Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu hỏi 11: Ngân hàng áp dụng lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn đã được ghi trong hợp đồng tín dụng. Cặp lãi suất cho vay trong hạn và lãi suất nợ quá hạn nào dưới đây là đúng ?

Câu hỏi 11: Ngân hàng áp dụng lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn đã được ghi trong hợp đồng tín dụng. Cặp lãi suất cho vay trong hạn và lãi suất nợ quá hạn nào dưới đây là đúng ?

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu hỏi 13: Ngày 30/06/2005, Ngân hàng cho một số khách hàng vay

như sau:

- Khách hàng X vay 100 triệu, hạn trả 30/09/2005.

- Khách hàng Y vay 200 triệu, hạn trả 30/06/2007.

- Khách hàng Z vay 300 triệu, hạn trả 30/09/2006.

Theo Quy chế cho vay hiện hành của Ngân hàng Nhà n ước Việt Nam,

nhận định nào dưới đây là sai ?

A/ khách hàng X vay ngắn hạn.



B/ khách hàng Z vay ngắn hạn.



C/ khách hàng Y vay trung hạn.



D/ khách hàng Y và khách hàng Z



đều vay trung hạn.



13



Câu hỏi 14: Chính sách tín dụng của Sacombank có quy định: “...Việc phân

tích và quyết định cấp tín dụng, trước hết phải được dựa trên c ơ s ở kh ả

năng quản lý, thị trường tiêu thụ sản phẩm, hoạt động kinh doanh, kh ả

năng phát triển trong tương lai, tình hình tài chính và kh ả năng tr ả n ợ

của khách hàng, sau đó mới dựa vào tài sản bảo đảm của khách hàng”.

Nhận định nào dưới đây là sai ?

A/ Ngân hàng quan tâm đến hiệu quả kinh doanh và kh ả năng trả n ợ c ủa

khách hàng để quyết định cấp tín dụng.

B/ Để hạn chế rủi ro, tài sản bảo đảm của khách hàng là điều kiện tiên

quyết để quyết định cấp tín dụng.

C/ Tài sản bảo đảm của khách hàng chỉ là điều kiện đủ ch ứ ch ưa phải là

điều kiện cần để quyết định cấp tín dụng.

D/ A và C đúng



Câu hỏi 15: Số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng:

A/ ln ln có dư có.

B/ có dư có ; có thể có dư nợ tại một thời điểm nào đó nếu đ ược ngân

hàng cho phép thấu chi.

C/ ln ln có dư nợ.

D/ vừa dư Có, vừa dư Nợ.



14



Câu hỏi 16: Mối quan hệ pháp lý giữa một ngân hàng và một khách hàng

với khoản thấu chi, tương ứng là:

A/ Chủ nợ ; Con nợ



B/ Người ký gửi ; Người nhận giữ



C/ Con nợ ; Chủ nợ



D/ Người nhận giữ ; Người ký gửi



Câu hỏi 17: Các điều kiện bảo đảm an tồn của món vay ngân hàng nào

có thể thay đổi giá trị hàng ngày ?

A/ một sự bảo lãnh

B/ giá trị quyền sử dụng đất

C/ cổ phiếu

D/ nhà ở



Câu hỏi 18: Khi mở thư tín dụng (L/C) cho khách hàng nhập khẩu, Ngân

hàng mở L/C đã:

A/ cam kết sẽ trả tiền cho người xuất khẩu theo những điều kiện phù

hợp.

B/ bảo lãnh cho người xuất khẩu.

C/ cam kết thanh tốn vơ điều kiện cho người xuất khẩu.

D/ cả A, B, C đều sai



15



Câu hỏi 19: Một khách hàng dùng 1 thẻ đưa vào máy. Sau khi nhập số

nhận dạng cá nhân của mình, anh ta rút ra một khoản tiền bằng cách ghi

nợ vào tài khoản cá nhân. Đó là loại thẻ nào ?

A/ thẻ tín dụng quốc tế

B/ thẻ tín dụng nội địa

C/ thẻ ATM

D/ cả A, B, C đều đúng



Câu hỏi 20: Khi áp dụng phương thức thanh tốn thư tín dụng (L/C), bên

xuất khẩu đã giao hàng hóa khơng đúng với hợp đồng, Ngân hàng phục

vụ người nhập khẩu phải:

A/ từ chối trả tiền.

B/ trả tiền cho bên xuất khẩu do chứng từ phù hợp với các điều kiện,

điều khoản của L/C.

