Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B. Chuẩn bị của GV và HS:

B. Chuẩn bị của GV và HS:

Tải bản đầy đủ - 0trang

phân tích đa thức thành nhân

tử, rút gọn....

Bài số 34 SGK.

- GV đa đầu bài lên bảng phụ.

- Có nhận xét gì về mẫu của

hai phân thức này ?

Mẫu đối nhau

- Vậy nên thực hiện phép tính

này nh thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài, yêu cầu

một HS lên bảng trình bày.



Bài 34:

4 x 13



x 48



4 x  13



x  48



a) 5 x( x  7)  5 x(7  x)

5 x  35



= 5 x ( x  7)  5 x ( x  7)  5 x ( x  7)

5( x  7)



1



= 5 x ( x  7)  x .



1

25 x  15



2

x  5x

25 x 2  1

1

25 x  15



=

- Yêu cầu HS lên làm tiếp phần

x(1 5 x) 1  25 x 2

b.

1

25 x  15

= x(1  5 x)  (1  5 x)(1  5 x)



b)



1  5 x  25 x 2  15 x

=

x (1  5 x)(1  5 x)



=



1  5 x  2

x(1  5 x)(1  5 x )







1 5x

.

x(1 5 x)



Bài 35:

HS hoạt động theo nhóm.

x 1



1 x



2 x(1  x)







a)

Bµi sè 35 SGK.

x  3 x 3

9 x2

Yêu cầu HS hoạt động theo

x 1 x  1

2 x(1  x )





=

nhãm.

x  3 x  3 ( x  3)( x  3)

Nưa líp làm phần a.

( x 1)( x 3) ( x  1)( x  3)  2 x(1 x)

=

Nửa lớp làm phần b.

( x 3)( x 3)

2x 6



2



Y/c đại diện nhóm lên bảng = ( x  3)( x  3)  x  3 .

trình bày

b)



3x 1

1

x 3





2

x 1 x  1 1  x 2



=



(3x  1)( x  1)  ( x  1) 2  ( x  3)( x  1)

( x  1) 2 ( x 1)



Yêu cầu học sinh nhận xét - Gv

x2  4x  3

( x  1)( x  3)

x 3





=

nhËn xÐt

2

2

( x  1) ( x  1) ( x  1) ( x  1) ( x  1) 2



IV: Củng cố

- Nhắc lại khái niệm phân thức đối, đ/n phép trừ

- GV chốt lại các bài tập ®· ch÷a ( TiÕt 32 KT mét tiÕt)

V: Híng dÉn vỊ nhµ

70



- Lµm bµi tËp 37 SGK. Bµi 26 , 27, 28 tr.21 SBT.

- Ôn quy tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân

số.

Lơng Phú, ngày .... tháng ... năm 2014

Duyệt của BGH



Nguyễn Quang Chiến



Tiết 32:



Kiểm tra viết



Ngày soạn:6/12/2014

Thứ



3



Ngày giảng



Tiết



Lớp



Sĩ số



9/12/2014



1



8B



30



Tên Học sinh vắng



A: Mục tiêu

* Kiến thức: HS nêu đợc kiến thức về phân thức đại số, t/c

cơ bản của phân thức đại số, rútgọn các phân thức đại số, quy

đồng mẫu các phân thức đại số, phép cộng các phân thức đại số

* Kỹ năng: Vận dụng đợc quy đồng mẫu thức, rút gọn, cộng

các phân thức đại số, để làm bài tập.

*Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra.

B: Chuẩn bị của GV và HS

Gv: Ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm

HS: Ôn tập kỹ kiến thức từ đau chơng đến phép cộng các phân

thức đại số

C: Tiến trình dạy học

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

Cp

Vn dung

Nhn biờt

Thụng hiểu

Cấp độ Thấp

Cấp độ Cao

Cộng

Chủ đề

TN

TL TNK TL TNKQ TL TNKQ

TL

KQ

Q

Phân thứcHiểu và thực

Tìm được

TXĐ của phân

hiện được tính

TXĐ của một

thức. Tính chất

chất cơ bản của

phân thức.

cơ bản phân

thức.( 2 tiết )

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %



Rút gọn Qui đông

mẫu thức.

( 4 tiết )

Số câu hỏi

Số điểm



phân thức

2



1

10%

Biết vận dụng

qui tắc thực

hiện các phép

rút gọn và qui

đồng.

