Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III.Tiến trình dạy học :

III.Tiến trình dạy học :

Tải bản đầy đủ - 0trang

2

caâu a, b

x  1



x 2  2x  1

x 1

-Hs cả lớp làm vào vở b) x 2  1  (x  1)(x  1)  x  1

câu a, b

c) + Với x = 2, giá trò của phân

- 2 hs lên bảng làm câu thức được xác đònh, do đó

a, b

2 1

3

phân thức có giá trò



2 1



- GV yêu cầu hs cả lớp

thảo luận câu c,

d) Tìm giá trò của x để

già trò của biểu thức

bằng 5?

- Hs làm dưới sự hướng

dẫn của GV

e, Tìm giá trò nguyên của

x để giá trò của biểu

thức là một số nguyên

-GV hướng dẫn hs: tách ở

tử ra một đa thức chia

hết cho mẫu và một

hằng số

? Có 1 là số nguyên, để

biểu thức là số nguyên

cần đk gì?

? Nêu các ước của 2?

-GV yêu cầu hs khi giải

cần đối chiếu giá trò tìm

được của x với đk của x

Bài 44/24 (SBT): bảng phụ

- GV yêu cầu hs hoạt động

nhóm

- HS làm vào bảng nhóm

-GV dán bài của 1 nhóm

lên bảng để sửa.

-Các nhóm khác tráo bài

để sửa

- Hs cả lớp nhận xét,

sửa chữa



+ Với x = -1, giá trò của phân

thức không xác đònh. Vậy bạn

Thắng tính sai

* Chỉ có thể tính được giá trò

của phân thức đã cho nhờ

phân thức rút gọn với những

giá trò của biến thoả mãn

điều kiện xác đònh đối với

phân thức đã cho

d)



x 1

5

x 1



Ñk: x ≠ ±1



x + 1 = 5x - 5 x - 5x = -1 - 5-4x

-6

x

e) 



=



3

2



=



(thoả mãn đk)



x 1

2

2



 1

x 1 x 1

x 1



Biểu thức là số nguyên khi

2

là số nguyên

x 1



x - 1  Ư(2) hay x - 1  {-2; -1; 1;

2}

x - 1 = -2 => x = -1 (loaïi)

x - 1 = -1 => x = 0 (thoả mãn

đk)

x - 1 = 1 => x = 2 (thoả mãn

đk)

x - 1 = 2 => x = 3 (thoả mãn

đk)

Vậy x  {0; 2; 3} thì giá trò của

biểu thức là số nguyên

Bài 44/24 (SBT):

x



1

x2



� 1 �� 1 1 �

 �x  2 ��

: 1  2 �

1 1

1   2 � x �� x x �

x x

2

3

x  1 x 2  x  1  x  1  x  x  1

x2

 2 :



. 2

x

x2

x2

x  x 1

 x 1

b)



3.Cuûng cố:

? Nhắc lại các phương pháp giải các BT trên ?

81



IV.Hướng dẫn về nhà:

- BTVN: 45 , 46 , 47 , 48 ,55/26 - 27 (SBT)

- Hướng dẫn bài 55: + Rút gọn vế trái được phân thức

+



A

B



A0



A

0��

B �0

B





Lương Phú, ngày ….. tháng ….. năm 2014



Dut cđa bgh

Ngun Quang ChiÕn

TiÕt 37

Ngày soạn: 20/12/2014

Thứ



Ngày giảng



.. /12/2014



Tiết



Ôn tập học kì I

Lớp



Sĩ số



8B



30



Tên Học sinh vắng



A. Mục tiêu:



* Kiến thức: HS nêu đợc các phép tính nhân, chia đa thức.

Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng

vào giải toán.

* Kĩ năng : HS biết thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức,

phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức.

* Thái độ : Tích cực, tự giác ôn tập kiến thức

B. Chuẩn bị của GV vµ HS:

- GV : HƯ thèng kiÕn thøc

- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà.

C. Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

III: Bài mới

Hoạt động của HS & GV

Nội dung

Hoạt động 1

1.Phân thức đại số là biểu thức có

Giáo viên đa câu hỏi 1 tr

dạng

61sgk yêu cầu học sinh trả lời

A

vói A,B là nhũng đa thức và B là

B

-GV nêu câu hỏi 2 và 3

đa thức khác 0

Sau khi hs trả lời câu hỏi GV

Mỗi da thức đợc coi là 1 phân thức

đa phần 1 của bảng tóm tắt với mẫu bằng 1mỗi số thực bất kì là

tr60 lên bảng phụ để hs ghi

1phân thức đại số

nhớ

2.Hai phân thức bàng nhau:

Gv:hỏi:muốn rút gọn 1 phân

thức đại số ta làm thế nào?



