Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thiết kế vì kèo:

Thiết kế vì kèo:

Tải bản đầy đủ - 0trang

700

8



716



8



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



150

Module kháng uốn yêu cầu:



Chiều cao hợp lý của bản bụng:



 Chọn



Chiều cao hợp lý của bản bụng: (áp dụng cho dầm có



)



 Chọn

Kích thước cánh dầm:



18



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Ta có







1.1.1. Kiểm tra bền:

Kiểm tra theo điều kiện bền uốn :

M

kNm



hw

tw

bf

tf

(mm) (mm) (mm) (mm)



185,71



700



5



200



8



185,71



600



5



150



8



Ix (cm4)

54394,4

9

31181,1

2



f

(kN/cm2

)



γc.f

(kN/cm2

)



(kN/cm2)



0,9



22,3



20,07



12,22



0,9



22,3



20,07



18.34



Wx

(cm3)



γc



1519,4

1012,3

7



-



Các đặc trưng hình học của tiết diện:



Module kháng uốn:



Moment tĩnh:



19



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Diện tích tiết diên:

cm2

Bán kính qn tính:



cm



cm





Kiểm tra tiết diện theo ứng suất pháp:







Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp:







Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tương đương:

là các ứng suất tại nơi tiếp giáp cánh & và bụng dầm.



 Để cho bài toán kinh tế hợp lý nên ta chọn tiết diện I150x8x600x5

20



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP







Liên kết cánh với bụng dầm:

Đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm có chiều cao như sau trên suốt chiều dài dầm

và không nhỏ hơn giá trị tối thiểu cho trong bảng 43 (trang 77) của TCXDVN 338:2005

Chiều cao đường hàn:

Trong đó:



1.1.2.

Kiểm tra tiết diện theo ổn định cục bộ:

• Bản cánh phải thỏa mãn điều kiện :



• Bản bụng phải thỏa mãn điều kiện:



 Phải gia cường bản bụng dầm bằng sườn cứng ngang

Bề rộng sườn:



21



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Bề dày sườn:



600

8



616



8



 Chọn



150

TIẾ

T DIỆ

N XÀNGANG LỚ

N NHAÁ

T

TL:1/10

1.1.3. Kiểm tra tiết diện theo điều kiện tổng thể:

Bố trí các thanh giằng cánh dưới , tại mỗi vị trí xà gồ (cách nhau 1,5m):



Tính theo cơng thức 5.19 bảng 13 (trang 25) trong TCXDVN 338:2005



22



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



300

8



316



8





không cần kiểm tra ổn định tổng thể

1.2. Kiểm tra tiết diện I150x5x300x8:



150

Module kháng uốn yêu cầu:



Chiều cao hợp lý của bản bụng:



 Chọn

Chiều cao hợp lý của bản bụng:



 Chọn

23



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Kích thước cánh dầm:



Ta có







1.2.1.

Kiểm tra bền:

Kiểm tra theo điều kiện bền uốn :



M

kN.m

42,66

42,66



hw

(mm

)

300

200



tw

(mm

)

5

5



bf

(mm)

150

150



tf

(mm

)

8

8



Ix

(cm4)



Wx

(cm3)



γc

-



6818,12

2930,45



431,53

271,34



0,9

0,9



f

(kN/cm2

)

22,3

22,3



γc.f

(kN/cm2

)

20,07

20,07



(kN/cm2)

9,89

15,72



Các đặc trưng hình học của tiết diện:



Module kháng uốn:



Moment tĩnh:



24



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Diện tích tiết diên:

(cm2)

Bán kính qn tính:



(cm)



(cm)





Kiểm tra tiết diện theo ứng suất pháp:







Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp:







Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tương đương:



Trong đó:



là các ứng suất tại nơi tiếp giáp cánh & và bụng dầm.



 Để cho bài toán kinh tế hợp lý ta chọn lại tiết diện I150x8x200x5

25



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP







Liên kết cánh với bụng dầm:

Đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm có chiều cao như sau trên suốt chiều dài dầm

và không nhỏ hơn giá trị tối thiểu cho trong bảng 43 (trang77) của TCXDVN 338:2005

Chiều cao đường hàn:

Trong đó:



1.2.2.

Kiểm tra tiết diện theo ổn định cục bộ:

• Bản cánh phải thỏa mãn điều kiện :



• Bản bụng phải thỏa mãn điều kiện:



 Không phải gia cường bản bụng dầm bằng sườn cứng ngang

1.2.3.

Kiểm tra tiết diện theo điều kiện tổng thề:

Bố trí các thanh giằng cánh dưới , tại mỗi vị trí xà gồ (cách nhau 1,5m):



26



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Tính theo cơng thức 5.19 trong TCXDVN 338:2005





không cần kiểm tra ổn định tổng thể

1.3. Thiết kế mối nối đỉnh dầm vì kèo:

Vật liệu thép SS400 có fy = 245 MPa , fu = 400 MPa,E = 200 GPa.

Que hàn N42 có fwun = 410 MPa ; công nghệ hàn : SMAW(hàn tay);

Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu:γc = 0,9, của boulon (chịu kéo) γc = 0,9.

Bounlon cấp 8.8 (tương đương ASTM A325)

- Nội lực tính tốn lấy từ bảng nội lực:ta có

* Moment Mmax = 42,28 kN.m , Mmin = -13,45 kN.m

* Lực cắt, lực dọc không đáng kể.



- Lực dọc ( kéo/nén) trong cánh do Mmax :

- Kiểm tra độ bền của cánh chịu kéo:



• Tính và chọn đường kính boulon:



27



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



chọn boulon Ф16 có Abn = 1,57 cm2.

• Tính và chọn bề dày mặt bích

* Các khoảng cách boulon : chọn a = 100, b = 60, c = 50, g = 90 (mm)



* Chiều rộng của mặt bích : chọn

• Moment uốn trong mặt bích:



• Chiều dày của mặt bích:

 Chọn

• Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm, bụng dầm



* Theo kim loại đường hàn:



* Theo kim loại nóng chảy



Trong đó :

chọn chiều cao đường hàn: hf = 8 mm,( hàn cả 2 phía):

Cấu tạo và kích thước của mối nối được thể hiện trong hình sau:



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thiết kế vì kèo:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×