C/ trả tiền nhưng giữ lại một phần để thanh toán sau.

D/ hủy hợp đồng do người nhập khẩu yêu cầu.



Vì sao các NH phải áp dụng nguyên tắc ''Nợ trươc_Có sau''?Cho ví d ụ minh

hoạ?

2.VÌ sao các NH phải áp dụng nguyên tắc ''Dự thu_Dự chi''?



16



3.Hiệu quả cho vay của các tổ chức tín dụng được đánh giá trên nh ững ch ỉ

tiêu kế toán nào? Doanh số cho vay cao có phải là chỉ tiêu quan tr ọng nh ất

fản ánh hiệu quả cho vay không? Tại sao?

4.Chỉ tiêu nào hình thành tài sản có của NH :

* Tiền gởi tại các tổ chức tín dụng trong và ngồi n ước

* TSCD

* Tiền gởi của các tổ chức kinh tế và dân cư

* Đầu tư vào chứng khoán

* Các khoản phải trả

5.Chỉ tiêu nào hình thành tài sản nợ của NH

* Tiền mặt tại quỹ

* Tiền gửi của các tổ chức tín dụng

* Dự phòng thu khó đòi+Chênh lệch đánh giá lại TS

* Các khoản phải thu

6.Séc Được sử dụng trong trường hợp nào : Rút tiền mặt- Chuyển tiền mặtNộp tiền mặt vào TK- thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ- Trả tiền mặt

cho người bán- Trả nợ cho NH- Tất cả nói trên

7.Nếu NH áp dụng pp dự thu lãi, dự chi lãi thì loại TK nào sau đây ko đ ược

tính dự chi lại phải trả vào ngày cuối tháng:



17



* TK tiền gửi ko kỳ hạn

* TK tiền gởi có kỳ hạn

* TK tiết kiệm tất toán trước ngày cuối tháng

* Cả 3 loại trên đều ko tính dự chi trả lãi

8. Thu nhập từ việc góp vốn liên doanh liên kết có phải n ộp thuế Thu nhâp

doanh nghiệp không ?

9. Để thực hiện đầy đủ 5 điều kiện cho vay theo quy định hiện hành, về phía

doanh nghiệp có khó khăn gì?

10. Hiện nay, ngân hàng ưa chuộng những loại tài sản bảo đảm nào?

11. Hiện nay, một số ngân hàng cho rằng tài sản thế chấp là đi ều kiện tiên

quyết để vay vốn ngân hàng? Quan điểm này đúng hay sai? T ại sao?

12. Đối với doanh nghiệp, khi thực hiện vay vốn ngân hàng thì v ấn đề nào là

quan trọng nhất? Giải thích?

13. Sử dụng tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay hiện nay có nh ững v ướng

mắc khó khăn gì?

14. Trường hợp thế chấp bằng chính lơ hàng nhập kh ẩu trong ph ương th ức

L/C thì ngân hàng gặp những rủi ro gì? Ngân hàng sẽ quản lý lô hàng nh ập

khẩu như thế nào để hạn chế rủi ro?



18



15. Những ưu và nhược điểm đối với hình thức cho vay có tài sản đ ảm bảo

hình thành từ vốn vay?

16. Vì sao Ủy nhiệm chi áp dụng phổ biến ở Việt Nam ?

17. Vì sao Séc & Ủy nhiệm thu áp dụng hạn chế ở Việt Nam ?

18. Chứng từ kế tốn có nội dung như thế nào? trình bày chi tiết các n ội dung

đó.

19. Trình bày về ln chuyển chứng từ kế toán NHTM.

20. Cho biết nội dung, phương pháp và trình tự ghi sổ theo hình th ức ch ứng

từ ghi sổ

21. Bạn hiểu thế nào về chứng từ kế tốn có tính h ợp lý h ợp l ệ? Trình bày?

22. Bạn hiểu thế nào về kế tốn giao dịch, bạn hãy ch ứng minh mình có đ ủ

năng lực là kế tốn giao dịch.

23. Cơng ty PNK hồn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào

ngày 20/9, 50% giá trị hợp đồng đã được thanh tốn trong tháng 9, ph ần còn

lại trả dần trong 2 tháng tiếp theo. Doanh thu dịch vụ tư vấn c ủa công ty PNK

sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng:

1. Tháng 9

19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu hỏi 11: Ngân hàng áp dụng lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn đã được ghi trong hợp đồng tín dụng. Cặp lãi suất cho vay trong hạn và lãi suất nợ quá hạn nào dưới đây là đúng ?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×