Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dầm đở cầu trục

Dầm đở cầu trục

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



24,7

,5

R4



1

R1



270



X

6



95



Kích

thước,

mm



h – chiều cao

b – chiều rộng cánh

d – chiều dày bụng (thân)

t – chiều dài trung bình của cánh

R – bán kính lượn trong

r – bán kính lượn cánh (chân)



Diện tích mặt cắt ngang,

Khối lượng 1m chiều dài, kg

- momen quán tính của trục X,

C20



X-X



- momen kháng uốn của trục X

- bán kính quán tính của trục X

- momen tĩnh nửa mặt cắt

- momen quán tính của trục Y,



Y-Y



- momen kháng uốn của trục Y,

- bán kính quán tính của trục Y,



- khoảng cách từ trọng tâm đến mép ngoải của bụng, cm





220

82

5,4

9,5

10

4

26,7

21

2110

192

8,89

110

151

25,1

2,37

2,21



Khi chịu uốn do tải trọng thẳng đứng, toàn bộ tiết diện đều tham gia chịu lực, còn khi

chịu uốn do tải trọng ngang chỉ có tiết diện chữ C và một nữa tiết diện chữ I chịu lục.



62



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP







Xác định vị trí trục trung hòa :

Giả thiết lấy hệ trục tọa độ



làm hệ trục cơ sở, ta có hệ trục đối xứng qua OY



Trục trung hòa X-X được thể hiện



Trục trung hòa của tiết diện ngang dầm đỡ cầu trục

Moment quán tính của tiết diện chữ I



Momen quán tính của tiết diện quay quanh trục X-X



Momen quán tính quay quanh trục Y-Y của chữ C và nữa phần trên của chữ I:

63



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



• Tải trọng, nội lực, chuyển vị:

Áp lực thẳng đứng lớn nhất:



(kN)



Áp lực thẳng đứng nhỏ nhất:



(kN)



Áp lực hãm ngang:

Áp lực hãm dọc:

• Moment uốn (quanh trục X-X và Y-Y)



 Vị trí đặt tải như hình bên dưới

2900



Pmax



2900



Pmax



2200



2900



(kNm)



• Lực cắt, lực dọc :

• Lực cắt :



(kNm)



64



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



(kN)



(kN)

• Lực dọc :

(kN)

Pmax



5100



Pmax



2900



• Chuyển vị :



 Vị trí đặt tải như hình bên dưới

Pmax



4000



Pmax



4000



65



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Trong đó :



: hệ số tin cậy của tải trọng,

: hệ số động của tải trọng,

: khoảng cách giữa 2 bánh xe cầu trục

: bước cột, cũng chính là nhịp của dầm đỡ cầu trục

: chiều cao tiết diện dầm đỡ cầu trục

: trọng lượng bản thân ray và dầm đỡ cầu trục

: mođun đàn hồi của thép

• Kiểm tra khả năng chịu lực, độ võng :

• Ứng suất pháp ở cánh dưới (kéo) :



 Điều kiện thỏa

Trong đó :

(cm) : khoảng cách từ trục trung hòa của tiết diện đến thớ biên của cánh

kéo

• Ứng suất pháp ở cánh trên (nén) :

Điều kiện bền :



Điều kiện ổn định :



66



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Trong đó :

: khoảng cách từ trục trung hòa của tiết diện đến thớ biên của cánh nén (cánh trên)

: nữa bề rộng cánh trên

: diện tích chịu nén quy ước, lấy bằng diện tích chữ C

: hệ số xác định theo phụ lục E – TCXDVN 338 : 2005

Dầm đở cầu trục được xem như dầm tiết diện chữ I có một trục đối xứng

Xác định hệ số C,D theo bảng E.3

Moment quán tính của cánh lớn và cánh nhỏ đối với trục đối xứng của tiết diện





Moment qn tính xốn



Hệ số



Hệ số

:

Xem dầm chịu uốn thuần túy





Xác định hệ số B theo bảng E.4



67



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Hệ số



:



Xem dầm chịu uốn thuần túy :

Hệ số

Xác định hệ số



Xác định hệ số





 Chọn

• Ứng suất tiếp trong bụng (chữ I và chữ C)



Trong đó:

: chiều cao phần tiết diện chữ I của dầm đỡ cầu trục

: chiều dày bụng chữ I

68



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



: chiều cao phần tiết diện chữ C của dầm đỡ cầu trục

: chiều dày bụng chữ C





Kiểm tra độ võng:



 Thỏa điều kiện

• Liên kết dầm đỡ cầu trục và các kết cấu khác:

- Tại gối tựa của dầm, nên dùng các sườn cứng ngang để truyền tải trọng thẳng đứng

xuống vai cột. Các sườn phải được bài phẳng và khép kín vào cánh và bụng dầm.

-



Các đường hàn góc được tính chịu tồn bộ lực cắt tại đầu dầm;

Mỗi đầu dầm được liên kết với vai cột bằng 2 boulon: db=16mm;

Cánh trên của dầm đỡ cầu trục (tại gối tựa) được liên kết với cánh cột bằng 2 đoạn

thép góc và 1 bản mã. Liên kết này được tính chịu tồn bộ lực cắt VY tại đầu dầm

(tại gối tựa)

Nội lực trong thanh xiên:



Tiết diện thanh xiên:



Trong đó:

: góc hợp bởi thanh xiên và trục dầm

: hệ số điều kiện làm việc



69



hf=5



hf=5



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



310



70



BOULON d16



10



270



95



hf=5



BOULON d16



+8.500



8



hf=5



hf=5



hf=5



5



700



THÉ

P GIẰ

NG C200



6



70



BOULON ? 16



200



8



600



8



Liên kết dầm đỡ cầu trục với cột

2. Vai cột

Với nhà xưởng có cầu trục nhẹ, thường dùng vai cột dạng console để làm gối tựa cho

dầm đở cầu trục

• Tải trọng: vai cột nhận tải từ các dầm đỡ cầu trục truyền xuống



Độ lệch tâm của tải trọng thẳng đứng:



• Nội lực:

Lực cắt:

Moment:

70



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



• Kiểm tra tiết diện ngang vai cột: vì

 Ta chọn tiết diện:

Tiết diện

500



5



200



8



 Moment qn tính:



 Module kháng uốn:



 Moment tĩnh:



 Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:



→ Điều kiện thỏa.

 Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:



→ Điều kiện thỏa.

 Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tương đương:



Trong đó:



là các ứng suất tại nơi tiếp giáp cánh và bụng dầm:



71



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



→ Điều kiện thỏa.

 Kiểm tra tiết diện theo ổn định cục bộ:



 Bản cánh:



thỏa mãn.



 Bản bụng:



thỏa mãn.



Ta thấy:

sườn.



Vậy ta cần gia cường thêm



Bề rộng sườn:



mm

Bề dày sườn:



mm

 Chọn

Kết luận: vậy tiết diện I200x5x500x8 đã chọn là hợp lí.

3. Tính liên kết hàn:

 Tính chiều cao đường hàn góc liên kết cánh và bụng: chọn que hàn N46, phương pháp

hàn tự động.



: Bảng 43 – TCXDVN 338:2005.

 Chiều cao đường hàn thỏa mãn điều kiện sau:



72



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dầm đở cầu trục

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×