A C



nếu A.D=B.D

B D



3.Tính chất cơ bản của phân thức

đại số

(sgk)

Bài 57 (a) trang 61

82



Hoạt động 2 :

Sau khi HS phát biểu qui tắc

cộng 2 phân thức ,Cho HS

làm bài tập trang 61

GV: ? muốn qui đồng mẫu

nhiều phân thức ta làm thế

nào?

GV nêu câu hỏi 8.

Gvhỏi:thế nào là 2 phân thức

đối nhau?

Tìm phân thức ®èi cña



3x  6

3x  6

 2



2

2 x  x  6 2 x  4 x  3x  6

3( x  2)

3



(2 x  3)( x  2) 2 x  3



1.PhÐp céng

Quy t¾c: SGK

3x

3x  1

x 1

+ 2

= ( x  1)( x 2  x  1) +

3

x  1 x  x 1

3 x  ( x  1)

3 x  ( x  1) 2

=

=

( x  1)( x 2  x  1) ( x  1)( x 2  x  1)

3x  x 2  2 x  1

x 2  x 1

1

=

=

2

2

( x  1)( x  x  1)

( x  1)( x  x  1) x  1



2-Phép trừ

Quy tắc: SGK

2 phân thức đối nhau là 2 phân

thức có tổng bằng 0

Phân thức đối của phân thức



x 1

5 2x



1 x

hoặc phân thức

5 2x



x 1

phân thức

5 2x



là phân thức



Gv yêu cầu HS trả lời câu

hỏi ?



3. Phép nhân

- HS phát biểu quy tắc nhân 2 phân

thức 51sgk

4 . Phép chia:

-HS phát biểu quy tắc chia phân



x 1

2x 5



Cho HS thực hiện phép tính

A

C

thức

cho

phân

thức

khác

- Neõu các bước quy đồng

B

D

mẫu số các phân thức?

0(tr54sgk)

Tính :

- Cho HS lµm bµi tËp

3x

x 1

a) 3

+ 2

x 1



x  x 1



3x



x 1



=  x  1  x 2  x  1 + 2

x  x 1



 x  1 x  1



3x



=  x  1  x 2  x  1 + ( x 2  x  1) x  1

3x  x 2  2 x  1

x 2  x 1



=

 x  1 x 2  x  1  x  1 x 2  x  1

1

=

x 1

x

x

b/

5 x  5 10 x  10

x

 x



= 

=

5 x  1 10 x  1







Cđng cè:

Bµi 57 SGK – T61 :Chøng tá















83



2 x x  1  x x  1

mæi cặp phân thức sau bằng

= 10 x 1 x  1 =

nhau



a,



3



2x  3



3x  6

2x 2  x  6



- Gv Cho Hs lµm bµi 60 tang

62



=



2x 2  2x  x 2  x

x 2  3x

=

10 x  1 x  1

10 x  1 x  1



Giải:

Vì 3(2x + x – 6) = 6x2 + 3x – 18

(2x –3)(3x +6) = 6x2 + 12x–9x–18 =

6x2 + 3x –18 = 6x2 + 3x – 18

2



V; Hướng dẫn về nhà

- Thuộc đ/n, t/c quy tắc quy đồng mẫu số

- BTVN 57b; 58; SGK/ 62

- Ôn các câu 9, 10, 11 , 12 SGK/ 61



TiÕt 38+ 39



84



TiÕt 40:

Tr¶ bài kiểm tra học kỳ I

Ngày soạn: 20/12/2014

Thứ



Ngày giảng



.. /12/2014



Tiết



Lớp



Sĩ số



8B



30



Tên Học sinh vắng



A: Mục tiêu

- HS thấy đợc các nội dung cơ bản của học kỳ I

- Biết cách trình bày các dạng toán kỳ I nh phân tích đa thức thành

nhân tử, áp dụng cho bài toán tìm x, các phép tính về phân thức

đại số.

- Qua bài kiểm tra học sinh đợc củng cố lại các kiến thức đã làm.

B: Chuẩn bị của GV và HS

- Kết quả thi, đáp án.