2

1

1

0.5



1

0,5

5%

Vận dụng qui

tắc để phối hợp

thực hiện các

phép cộng, trừ,

nhân, chia.

1

1

0.5

1



3

1,5

15%



5

3,0



71



Tỉ lệ %



10%



Phép công,



5%



5%



Thực hiện được

các phép tính

đơn giản

1

0.5

5%

4

3

0,5

3,0

5%

30%



Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %



10%



30%



Phối hợp thực

hiện các phép

tính về cộng

1

2

0,5

2

5%

20%

7

5,5

55%



4

3

30%

1



15

1,0



10%



10

100%



Đề:

Câu 1: (1đ)Tìm ĐK xác định của phân thúc và,thực hiện phép tính sau:

Câu 2: (1đ) Tìm phân thức đối của

Câu 3: (2 điểm) Điền vào chỗ trống:

a) Cho đẳng thức:



x 4

và rút gọn.

2x  8



3x

6





x 2 2  x



...

x



. Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

x  64 x  8

2



4x  3 12x 2  9x



b) Biến đổi phân thức 2

x 5

............

32 x  8 x 2  2 x 3

= …………..

x 3  64

5x  10 2x  4



d) Thực hiện phép tính:

= …………….

4x  8 x  2



c) Rút gọn phân thức



Câu 4: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a)



x

9  6x

 2

x  3 x  3x



Câu 5 : (3 điểm) Cho phân thức



b/



x2 x5 x8





3x

5x

4x



3x  3

x2  1



a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 .

c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên.

Đáp án :

Câu 1: (1 điểm) x �2; KQ  3

Câu : 2(1 điểm)



4x

1

;

2x  8 2



Câu 3: (2 điểm) a)x(x  8), b)3.(x2  5); c)

Câu 4: (3 điểm)



2x

13

; d)

x 4

4



x

9  6x

x 2  9  6x





Câu a:(1,5 điểm) - Biến đổi được:

x  3 x  x  3

x  x  3



 x  3 2  x  3

- Biến đổi được:

x x  3

x

Câu b:(1,5 điểm) - Biến đổi được:

- Biến đổi được:



47 x  100

60 x



(0,75 điểm)

(0,75 điểm)



20  x  2   12  x  5   15  x  8 

(0,75 điểm)

60 x



(0,75 điểm)

72



Câu 5: (3 điểm)

a/ - Tìm được ĐKXĐ: x  1



(1điểm)



3

1

b/ - Rút gọn được:

(0,5điểm)- Tìm được x =  ( TMĐK )

(0,5điểm)

x 1

2

3

c/ - Lập luận:

là số nguyên khi ( x – 1 )  Ư(3) => ( x – 1 )   1;3

(0,5điểm)

x 1

- Tìm được x    2,0,2;4 và kết luận.

(0,5điểm



IV: Cđng cè : Gv thu bµi, nhËn xÐt giê kiĨm tra

V: Hớng dẫn về nhà

- Làm lại bài kiểm tra vào vở, Xem trớc bài phép trừ các phân thức

đại số

Duyt ca BGH



Tiết 33: Phép nhân các phân thức đại số

Ngày soạn:6/12/2014

Thứ



Ngày giảng



Tiết



Lớp



Sĩ số



5



11/12/2014



4



8B



30



Tên Học sinh vắng



A. Mục tiêu:

* Kiến thức: HS phát biểu đợc quy tắc nhân hai phân thức,

biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân.

* Kĩ năng: Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân thức, vận

dụng các tính chất của phép nhân phân thức vào các bài toán cụ

thể.

* Thái độ: Biết phối hợp trong học bài,làm bài.

B. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu.

- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà. Thớc kẻ bút chì.

C. Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

I



II: Bài mới



Hoạt động của thầy và trò

- Nhắc lại quy tắc nhân hai

phân số. Nêu công thức tổng

quát.

- Yêu cầu HS làm ?1.



Nội dung kiến thức

1.Quy tắc

?1.

HS thực hiện, một HS lên bảng

trình bày.

3 x 2 x 2 25 3 x 2 .( x 2  25)

.



x  5 6 x3

6 x 3 ( x  5)



=



3 x 2 .( x  5)( x  5) x  5



.

6 x 3 ( x  5)

2x



- GV giíi thiƯu việc vừa làm

chính là nhân hai phân thức.

