Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
A. DANH MC TI LIU THAM KHO

A. DANH MC TI LIU THAM KHO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài 2:

NHTM Quốc tế mở đợt huy động với những phơng thức thanh toán nh sau:

a. Tiền gửi loại 18 tháng.

- Trả lãi 6 lần trong kỳ, lãi suất 0,7%/tháng.

- Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,75%/tháng.

- Trả lãi trớc, lãi suất 0,68%/tháng.

b. Tiền gửi loại 12 tháng.

- Trả lãi 2 lần trong kỳ, lãi suất 0,67%/tháng

- Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,72%/tháng.

- Trả lãi trớc, lãi suất 0,65%/tháng.

Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 10%, với tiền gửi 18 tháng là

5%.

Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng giữa các hình thức trả lãi đối với

từng loại tiền gửi và nêu u thế của từng cách thức trả lãi.

Bài 3: Một ngân hàng đang tiến hành huy động

- Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 11,2%/năm, trả lãi trớc.

- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 11,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần.

Hãy tính lãi suất tơng đơng trả hàng tháng và so sánh u thế của mỗi cách huy

động trong từng trờng hợp đối với cả ngân hàng và khách hàng.

Bi 4: Một ngân hàng đang tiến hành huy động

- Tin gửi tiết kiệm, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,72%/tháng, lãi tr ả hàng

tháng, gốc trả cuối kỳ. Lãi không được rút ra hàng tháng sẽ đ ược đ ưa



22



vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng v ới lãi su ất

0,25%/tháng.

- Trái phiếu NH 2 năm, lãi suất 8,2%/năm, lãi trả đầu hàng năm, g ốc tr

cui k.

Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 3%, với tiền gửi 18 tháng là

1%. Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng gi a cỏc ngun trờn.

Bài 5: Ngân hàng A có các số liệu sau: (số d bình quân năm, lãi suất bình

quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản



Số d



Lãi



Nguồn vốn



Số



Lãi



d



suất



3.55



(%)

2



1



0

Tiền gửi tiết kiệm 3.85



6,5



2



ngắn hạn

TGTK trung và dài hạn



0

3.27



7,5



Vay ngắn hạn



0

2.03



6



Vay trung và dài hạn



0

2.45



8,1



Vốn chủ sở hữu



0

650



suất

(%)

Tiền mặt

Tiền gửi tại NHNN

Tiền gửi tại TCTD khác



1.050

580

820



Chứng khoán ngắn hạn 1.480

kho bạc

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung hạn

Cho vay dài hạn

Tài sản khác

Tổng TS



4.850

3.250

3.250

520



Tiền gửi thanh toán



5,5

9,5

10,5

11,5



Tổng NV



Biết nợ quá hạn 7%, thu khác =45, chi khác =35; tỷ lệ thuế thu nhập là 25%.



23



Tính: Thu lãi, chi trả lãi, chênh lệch lãi suất, chênh lệch lãi suất cơ bản; ROA,

ROE.

Bài 6: Ngân hàng B có các số liệu sau (Số d bình quân năm, lãi suất bình

quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản



Tiền mặt

Tiền gửi tại NHNN

Tiền gửi tại TCTD



Số



Lãi



Hệ



d



suất



số



(%)



RR

0



420

180

250



1,5

2,5



Nguồn vốn



Số



Lãi



d



suất



Tiền gửi thanh toán



158



(%)

1,5



0



Tiền gửi tiết kiệm



0

185



5,5



0,2



ngắn hạn

TGTK trung và dài



0

151



7,5



hạn

Vay ngắn hạn



0

770



5,5



vay trung và dài hạn



125



8,8



Vốn chủ sở hữu



0

350



khác

Chứng khoán KB



420



4



ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn



231



9,5



Cho vay trung hạn



0

147



11,5



1



Cho hạn dài hạn



0

185



13,5



1



Tài sản khác

Tng Tài sản



0

410

7



0

0,5



1

Tng Ngun vn



7



310

310

Biết thu kh¸c = 59, chi kh¸c = 125, tû lƯ th thu nhập = 25%. 10% các khoản

cho vay ngn hn quá hạn, 5% các khoản cho vay trung di h n quá hạn. Cỏc



24



cam kt ngoi bng cú giỏ tr 1.500 tỷ, hệ số chuy ển đổi 100% và h ệ s ố r ủi

ro 50%.

a. TÝnh l·i suÊt b×nh quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng TS, lãi suất

bình quân tổng TS sinh lãi.

b. Tính chờnh lch lói suất cơ bản, ROA, ROE.

c. TÝnh tû lƯ an toµn vốn. Nhận xét về tỷ lệ này và đa ra các biện pháp điều

chỉnh cần thiết cho ngân hàng, với giả thiết vốn an toàn tối thiểu là 9% v

vn t cú = vn ch s hu.