C: Tiến trình dạy học

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

III: Bài mới

I. Ưu điểm :

- Đã biết thực hiện các phép tính về phân thức.

- Đã biết chuyển đổi từ lời văn về các dạng toán đã học,

- Đã biết phân tích đa thức thành nhân tử, và biết vân dụng phân

tích đa thức để tìm giá trị của x.

II.Tồn tại:

- Thực hiện phép tính thu gọn còn sai sãt.

- Sè Ýt sau khi c«ng xong cha biÕt rút gọn.

- Một số cha biết phân tích đa thức thành thành nhân tử để tìm

giá trị cần tìm.

- Khi phân tích đa thức một số cha đa đợc về dạng tích.

- Một số trình bày còn cha đúng phơng pháp.

85



Kết quả:

Điểm

Điểm

Điểm

Điểm

Điểm



giỏi:

khá:

TB:

yếu:

kém:



Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn

Tiết 41:

Ngày soạn: 4/01/2015



Mở đầu về phơng trình



Thứ



Lớp



Sĩ số



8B



30



3



Ngày giảng



6/01/2015



Tiết



Tên Học sinh vắng



A: Mục tiêu

* Kiến thức: HS nêu đợc khái niệm phơng trình và biết các

thuật ngữ nh: Vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập

nghiệm của phơng trình, và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần

thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình.

*Kĩ năng : HS cách giải phơng trình, biết cách sử dụng quy

tắc chuyển vế và quy tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của

ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không. HS bớc đầu hiểu

khái niệm hai phơng trình tơng đơng.

* Thái độ : Tích cực hợp tác trong học tập.

B: Chuẩn bị của GV và HS

- GV : Bảng phơ.

- HS : Xem tríc bµi míi ë nhµ.

C: TiÕn trình dạy học

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

III: Bài mới

- GV đặt vấn đề nh SGK.

- Giới thiệu nội dung chơng III gồm:

+ Khái niệm chung về phơng trình.

+ Phơng trình bậc nhất một ẩn và một số dạng phơng trình khác.

86



+ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

Hoạt động của thầy và trò

Nội dung kiến thức

- Bài toán:

1. Phơng tr×nh mét Èn

T×m x biÕt:

2x +5 = 3(x + 1) + 2

- GV giíi thiƯu hƯ thøc 2x +5 =

3(x + 1) + 2 là một phơng trình

với ẩn số x.

- Phơng trình gồm hai vế: Vế

trái và vế phải.

- GV giới thiệu phơng trình một ?1. VD về phơng trình ẩn u:

ẩn x có dạng A(x) = B(x) với vÕ 3u2 + u - 1 = 2u + 5

tr¸i là A(x), vế phải là B(x).

Phơng trình ẩn v:

- Hãy lấy VD khác về phơng 3v + 2 = 2v - 1

trình 1 ẩn, chỉ ra vế trái, vế

phải của phơng trình.

?2. Khi x = 6

- Yêu cầu HS làm ?1.

VT = 2x + 5 = 2.6 + 5 = 17

- Phơng trình 3x + y = 5x - 3 cã VP = 3(x - 1) + 2 = 3(6 - 1) + 2

phải là phơng trình một ẩn = 17

không?

Khi x = 6, giá trị của hai vế của

- Yêu cầu HS làm ?2.

phơng trình bằng nhau.

Ta nói x = 6 là một nghiệm của

phơng trình.

- Yêu cầu HS làm ?3.

Hai HS lên bảng làm.

- Cho các phơng trình:

a) x = 2

b) 2x = 1

c) x2 = - 1

d) x2 - 9 = 0

e) 2x + 2 = 2(x + 1)

Vậy một phơng trình có thể có

bao nhiêu nghiệm?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK.



?3. Thay x = - 2 vào 2 vế của

phơng trình.

VT = 2 ( - 2 + 2) - 7 = - 7

VP = 3 - ( - 2) = 5

 x = - 2 không thoả mãn phơng

trình.

Thay x = 2 vào 2 vế của phơng

trình.

VT = 2 (2 + 2) - 7 = 1

VP = 3 - 2 = 1

 x = 2 là một nghiệm của phơng trình



- HS đọc chú ý SGK.

- Tập hợp tất cả các nghiệm của

1 phơng trình đợc gọi là tập 2. giải phơng trình

nghiệm của phơng trình đó ,

kí hiệu: S.

