Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Kiểm tra lại tiết diện bản đế:

a. Kiểm tra lại tiết diện bản đế:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



• Tổng lực kéo trong nhóm (4 boulon):



kN

Diện tích tiết diện cần thiết của mỗi bu lơng



chọn bu lơng Ф36 có Abn =7,63(cm2)

Bên trên, ta vừa tính khoảng cách y với giả thuyết trạng thái giới hạn xảy ra, bây giờ ta

kiểm tra xem giá trị y có chính xác khơng:

• Giá trị y là nghiệm phương trình bậc 3; y3 + K1y2 + K2.y + K3 = 0

Trong đó :



Ta có :

Giải phương trình

• Lực kéo ( giá trị chính xác) và ứng suất các boulon:



Lực kéo:



Ứng suất:



44



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



• Ứng suất lớn nhất dưới bản đế:



Ứng suất này nhỏ hơn cường độ chịu nén của bê tông ( Rb =1,15 kN/cm2)

Momnet uốn lớn nhất dưới bản đế:



Với



kNcm

Chiều dày bản đế - tính với áp lực bản đế:



, chọn chiều dày bản đế là 5 (cm)

Tính tốn và kiểm tra tương tự với các cặp nội lực còn lại:

Nmin = -191,05 kN, Mtu = -165,06 kNm (kéo cánh trong của cột trái) – TH20

Mmax = 228,43 kNm (kéo cánh ngoài của cột trái) , Ntu = -129,51 kN. – TH26



M

(kNcm)

16506

22843



N

(kN)

191,0

5

129,5

1



(cm)

109,2



7084



-622684



378,9

3



1220

7



-1072995



44,6

4

38,1

6



T

(kN)



(kN/cm2

)



(kN/cm2

)



(kNcm

)



(cm

)



56,31



1,85



0,245



16,32



2,21



195,6

8



6,41



0,632



41,38



3,52



45



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Kết luận chọn boulon neo Ф36 bản đế dày 5 cm

3.1.3.



Kiểm tra boulon neo với tổ hợp



:



Nmax = 4,05 kN, Mtu = 189,65 kNm



Tổng lực kéo trong 4 boulon neo :



Ứng suất kéo trong boulon beo :

3.1.4. Tính chiều dày bản đế khi chịu nhổ:

Moment uốn trong bản đế - do sự nhấc lên của cánh:



kNm

Chiều dày bản đế - do sự nhấc lên của cánh



3.1.5. Tính liên kết hàn bản cánh và bụng cánh vào bản đế:

• Lực kéo lớn nhất trong cánh cột



46



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



kN





Chiều cao đường hàn góc liên kết cánh cột vào bản đế:



Với



;



hàn bằng tay:



;



Chọn hf = 10 mm (hàn cả 2 phía)





Chiều cao đường hàn góc liên kết bụng cột vào bản đế:



Chọn hf = 10 mm



47



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



55 70 60

125



250



60 60



50



BU LOÂ

NG d36



60 70 55

750



125



3.2. Thiết kế liên kết kèo với cột:

• Nội lực thiết kế mối nối:



• Tiết diện cột, kèo : I750x5x200x8 và kèo I150x8x600x5

• Kích thước mặt bích

(mm).bố trí hình vẽ giống hình dưới:

• Chọn kiểu liên kết có 2 boulon trên mỗi hàng: giả sử liên kết gồm 10 boulon: chọn

boulon Ф 20 có Abn = 2,45cm2.

• Vật liệu thép SS400 có fy = 245 MPa , fu = 400 MPa, E = 200 MPa.

• Que hàn N42 có fwun = 410 MPa, cơng nghệ hàn: SMAW(hàn tay):

• Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu : γc = 0,9 ; của boulon chịu kéo: γb = 1,0.

• Boulon cấp 8.8 ( tương đương ASTM A325) có ftb = 400 MPa.

Xét cặp lực:

48



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Xét cặp lực Mmax = 185,71 kN.m; Ntu = -46,02 kN để tính tốn các boulon ở cánh ngồi:

• Bước 1: Tính vị trí trục trung hòa & moment quán tính:

Phần tử



Diện Tích,A(cm2)



Tọa độ y(cm)



Boulon hàng 1

Boulon hàng 2

Boulon hàng 3



2 x 2,45

2 x 2,45

2 x 2,45



82,8

70,8

58,8



Moment Tĩnh

A.y (cm3)

405,72

346,92

288,12



0,8 x 20



0,4



6,4



Bụng

Cánh

Tổng cộng



Vị trí trục trung hòa:



y = 28,1 (cm).



Moment quán tính của các phần tử vừa nêu đối với truc trung hòa.

Phần tử



Diện tích

A(cm2)



Cánh tay đòn

d(cm)



Boulon hàng 1



2x2,45



54,7



Moment quán

tính I

=A.d2(cm4)

14661



Boulon hàng 2



2x2,45



42,7



8934



Boulon hàng 3



2x2,45



30,7



4618



Bụng



13,65



13,65



2543



Cánh



16



27,7



12277



Tổng cộng



44,35



Moment quán

tính I0 (cm4)



848

43881



49



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



y=281

120



120



5030



225



50 70 50



900

• Bước 2: Tính ứng suất trong các phần tử & kiểm tra khả năng chịu lực:

Ứng suất kéo trong hàng boulon ngoài cùng boulon:



Ứng suất cắt trong các boulon (10 boulon)



chọn boulon phía cánh ngoài 6M20x75,class 8.8 ( tương đương A325 của Mỹ).

Ứng suất trong cánh nén của cột:



• Bước 3: Tính chiều dài bản nối mặt bích:

Có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh (flange),sườn góc (gusset), bản bụng (Web).

50



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



+ Lực kéo trong các boulon:

Hàng ngoài cùng:



Hàng giữa:



Hàng trong cùng:



+ Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của boulon hàng ngoài:



Trong sườn góc:



Trong cánh kéo:

+ Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng giữa:



Trong cánh kéo:



Trong bản bụng:

+ Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng cũa mỗi boulon hàng trong:do ở xa

bản cánh, nên bỏ qua phản lực truyền vào cánh, xem toàn bộ lực truyền vào bụng):

lực kéo trong bụng Tw3 = Tb3 = 29,29 kN.



51



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Các lực kéo này sẽ gây uốn ở moment mặt bích, chiều dày mặt bích được tính từ các

moment uốn này:

+ Moment và bề dày do lực kéo trong sườn góc:



Moment :



Chiều dày:



(với wg là bề rộng sườn góc)



+ Moment và bề dày do lực kéo trong cánh :



Moment:



Chiều dày

Moment và bề dày lực kéo trong bản bụng :



Moment:



Chiều dày



chọn chiều dày mặt bích là



mm.



• Bước 4: Tính ứng suất trong cánh kéo và sườn đứng:



52



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Trong cánh kéo:



Trong sườn góc:



- Bước 5: Tính các đường hàn:

Hàn sườn góc vào mặt bích: tính với lực kéo trong sườn

Chiều cao đường hàn góc liên kết với mặt bích:



cm



cm



cm



 Chọn

Hàn cánh vào mặt bích: tính với lực kéo cánh

Chiều cao đường hàn góc liên kết với mặt bích:



cm



cm



cm

53



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



 Chọn

Hàn bụng vào mặt bích: tính với lực kéo cánh

Chiều cao đường hàn góc liên kết với mặt bích:



cm



cm



cm



 Chọn



15



BU LÔ

NG d20



750



120



120



5030



225



50 70 50



900



54



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Kiểm tra lại tiết diện bản đế:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×