Bài 7: Ngân hàng B có các số liệu sau: (Số d bình quân, lãi suất bình quân

năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản



Tiền mặt

Tiền gửi tại NHNN

Tiền gửi tại TCTD khác

Chứng khoán kho bạc

ngắn hạn

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung hạn

Cho vay dài hạn

Tài sản khác

Tng Tài sản



Số d



Lãi



Nguồn vốn



Số d



Lãi



suất



suất



(%)

620

880



Tiền gửi thanh toán

1,2 Tiết kiệm ngắn



1500

1820



(%)

1,4

4,8



250



hạn

2,7 TGTK trung và dài



1410



7,5



420



hạn

4,2 Vay ngắn hạn



620



5,6



1200



7,8



1900

1570

850

410

6



9,8 Vay trung và dài

hạn

12,5 Vốn chủ sở hữu

13,5

Tng Ngun vn



900



350

6

900



25



Biết thu kh¸c = 37, chi kh¸c = 95, tû lƯ thuế thu nhập = 25%. 10% các khoản

cho vay ngn hn quá hạn, 5% các khoản cho vay trung di h n quá hạn.

Trong tng d n, N nhúm 1 chiếm 70%, Nợ nhóm 2 chiếm 20%, còn l ại là

Nợ nhóm 3. Giá trị TSĐB của Nợ nhóm 2 là 600tỷ, Nợ nhóm 3 là 300t ỷ. S ố d ư

Quỹ dự phòng RRTD năm trước là 11tỷ.

a. TÝnh lãi suất bình quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng TS, lãi suất

bình quân tổng TS sinh lãi.

b. Tính chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE.

Bµi 8: Mét ngân hàng có số liệu về tình hình huy động vốn nh sau:

Đơn



vị:



Triệu



đồng

Nguồn vốn



Số d



LS



Nguồn vốn



Số d



(%)

1. Tiền gửi của TCKT



69.085



(%)

3. Vèn vay



168.5



3.1. Vay NHNN

3.2. Vay c¸c TCTD kh¸c



45

3.610

9.913



1.1. TiỊn gửi thanh toán

1.2. Tiền gửi có kỳ hạn 12



35.724

33.361



tháng

2. Tiền gửi của cá nhân



178.31



3.3. Phát hành giấy tờ



155.02



2.1. Tiền gửi thanh to¸n

2.2. TiÕt kiƯm  12 th¸ng

2.3. TiÕt kiƯm > 12 th¸ng



7

28.243

62.506

67.059



2,4

6,5

8,8



cã gi¸

- Kú phiÕu 9 tháng

- Tr¸i phiÕu 2 năm

- Chøng chØ tiỊn gưi 6



2

62.396

62.967

29.659



7,2

7,9

7,1



9,6



th¸ng

4. Vốn ủ th¸c đầu t



4.408



0



và 24 tháng

2.4. Tiết kiệm > 24 tháng

20.509

Tổng vốn huy ®éng = 420. 355 tr®



1,8

4,7



LS



26



4,2

5,7



BiÕt: - Tû lƯ DTBB víi tiỊn gưi và giấy tờ có giá  12 tháng là 10%, t 12 tháng

n 24 tháng là 4%.

Ngoi ra NH cũn dự trữ vợt mức 7% so với toµn bé tiỊn gưi.

- Chi phÝ trả lãi chiÕm 80% tổng chi phí, tỷ lệ tài sản sinh lời trong

tổng tài sản là 73,5%, vốn ch s hu là 34.210 triệu đồng, các khoản thu

khác là 3.327 trđ.