- Vậy muốn nhân hai phân thức HS nêu quy tắc: SGK.

ta làm thế nào ?

73



- GV đa công thức lên bảng phụ

yêu cầu HS nhắc lại.

- GV lu ý HS: Kết quả của phép

nhân hai phân thức đợc gọi là

tích. Thờng đợc viết dới dạng rút

gọn.

- Yêu cầu HS đọc VD DGK, tự

làm lại vào vở.

- Yêu cầu HS làm ?2, ?3.



- Một HS lên bảng làm VD.

- HS làm ?2, ?3 vào vở.

Hai HS lên bảng trình bày.

?2.



x 13 2 . 



3x 2 



x  13 







 x  13 2 . 3x 2

=2 x5

x  13

2

 x  13 .3x 2  ( x  13).3  3(13  x)

=2 x 5 .( x  13)

2 x3

2 x3

2 x5



x 2  6 x  9  x  1

.

3

1 x

2 x  3

3



?3.

=



 x  3 2 . x  13

 ( x  1).2( x  3)3







( x  1) 2

 2( x  3)



 ( x  1) 2

=

2( x  3)



2.TÝnh chÊt cđa phÐp nh©n

ph©n thøc

3x 5  5 x3  1



x



x4  7 x2  2



.

.

- PhÐp nh©n ph©n sè cã tÝnh ?4. 4

4 x  7 x 2  2 2 x  3 3x5  5 x 3  1

chÊt g× ?

3x5  5 x3  1 x 4  7 x 2 2

x

. 5

.

- Tơng tự phép nhân phân thức = 4

2

3

4 x  7 x  2 3x  5 x  1 2 x  3

còng cã tÝnh chất nh vậy. GV đa

x

x

những tính chất của phân thức = 1. 2 x  3  2 x  3

lên bảng phụ.

- Yêu cầu HS làm ?4.



Bài 40 SGK.

- GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm. Nửa lớp sử dơng tÝnh chÊt

ph©n phèi cđa phÐp nh©n víi

phÐp céng.

Nưa líp làm theo thứ tự phép

toán.

IV: Luyện tập củng cố

- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Rút gọn phân thức:



HS làm bài tập, 4 HS lên bảng

trình bày.

74



18 y 3   15 x 2 

. 



1)  

4 

3 

 25 x   9 y 

2 x 2  20 x  50 x 2  1

.

2)

3x  3

4( x  5)3



3)



1) =



18 y 3 .15 x 2

6

 2

4

3

25 x .9 y

5x

x 1



2) = 6.( x  5)



x  3 8  12 x  6 x 2  x 3

.

x2  4

9 x  27



 (2  x) 2

3) =

9( x  2)



GV nhÊn m¹nh quy tắc đổi dấu.

x 2 x2 2x 3

.

4)

x  1 x 2  5x  6



4) = 1.



- GV nhắc lại cách tách hạng tử

để phân tích đa thức thành

nhân tử.

V: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập 38, 39, 41 SGK.

Bµi 29 (a,b,d) ; 30 (a,c) tr.21 SBT.

- Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân

số.



Tiết 34:

Phép chia các phân thức đại số

Ngày soạn:6/12/2014

Thứ



Ngày giảng



Tiết



Lớp



Sĩ số



6



12/12/2014



3



8B



26



Tên Học sinh vắng



A. Mục tiêu:



* Kiến thức: HS biết đợc nghịch đảo của phân thức

là phân thức



A A



0

B B





B

. Nêu đợc thứ tự thực hiện các phép tính khi có một

A



dãy những phép chia và phép nhân.

* Kĩ năng: Vận dụng đợc quy tắc chia các phân thức đại số.

* Thái độ: Biết tuân thủ trong học tập

B. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu.

- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà. Thớc kẻ bút chì.

C. Tiến trình dạy học:

I: Tổ chức

II: Kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức. Viết công thức.

Chữa bài tập 29 (c,e) SBT.

75



HS2: Chữa bài 30 (a,c)

- Lu ý HS nhấn mạnh quy tắc đổi dấu để tránh nhẩm lẫn.

Nhận xét, cho điểm HS.

III: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò

- Nêu quy tắc chia phân số



a c

:

b d



.

- Tơng tự để thực hiện phép

chia các phân thức đại số ta cần

biết thế nào là hai phân thức

nghịch đảo của nhau.

- Yêu cầu HS làm ?1.

