Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các trường hợp tải trọng:

Các trường hợp tải trọng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Dmax trái



Dmax Phải

11



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



T Trái



T Phải



12



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



Gió Trái



Gió Phải



13



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



3. Cấu trúc tổ hợp:

TÊN

TH1

TH2

TH3

TH4

TH5

TH6

TH7

TH8

TH9

TH10

TH11

TH12

TH13

TH14

TH15

TH16

TH17

TH18

TH19

TH20

TH21

TH22

TH23

TH24

TH25

TH26

TH27

TH28

TH29

TH30

TH31

TH32

TH33

TH34

TH35

TH36

TH37

TH38

TH39

TH40

TH41

BAO



CẤU TRÚC

1TT+1HT

1TT+1HTDT

1TT+1HTDP

1TT+1GT

1TT+1GP

1TT+1HTDT+1HTTT

1TT+1HTDP+1HTTT

1TT+1HTDT+1HTTP

1TT+1HTDP+1HTTP

1TT+0,9HT+0,9GT

1TT+0,9HT+0,9GP

1TT+0,9HT+0,9HTDT

1TT+0,9HT+0,9HTDP

1TT+0,9HTDT+0,9GT

1TT+0,9HTDT+0,9GP

1TT+0,9HTDP+0,9GT

1TT+0,9HTDP+0,9GP

1TT+0,9HT+0,9HTDT+0,9HTTT

1TT+0,9HT+0,9HTDP+0,9HTTT

1TT+0,9HT+0,9HTDT+0,9HTTP

1TT+0,9HT+0,9HTDP+0,9HTTP

1TT+0,9HT+0,9HTDT+0,9GT

1TT+0,9HT+0,9HTDT+0,9GP

1TT+0,9HT+0,9HTDP+0,9GT

1TT+0,9HT+0,9HTDP+0,9GP

1TT+0,9HTDT+0,9HTTT+0,9GT

1TT+0,9HTDP+0,9HTTT+0,9GT

1TT+0,9HTDT+0,9HTTT+0,9GP

1TT+0,9HTDP+0,9HTTT+0,9GP

1TT+0,9HTDT+0,9HTTP+0,9GT

1TT+0,9HTDP+0,9HTTP+0,9GT

1TT+0,9HTDT+0,9HTTP+0,9GP

1TT+0,9HTDP+0,9HTTP+0,9GP

1TT+0,9HT +0,9HTDT+0,9HTTT+0,9GT

1TT+0,9HT +0,9HTDP+0,9HTTT+0,9GT

1TT+0,9HT +0,9HTDT+0,9HTTT+0,9GP

1TT+0,9HT +0,9HTDP+0,9HTTT+0,9GP

1TT+0,9HT +0,9HTDT+0,9HTTP+0,9GT

1TT+0,9HT +0,9HTDP+0,9HTTP+0,9GT

1TT+0,9HT +0,9HTDT+0,9HTTP+0,9GP

1TT+0,9HT +0,9HTDP+0,9HTTP+0,9GP

TH1,TH2,……,TH41



DẠNG TÔ HỢP

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ADD

ENVELOPE



14



ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



4. Kết quả phân tích nội lực :

Sử dụng chương trình tính tốn kết cấu Sap 2000 để xác định nội lực



Biểu đồ bao moment (kNm)



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các trường hợp tải trọng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×