- Thuế suất thuế TNDN là 25%

a. Xác định mức dự trữ phù hợp trong ngân hàng.

b. Xác định tỷ lệ sinh lời tối thiểu của tài sản sinh lời để đảm bảo hoà vốn.

c. Xác định tỷ lệ sinh lời cần thiết của tài sản sinh lời để đảm bảo tỷ lệ ROE

dự kiến là 14%.



Bài 9:



Một ngân hàng có tình hình vỊ ngn vèn nh sau (số dư bình qn



năm, l·i suất bình quân năm, n v t ng):

Khon mc



Số d



LS



Khon mục



(%)







LS



d



(%)



1. TiỊn gưi cđa TCKT



2. TiỊn gưi cđa d©n



- TiỊn gửi thanh toán



1,5



c

- Tiết kiệm không kỳ



250



2,4



2,2



hạn

- Tiết kiệm có kỳ



480



6,9



hạn

3. Vốn vay

4. Vn ch s hu



215

150



7,5



- Tiền gửi không kỳ

hạn phi giao dịch

- Tiền gửi có kỳ hạn



500

170

220



5,8



27



Bit: cỏc chi phí khác, ngồi chi phí trả lãi là 46 t , các khoản thu khác ngoi

thu lói bằng 12 t, thuế suất thuế TNDN là 25%.

a. Xác định tỷ lệ chi phí vốn bình quân cho toàn bộ nguồn vốn huy ng t

bờn ngoi của ngân hàng.

b. Nếu ngân hàng sử dụng 70% nguồn vốn huy ng từ bên ngoài vào tài sản

sinh lời thì tỷ lệ sinh lời tối thiểu của tài sản sinh lời là bao nhiêu để đảm

bảo hoà vốn?

c. Nếu NH dự kiến tỷ lệ ROA là 0,9%, xác định tỷ lệ sinh lời cần thiết của tài

sản sinh lời để đảm bảo tû lƯ ROA dù kiÕn.

Chi phí vốn bình qn vốn của nguồn vốn huy động từ bên ngồi = (Chi

phí trả lãi + Chi phí khác)/ Tổng vốn huy động từ bên ngoài.

Bài 10:



Ngân hàng B đang theo dõi hợp đồng tín dụng sau:



Cho vay 170 triệu, lãi suất 12%/năm, thời hạn 12 tháng, tr ả gốc và lãi cu ối

kỳ. Hết 12 tháng, khách hàng đã mang 90 triệu đến tr ả và xin gia h ạn n ợ 6

tháng. Ngân hàng có cách thu gốc và lãi nào? Hãy bình luận v ề cách x ử lý mà

anh/chị đưa ra.Biết lý do không trả được nợ là khách quan, NH đã đồng ý cho

gia hạn. Qua 6 tháng gia hạn, khách hàng vẫn không tr ả đ ược n ợ. Sau 12

tháng tiếp theo, biết không thể thu được khoản nợ này, NH đã bán tài s ản th ế

chấp và thu được 150 triệu (sau khi trừ chi phí bán). Mức lãi su ất áp d ụng

trong thời gian quá hạn là 150% lãi suất trên hợp đồng tín d ụng. Tiền thu

được từ tài sản thế chấp có đủ bù đắp lãi và gốc khơng?

Bài 11: Ngân hàng B đang theo dõi hợp đồng tín dụng sau:

Cho vay 70 triệu, lãi suất 11%/ năm, thời hạn 12 tháng, tr ả g ốc cu ối kỳ, tr ả

lãi 2 lần trong kỳ. Đến tháng 12, khách hàng mang 50 triệu đến tr ả, ph ần còn



28



lại NH chuyển nợ quá hạn. Sau 12 tháng tiếp theo, biết không th ể thu đ ược

khoản nợ này, NH đã bán tài sản thế chấp và thu được 65 triệu (sau khi tr ừ

chi phí bán). NH có cách thu gốc và lãi nào? Gi ả thiết khách hàng đã tr ả lãi 6

tháng đầu năm. Mức lãi suất áp dụng trong thời gian quá hạn là 140% lãi su ất

trên hợp đồng tín dụng. Tiền thu được từ tài sản thế chấp có đ ủ bù đ ắp lãi và

gốc không?