- Tích của hai phân thức là 1

đó là hai phân thức nghịch

đảo của nhau.

- Vậy thế nào là hai phân thức

nghịch đảo của nhau ?

- Những phân thức nào là phân

thức nghịch đảo ?

- GV nêu tổng quát tr. 53 SGK.

- Yêu cầu HS làm ?2.



Nội dung kiến thức

1. phân thức nghịch đảo



x3  5 x  7

x3  5 x  7

.



.

1

?1.

x  7 x3  5 x  7 x3  5



- Hai phân thức nghịch đảo của

nhau là hai phân thức có tích

bằng 1.



?2.

a) Phân thức nghịch đảo của

2x

3y2



là 3 y 2 ;

2x



b) Phân thức nghịch đảo của

2x 1

x2 x 6

là 2

.

x x 6

2x 1



c) Phân thức nghịch đảo của

3x + 2 là



1

2

(x - ).

3x 2

3



d) Phân thức nghịch đảo của

1



x 2



x - 2.

- Với điều kiện nào của x thì

2. Phép chia

phân thức (3x + 2) có phân

thức nghịch đảo.

- HS đọc quy tắc SGK.

1  4 x2 2  4 x

1  4 x 2 3x

:

.

=

x2  4x

3x

x2  4x 2  4 x

(1  2 x)(1  2 x).3x 3(1  2 x)

= x( x  4).2(1  2 x)  2( x 4)



?3.

- Yêu cầu HS xem quy tắc SGK.

A C A D

C

TO: :  . víi

 0.

B D B C

D



- GV híng dÉn HS lµm ?3.



?4.

4 x2 6 x 2x 4x2 5 y 3 y

:

:



. :

1

5 y2 5 y 3y 5 y2 6x 2x



- Yêu cầu HS làm ?4.

- Cho biết thứ tự thực hiện phép

76



tính.

Đại diện hai nhóm lên trình bày.

HS cả lớp theo dõi nhận xét.

IV: Củng cè - Lun tËp

Bµi sè 43 SGK

Bµi 43:

5 x  10

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

: ( 2 x  4)

a) 2



x 7

5( x  2)

1

5

= x 2  7 . 2( x  2)  3( x  1)

x2  x

3x  3

:

2

5 x  10 x  5 5 x  5

x ( x  1) 5( x  1)

x

= 5( x  1) 2 . 3( x  1)  3( x  1)



c)

Bµi sè 44 SGK



x2  2 x

x2  4

.Q  2

x 1

x  x

Đại diện hai nhóm lên trình bày.

2

2

x 2

x 4 x  2x

� Q=

:

Q= 2

HS c¶ líp theo dâi nhËn xÐt.

x2

x  x x 1



Bµi 44:



V: Híng dÉn vỊ nhµ

- Học thuộc quy tắc. Ôn tập điều kiện để giá trị phân thức đợc

xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.

- Làm bài tập 43 b, 45 SGK ; 36, 37, 38, 39 22, 23 SBT.

L¬ng Phú, ngày tháng .. năm 2014

Duyệt của BGH

Nguyễn Quang Chiến



Tieỏt 35:



Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.Giá trị

của phân thức.

Ngày soạn:12/12/2014

Thứ



Ngày giảng



../12/2014



Tiết



Lớp



Sĩ số



8B



30



Tên Học sinh vắng



I .Muùc tieõu:

- HS biết thực hiện các phép toán về biểu thức hữu tỉ.

Đưa về dạng phân thức đại số.

- Hs biết cách tìm điều kiện của biến để giá trò của phân

thức được xác đònh.

77



- Tích cực tham gia làm bài tập

II. Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù

III. Tiến trình dạy học :

1.Kieồm tra bài cũ :

-Làm BT

4x  6y 4x 2  12xy  9y 2

:

x 1

1  x3

2(2x  3y) (1  x)(1  x  x 2 ) 2(1  x  x 2 )



.



x 1

(2x  3y)

2x  3y



Hs lên bảng



2.Bµi míi:

Hoạt động của thầy – trò

Phần ghi bảng

-GV đưa bảng phụ: Cho 1) Biểu thức hữu tỉ: Sgk/55

các biểu thức: 0;



2

; 7 ; -VD:

5



1

2x 2  5x  ;

3



(6x+1)(x-2);

2x

2

1

4x 

; x 1

.Trong

3

x 3

x2 1



3

3x  1

2



Các biểu thức: 0;



2

; 7;

5



1

3

2x 2  5x  ; (6x + 1)(x - 2);



2

3

3x  1



;



các phân thức



-Hs: Biểu thức 4x 



các cộng 2 phân thức



1

gồm phép

x 3



2x

2

x 1

gồm phép cộng

biểu thức trên, biểu Biểu thức

3

thức nào là phân thức?

x2 1



? Các biểu thức còn lại

biểu thò các phép toán

gì trên các phân thức?