VD: Phơng trình x = 2 có tập

nghiệm S = 2

Phơng trình x2 - 9 = 0 cã

tËp nghiÖm S = - 3, 3

?4. a) Phơng trình x = 2 có tập

- Yêu cầu HS làm ?4.

nghiệm là S = 2

Cho phơng trình x = - 1 và phb) Phơng trình vô nghiệm có

87



ơng trình x + 1 = 0. Hãy tìm

tập nghiệm của mỗi phơng

trình. Nêu nhận xét.

- GV: Hai phơng trình có cùng

tập nghiệm gọi là hai phơng

trình tơng đơng.

- Phơng trình x - 2 = 0 và phơng trình x = 2 có tơng đơng

không?

- Phơng trình x2 = 1 và phơng

trình x = 1 có tơng đơng

không? Vì sao?

- Vậy hai phơng trình tơng đơng là hai phơng trình mà mỗi

nghiệm của phơng trình này

cũng là nghiệm của phơng

trình kia và ngợc lại.

- Kí hiệu:

Ví dụ: x - 2  x = 2.

IV: Cđng cè- Lun tËp

Bµi sè1 SGK/6.

- GV lu ý HS: Với mỗi phơng trình

tính kết quả từng vế rồi so sánh.

Bài số 5 SGK/6.



tập nghiệm là S =

3. Phơng trình tơng đơng

- HS: Phơng tr×nh x = - 1 cã tËp

nghiƯm S = - 1.

Phơng trình x + 1 = 0 có

tập nghiệm là S = - 1.

- Nhận xét: Hai phơng trình

đó có cïng tËp nghiƯm.



Bµi 1:

x = - 1 lµ nghiƯm cđa pt a và c

Bài 5

Phơng trình x = 0 có S = 0

Phơng trình x(x - 1) = 0 có S =

0; 1

Vậy hai phơng trình không tơng

đơng.



V: Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững khái niệm phơng trình một ẩn, thế nào là nghiệm của

phơng trình, tập nghiệm của phơng trình, hai phơng trình tơng

đơng.

- Làm bài tập 2; 3; 4 SGK; 1; 2; 6; 7 tr 3 SBT.

- Ôn quy tắc chuyển vế.



Tiết 42: Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

Ngày soạn: 4/01/2015

Thứ



Ngày giảng



6



9 /01/2015



Tiết



Lớp



Sĩ số



8B



30



Tên Học sinh vắng



A. Mục tiêu:



* Kiến thức: HS nêu đợc khái niệm phơng trình bậc nhất (một

ẩn).

* Kĩ năng

: Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế, quy tắc

nhân để giải các phơng trình bậc nhất.

88



* Thái độ : Biết tuân thủ quy tắc khi làm bài.

B. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Hai quy tắc biến đổi phơng trình và một số đề bài.

- HS : Ôn tập quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân của đẳng

thức số.

C. Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

- HS1: Chữa bài 2 SGK.

- HS2: Thế nào là hai phơng trình tơng đơng? Cho VD.

Cho hai phơng trình: x - 2 = 0 và X(x - 2)

Hỏi hai phơng trình đó có tơng đơng không? Vì sao?

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò

Nội dung kiến thức

1. Định nghĩa phơng trình

bậc nhÊt mét Èn

GV giíi thiƯu ®/n Pt bËc nhÊt * Định nghĩa

một ẩn nh SGK

Phơng trình có dạng ax + b = 0

- GV yêu cầu HS xác định hệ số với a, b là hai số đã cho và a 0,

a, b của mỗi phơng trình.

đợc gọi là phơng trình bậc nhất

- Yêu cầu HS làm bài 7 tr 10 SGK. mét Èn.

VÝ dô: 2x - 1 = 0

5-



1

x=0

4



-2+y=0



Bài 7

Phơng trình bậc nhất một ẩn là

các phơng trình:

a) 1 + x = 0

c) 1 - 2t = 0

d) 3y = 0

- Yêu cầu HS làm bài tập:

2. Hai quy tắc biến đổi phTìm x biết 2x - 6 = 0.

ơng trình

Trong quá trình tìm x trên, ta 2x - 6 = 0

đã thực hiện những quy tắc 2x = 6

nào?

x=6:2

- Hãy phát biểu quy tắc chuyển x = 3

vế khi biến đổi phơng trình.

a) Quy tắc chuyển vế:

- Cho HS lµm ?1.