Bài 12: NH A nhận được yêu cầu chiết khấu sổ tiết kiệm của khách hàng

vào ngày 15/06/200X. Số tiền ghi trên sổ là 100trđ, kỳ h ạn 1 năm, g ửi vào

ngày 15/08/200X-1, lãi suất 1,2%/tháng, trả lãi cuối kỳ. Lãi suất chi ết kh ấu

hiện tại của NH là 1,5%/tháng. Nếu rút tr ước h ạn khách hàng ch ỉ đ ược

hưởng lãi suất của tiền gửi khơng kỳ hạn là 0,35%/th. Tính số ti ền khách

hàng được nhận về. Chiết khấu giúp khách hàng lợi hơn rút tiền tr ước h ạn

bao nhiêu tiền?

Bài 13: Ngày 15/06/200X, NH A nhận được yêu cầu chiết khấu của khách

hàng một lượng trái phiếu do NH B phát hành vào ngày 15/08/200X-2, có

mệnh giá là 250tr, kỳ hạn 2 năm, lãi suất 11%/năm, trả lãi cuối hàng năm. NH

mua lại trái phiếu với giá bằng 108% mệnh giá. Tính lãi su ất chi ết kh ấu c ủa

ngân hàng. Tính lãi suất sinh lời thực của trái phiếu vào năm th ứ hai sau khi

chiết khấu đối với nhà đầu tư với giả thiết nhà đầu tư mua trái phiếu từ đầu

năm thứ hai (200X-1) với giá bằng mệnh giá.

Bài 14: Một khách hàng gửi chứng từ lên vay ngân hàng 20 tỷ đồng vào ngày

15/5/X. Khách hàng này đã ký hợp đồng tín dụng t ừ đầu năm v ới m ức h ạn tín

dụng là 40 tỷ, thời hạn 1 năm. Vào ngày 15/5/X, d ư n ợ của khách hàng này



29



tại ngân hàng là 16 tỷ, đồng thời cán bộ tín dụng cũng biết đ ược r ằng d ư n ợ

của khách hàng này tại các ngân hàng khác là 10 tỷ. Ngân hàng có nh ững cách

xử lý như thế nào?

Bài 15: Để thực hiện kế hoạch kinh doanh quý III năm 2007, doanh nghiệp

Minh Trang đã gửi hồ sơ vay vốn lưu động đến NH NN&PTNT M kèm kế

hoạch kinh doanh. Trong giấy đề nghị vay vốn của doanh nghiệp, m ức vay là

500 triệu đồng. Qua thẩm định hồ sơ vay vốn, ngân hàng xác đ ịnh đ ược các

số liệu sau

- Giá trị vật tư hàng hoá cần mua vào trong quý là 800 triệu đồng

- Chi phí trả lương nhân viên: 560 triệu

- Chi phí quản lý kinh doanh chung: 120 triệu

- Chi phí khấu hao nhà xưởng và thiết bị: 240 triệu

- Tổng số vốn lưu động tự có của khách hàng là 720 triệu

- Giá trị tài sản thế chấp: 700 triệu

Theo anh/chị, ngân hàng có thể duyệt mức cho vay theo như doanh nghiệp

đề nghị không? Tại sao?

Giả định ngân hàng có đủ nguồn vốn để thực hiện cho vay doanh nghiệp,

doanh nghiệp chỉ vay NH M để thực hiện dự án này. NH chỉ cho vay tối đa

70% giá trị của TSTC.

Bài 16:



Công ty lắp máy điện nước có nhu cầu vay để th ực hiện m ột h ợp



đồng nhận mua và lắp đặt trạm biến áp theo phương thức cho vay từng l ần.

Tổng giá trị hợp đồng khoán gọn trị giá 5 tỷ (giả thiết hợp đồng đảm bảo

nguồn thanh toán chắc chắn), thời gian thực hiện hợp đồng t ừ 1/4/200X đ ến

1/10/200X. Bên A ứng trước 1,5 tỷ, số tiền còn lại sẽ được thanh toán làm 2



30



lần bằng nhau, lần đầu vào cuối tháng 8, lần thứ 2 sau khi cơng trình bàn giao

1 tháng. Trong tháng 3, cơng ty có xuất trình một hợp đồng đã ký đ ể mua máy

biến áp trị giá 3,8 tỷ, phải thanh toán tiền ngay trong tháng sau. Bi ết v ốn t ự

có cơng ty tham gia vào cơng trình là 300 triệu, tổng chi phí cho v ận chuy ển

và lắp đặt thiết bị là 450 triệu; lãi suất cho vay hiện hành 1,1%/tháng.