-GV lưu ý: 1 số, 1 đa

thức cũng được coi là 1

phân thức

-GV giới thiệu: Mỗi biểu

thức là 1 phân thức

hoặc biểu thò một dãy

các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên

những phân thức là

những biểu thức hữu tỉ

GV: -Ta có thể áp dụng

các phép toán cộng,

trừ nhân, chia trong

phân thức đại số để

biến đổi một biểu thức

hữu tỉ thành một phân

thức

-GV hướng dẫn hs làm ví

dụ 1



và phép chia thực hiện trên các

phân thức

-Hs tự cho VD

2) Biến đổi một biểu thức hữu

tỉ thành một phân thức:

*Ví dụ 1: Biến đổi biểu thức A=

1

x

1

x

x



1



� 1 ��



1�



1  ��

: x �

A= �

� x �� x �



A=



x 1

x

1

x 1 x 2 1

:

= x .  x  1  x  1 =

x 1

x

x



?1: Biến đổi biểu thức:

2 �� 2x �

: 1 2 �

��

� x  1 �� x  1 �





1

B= �



78



Hs: làm phép tính trong

ngoặc

trước,

ngoài

ngoặc sau

-GV yêu cầu hs làm ?1:

Biến đổi biểu thức:

B =



2

x 1

2x

1 2

x 1

1



thành một



phân thức

-Các nhóm tráo bài cho

nhau để sửa

- Hs cả lớp nhận xét,

sửa chữa

-GV lưu ý hs viết phép

chia theo hàng ngang.

GV: ? Khi nào phải tìm

điều kiện xác đònh của

phân thức?

? Điều kiện xác đònh

của phân thức là gì?

bài ví dụ 2 lên bảng phụ

? Phân thức



=



x2 1

x2 1



2

2 �� x 2  2 �

x 1  �

1



:�

1





x2  2 �

x  1 �� x 2  1 �



1 2

x 1

x  1  2 x 2  1  x 2  2 x  1 (x  1)(x  1)



:



.

x 1

x2 1

x 1

1

1



  x  1



2



3) Giaù trò của phân thức:

* Ví dụ 2:

Hs: phân thức



3x  9

x(x  3)



được xác



đònh khi

x(x - 3) ≠ 0  x ≠ 0, x ≠ 3

3x  9

3(x  3) 3



=

x(x  3)

x(x  3) x



Thay x = 2004 vaøo phân thức đã

rút gọn ta được:

3

3

1





x 2004 668



?2



x 1

a)phân thức 2

được xác đònh

3x  9

x x

được

x(x  3)

khi x2 + x ≠ 0



xác đònh khi nào?

? x = 2004 có thoả mãn

đkxđ của phân thức

không?

? Để tính giá trò của

phân thức tại x = 2004 ta

làm như thế nào ?

- GV yêu cầu hs làm ?2

-GV quay lại câu hỏi 2

với x = 2,



x  1  2 x 2  1  2x x  1 x 2  1

= x 1 : x2 1  x 1 .

2

 x  1



x2 + x = x(x + 1) ≠ 0  x ≠ 0, x ≠ -1

b)



x 1

x 1

1





2

x  x x(x  1) x



* x = 1000000 thoaû mãn đkxđ, khi

đó giá trò phân thức bằng

1

1



x 1000000



* x = -1 không thỏa mãn đkxđ.

Vậy với x = -1, giá trò phân thức

2

2

2 không xác đònh.



 ,



x2



22



0



phép chia không thực

hiện được nên giá trò

của phân thức không

xác đònh. Vậy để phân

thức được xác đònh ta

phải tìm giá trò tương

ứng của x để mẫu

khác 0

3.Củng cố: Bài 47/57 (Sgk)

IV.Hướng dẫn về nhà:

- BTVN: 48, 49, 50, 51, 53/58-59 (Sgk)

79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B. Chuẩn bị của GV và HS:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×