2 = 0,84 ( kN / m )



 Tĩnh tải vách tác dụng lên cột:



u

g column

= ( γ Q .g wall .B ) .10−2 = ( 1, 05.10.8 ) .10−2 = 0,84 ( kN / m )



 Trọng lượng bản thân kết cấu khung: (chương trình Sap tự tính).

II.2.2. Hoạt tải:

 Hoạt tải mái: Sử dụng mái tone nhẹ, theo TCVN 2737:1995 ta có:



proof = 30 ( daN / m 2 )



u

pgirder

= ( γ Q . proof .B ) .10 −2 = ( 1,3.30.8 ) .10−2 = 3,12 ( kN / m )



( )

( )

 Hoạt tải cầu trục: Hai cầu trục hoạt động song song, có

 Áp lực thẳng đứng lớn nhất và nhỏ nhất: với trọng lượng bản thân dầm đỡ cầu trục và

N = 3100 mm < B = 8000 mm



ray là:



wr .w ≈ 1( kN / m )



 4B − 2 N 

Dmu ax = nc .γ Q .Pmax .∑ yi + Wru.w = nc .γ Q .Pmax . 

÷+ 1, 05.B.wr .w

B





 4.8 − 2.3,1 

= 0,85.1,1.35,90. 

÷+ 1, 05.8.1 = 116, 65 ( kN )

8







GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



 4B − 2 N 

u

Dmin

= nc .γ Q .Pmin .∑ yi + Wru.w = nc .γ Q .Pmin . 

÷+ 1, 05.B.wr .w

B





 4.8 − 2.3,1 

= 0,85.1,1.11, 20. 

÷+ 1, 05.8.1 = 42,17 ( kN )

8











Độ lệch tâm của tải trọng thẳng đứng:

e = 0,5 ( BW − LCR ) − d wg − 0,5.hColumn = 0,5. ( 21 − 18, 29 ) − 0, 2 − 0,5.0,8 = 0, 755 ( m )



+



Giá trị tải trọng quy đổi:







Phía có Dmax:

u

max



D







= 116, 65 ( kN ) ; M max = Dmu ax × e = 116, 65 × 0, 755 = 88, 07 ( kN .m )



Phía có Dmin:



u

u

Dmin

= 42,17 ( kN ) ; M min = Dmin

× e = 42,17 × 0, 755 = 31,84 ( kN .m )







Lực xơ ngang: có phương ngang nhà, điểm đặt tại cao trình cánh trên dầm đỡ cầu

trục, giá trị lực xô ngang lên cột như sau:

 4B − 2 N 

 4.8 − 2.3,1 

TLAu = nc .γ Q .T1.∑ yi = nc .γ Q .T1. 

÷ = 0,85.1,1.2, 705. 

÷ = 8,16 ( kN )

B

8











Với:

T1 = 0, 05. ( C + TW ) = 0, 05. ( 5 + 0, 41) = 0, 2705 ( T ) = 2, 705 ( kN )



II.2.3. Tải gió:

 Áp lực gió tiêu chuẩn vùng IIA:

 Dạng địa hình: B



W0 = 83 ( daN / m 2 )



 Hệ số ko = 1 , ứng với cao độ chuẩn (10m).

γ = 1, 2

 Hệ số vượt tải: Q

 Hệ số khí động: lấy theo sơ đồ 2 – bảng 6 – TCVN 2737:1995.

h1 9.8

b 104

=

; 0.5; α = 10o ; =

= 5.2 > 2

l

20

Với l 20

, ta có: ce = +0,8; ce1 = −0, 5; ce 2 = −0, 4; ce3 = −0, 5



 Tải trọng gió tác dụng phân bố đều trên cột:

 Phía đón gió:

c

qw,p

= γ Q .ko .ce .Wo .10−2.B = 1, 2.1.0,8.83.10 −2.8 = 6, 37 ( kN / m )



 Phía khuất gió:

c

qw,s

= γ Q .ko .ce 3 .Wo .10−2.B = 1, 2.1.0,5.83.10 −2.8 = 3,98 ( kN / m )



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



 Tải trọng gió tác dụng phân bố đều trên kèo:

 Phía đón gió:

qw,r p = γ Q .ko .ce1.Wo .10 −2.B = 1, 2.1.0, 5.83.10 −2.8 = 3, 98 ( kN / m )



 Phía khuất gió:

r

qw,s

= γ Q .ko .ce 2 .Wo .10−2.B = 1, 2.1.0, 4.83.10 −2.8 = 3,19 ( kN / m )



II.3. Nội lực khung ngang:

 Kích thước khung ngang:

 Chiều rộng khung ngang:

 Chiều cao:



L = 20 ( m )



H = H L + H U + hmax +



hmin

0,3

= 7, 5 + 1,5 + 0,8 +

= 9,95(m)

2

2



Hình 2.1: Mơ hình khung ngang 2D



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



Hình 2.2: Mơ hình khung ngang 3D

II.3.1. Các trường hợp tải:



Hình 2.3: Tĩnh Tải (TT)



Đồ Án Kết Cấu Thép



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



Hình 2.4: Hoạt tải mái (HTM)



Trai

Hình 2.5: Dmax (DTR)



Đồ Án Kết Cấu Thép



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



Phai

Hình 2.6: Dmax (DPH)



vao

Hình 2.7: Ttrai (TTRV)



Đồ Án Kết Cấu Thép



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



ra

Hình 2.8: Ttrai (TTRR)



vao

Hình 2.9: TPhai (TPHV)



Đồ Án Kết Cấu Thép



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



ra

Hình 2.10: TPhai (TPHR)



Hình 2.11: Gió trái (GT)



Đồ Án Kết Cấu Thép



GVHD: Th.S Phan Đào Hồng Hiệp



Hình 2.12: Gió phải (GP)



Đồ Án Kết Cấu Thép



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp



Đồ Án Kết Cấu Thép



II.3.2. Tổ hợp tải trọng:



TH

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37



TT



HTM



Dmtraiax



Dmphai

ax



vao

Ttrai



ra

Ttrai



vao

Tphai



ra

Tphai



GT



GP



(1)

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1



(2)

1



(3)



(4)



(5)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)



1

1

1

1

1

1



1

1

1

1



0.9

0.9

0.9

0.9



1

1



0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9



GVHD: Th.S Phan Đào Hoàng Hiệp

TH

38

39

40

41

42

43

44

45



Đồ Án Kết Cấu Thép



TT



HTM



Dmtraiax



Dmphai

ax



vao

Ttrai



ra

Ttrai



vao

Tphai



ra

Tphai



GT



GP



(1)

1

1

1

1

1

1

1

1



(2)

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9

0.9



(3)

0.9

0.9

0.9

0.9



(4)



(5)

0.9

0.9



(6)



(7)



(8)



(9)

0.9



(10)



Bao



0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9

0.9

0.9



combo 1 + combo 2 + ….+ combo 45



II.3.3. Nội lực:



Hình 2.13: Bao moment



0.9

0.9

0.9

0.9



0.9

0.9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x