Yêu cầu:

c. Đưa ra quyết định/kiến nghị về việc cho vay đối với Cơng ty. Giải thích.

d. Nếu cho vay, xác định quy mô, thời hạn cho vay, số tiền lãi và g ốc đ ược

trả mỗi lần, biết rằng gốc được trả làm 2 lần bằng nhau khi Cơng ty có

nguồn thu.

Bài 17:

Cơng ty thiết kế và xây dựng số 3 có nhu cầu vay ngân hàng X 3,7 t ỷ đ ồng đ ể

thi công công trình đã trúng thầu (cơng trình đ ược đầu t ư bằng v ốn ngân

sách đã được duyệt). Công ty đề nghị được vay 7 tháng, từ tháng 6/200X, lãi

suất 1,05%/tháng. Giá trị hợp đồng là 5 tỷ đồng, th ời gian th ực hi ện h ợp

đồng theo kế hoạch từ 1/6 đến 1/11/200X. Ch ủ đầu tư ứng tr ước 10% giá

trị hợp đồng và giữ lại 15% đến khi hết hạn bảo hành (1 năm). Ph ần còn l ại

thanh tốn làm 2 lần bằng nhau, lần đầu vào cuối tháng 8, l ần th ứ 2 sau khi

cơng trình được bàn giao 1 tháng. Lãi định mức xây lắp là 10% giá tr ị h ợp

đồng. Đơn vị đã có sẵn máy móc để thi cơng, chi phí kh ấu hao máy móc chi ếm

40% tổng chi phí.

Ngân hàng có duyệt mức vay vốn mà cơng ty đề nghị khơng? Nếu có, m ức cho

vay là bao nhiêu? Thời hạn vay tối đa là bao lâu? Thu n ợ vào nh ững th ời đi ểm

nào và số gốc, lãi thu được mỗi lần biết vốn vay sẽ được trả làm 2 l ần b ằng

nhau khi cơng ty có nguồn thu.



31



Bài 18:

Cơng ty thương mại Sao mai muốn xin hạn mức vay vốn lưu động ngân hàng

NN&PTNT X là 18 tỷ đồng. Cơng ty trình bản báo cáo tài chính g ần nh ất (s ố

dư bình qn cả năm, đơn vị tính: tỷ đồng)

TÀI SẢN

1. TSLĐ

- Vốn bằng tiền

- Các khoản phải thu



Số dư

NGUỒN VỐN

Số dư

32,5 1. Nợ phải trả

22,5

0,5 - Các khoản phải trả

10

2 - Vay ngắn hạn ngân hàng

12,5

X



- Hàng dự trữ

2. TSCĐ

- Nguyên giá

- Hao mòn luỹ kế

Tổng Tài sản



30

90 2. Vốn chủ sở hữu

250

(160)

122,5

Tổng Nguồn vốn



Doanh thu thuần:



190



Thu nhập ròng sau thuế:



12,3



100

122,5



Hiện tại Công ty đang vay ngân hàng theo ph ương th ức cho vay t ừng l ần.

Phương thức này gây nhiều khó khăn cho cơng ty, h ơn n ữa nhu cầu vay phát

sinh thường xuyên nên công ty đề nghị ngân hàng chuy ển thành ph ương th ức

cho vay theo hạn mức. Công ty cũng trình ph ương án m ở rộng d ự tr ữ đ ể tăng

thêm doanh thu 10% trong năm sau. Hãy phân tích và đ ưa ra phán quy ết. Bi ết

vòng quay vốn lưu động năm sau của Cơng ty không thay đổi.

Bài 19:

Ngày 15/12/200X Công ty CP A gửi chi nhánh NHTM B hồ s ơ đ ề nghị vay v ốn

ngắn hạn với mức đề nghị hạn mức tín dụng năm 200X+1 là 3.000 tr đ ồng đ ể

phục vụ kế hoạch sản xuất trong quý.



32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

A. DANH MC TI LIU THAM KHO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×