?1.a) x - 4 = 0  x = 4

b)



3

3

 x 0  x  

4

4



c) 0,5 - x = 0  - x = - 0,5

 x = 0,5

b) Quy tắc nhân với một số.

- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc VD: Giải phơng trình:

nhân với một số.

- Cho HS làm ?2.

89



x

1

2



Nhân hai vế của phơng trình

với 2 ta đợc:

x=-2

?2. b) 0,1 x = 1,5

x = 1,5 : 0,1 hc x = 1,5 . 10

x = 15

c) - 2,5 x = 10

x = 10 : (-2,5)

- Cho HS ®äc hai VD SGK

- GV híng dẫn HS giải phơng x = - 4

trình bậc nhất một ẩn ở dạng 3. cách giải phơng trình bậc

nhất một ẩn

tổng quát.

Phơng trình bậc nhất một ẩn HS làm díi sù híng dÉn cđa GV:

ax + b = 0 (a  0)

cã bao nhiªu nghiƯm?

 ax = - b

- Cho HS làm ?3.



x=-



b

a



- Phơng trình bậc nhất một ẩn

luôn có một nghiệm duy nhất là

x=-



b

a



?3. Giải phơng trình

- 0,5x + 2,4 = 0

S = 4,8

IV: Cđng cè - Lun tập

Bài số 8 SGK/10.

Bài 8

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, nửa a) S = 5

b) S =

lớp làm câu a, b; nửa lớp là câu c, - 4

d.

c) S = 4

d) S =

- GV nêu câu hỏi củng cố:

- 1

a) Định nghĩa phơng trình bậc

Đại diện hai nhóm lên trình bày

nhất một ẩn. Phơng trình bậc

lời giải, HS lớp nhận xét.

nhất một ẩn có bao nhiêu

nghiệm?

b) Phát biểu hai quy tắc biến

đổi phơng trình?

V: Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa, số nghiệm của phơng trình bậc nhất

một ẩn, hai quy tắc biến đổi phơng trình.

- Làm bài số 6, 9 , 10 SGK; 10, 13, 14 ,15 tr 4 SBT.

Lơng Phú, ngày . Tháng năm 2015

Duyệt của BGH

Nguyễn Quang Chiến

90



Tiết 43: Phơng trình đa đợc về dạng a.x + b = 0

Ngày soạn: 10/01/2015

Thứ



Ngày giảng



.. /01/2015



Tiết



Lớp



Sĩ số



Tên Học sinh vắng



8B



A. Mục tiêu:

* Kiến thức: HS biết đợc phơng pháp giải các phơng trình

mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu

gọn có thể ®a chóng vỊ d¹ng ax + b = 0.

* KÜ năng : Biết biến đổi các phơng trình bằng quy tắc

chuyển vế và quy tắc nhân.

* Thái độ : Tích cực trong học bài

B. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Nội dung bài học.

- HS : Ôn tập hai quy tắc biến đổi phơng trình.

C. Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

HS1: - Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn. Cho ví dụ.

Phơng trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?

- Chữa bài 9 tr 10 SGK a, c. a) x  3,67

c) x  2,17.

HS2: - Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình.

- Chữa bài 15 c tr 5 SBT.

4

5 1

4

1 5

4

8

8 4

x-   x=   x= x= :

3

6 2

3

2 6

3

6

6 3



x=1



Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = 1

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò

Nội dung kiến thức

1. Cách giải

- Ví dụ 1: Giải phơng trình

Ví dụ 1:

2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)

2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)

- Có thể giải phơng trình này 2x - 3 + 5x = 4x + 12

nh thÕ nµo?

 2x + 5x - 4x = 12 + 3

- Yêu cầu 1 HS lên bảng giải, các 3x = 15

HS khác làm vào vở.

x = 15 : 3

x=5

- Ví dụ 2: Giải phơng trình:

Ví dụ 2: Giải phơng trình:

5x 2

5 3x

3



x 1



2



- Phơng trình ở VD 2 so với phơng trình ở VD 1 có gì khác?

- GV hớng dẫn HS giải nh SGK.

- Yêu cầu HS làm ?1. Nêu các bớc

chủ yếu để giải phơng trình.



5x 2

5 3x

x 1

3

2



?1.

- Quy đồng mẫu hai vế.

- Nhân hai vÕ víi mÉu chung ®Ĩ

khư mÉu.

91



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III.Tiến trình dạy học :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×