Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Tải bản đầy đủ - 0trang

khẳng định đúng nhưng tiêu đề thừa



y



x/



nhận qua vẽ hình, còn tính chất được

suy ra từ các KĐ đúng đó là định lí



x



y/



………….

- Định lí là gì? HS nhắc lại. Yêu cầu

HS làm ?1

- Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã

học

(tính chất 2 góc đđ; 3 tính chất từ

vng góc đến //)

* HĐ 2: GV nhắc lại tính chất hai

góc đối đỉnh.



1. Định lí (SGK)



- Điều đã cho là nội dung nào? (2



a. Khái niệm: SGK



góc đđ)



b. Cấu trúc: 2 phần



=> đó là giả thuyết? Điều cần suy ra



Phần đã cho: GT



(= nhau) => đó là kết luận.

- Vậy GT và KL của định lí là gì?

- Mỗi định lí gồm có mấy phần là

những phần nào?

GV: Mỗi định lí đều phát biểu dưới

dạng nếu thì ………

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc

đối đỉnh dưới dạng nếu …….. thì

……….



Phần cần => KL

* ?2

2. Chứng minh định lí:

Tiến trình chứng minh 1 đlí:

- Vẽ hình

- Ghi GT, KL

Suy luận từ GT -> KL



- Hãy viết GT, KL bằng kí hiệu của

định lí trên.

* HĐ3:

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV dùng bảng phụ viết bài chứng

minh 2 tia phân giác của hai góc kề

bù tạo thành góc vng còn chỗ

trống u cầu điền.

- Tia phân giác của một góc là gì?

- Tại sao: m Oˆ Z + Z Oˆ n = m Oˆ n ?

- Tại sao



1

1

(x Oˆ Z + Z Oˆ y) = 180o

2

2



GV: Chúng ta vừa chứng minh một

định lí.

- Vậy c/m 1 đlí ta làm theo tiến trình

nào? (Vẽ hình, gh GT, KL; CM)

IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Định lí là gì?

- Định lí gồm mấy phần?

- Mỗi định lí điều phát biểu dưới dạng



LUYỆN TẬP



I- MỤC TIÊU

- HS biết sử dụng định lí dưới dạng nếu ……. thì ………..

- Biết minh họa định lí bằng hình vẽ và tóm tắt định lí bằng GT, KL.

- Bước đầu biết chứng minh định lí.

II- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP



Hoạt động của GV

* HĐ 1:

- Thế nào là định lí? Cho VD.

- Vẽ hình minh họa, ghi GT, KL

- C/m là làm như thế nào?



Hoạt động của hs



* HĐ 2:

GV dùng bảng phụ cho bài tập sau:

+ Trong các mệnh đề toán học sau,

mệnh đề nào là định lí:



GT



M là trung điểm AB



a. Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng …………………………………

b. Hai tia phân giác của hai góc kề bù

làm …………………………

c. Tia phân giác của 1 góc với 2 cạnh

góc ấy, 2 góc có số đo bằng nửa số đo

góc ấy.

* HĐ 3:

- Hãy phát biểu các định lí ở trên dưới

dạng nếu …….. thì …………..

- HS đọc đề, HS khác vẽ hình minh

họa và ghi GT, KL



KL



MA = MB =



1

AB

2



* HĐ 4:

- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu c. Yêu 2. BT 53 (102)

cầu lần lượt HS lên điền câu c.



a. Vẽ

x



- Yêu cầu HS trình bày gọn hơn.



y



y,



Nếu còn thời gian cho HS làm BT 44



x,



SBT

b.

GT



xx’ x yy’ =  O

x Oˆ y = 90o



KL



xoy’ = x’oy = x’oy’ = 90o



c. Điền vào chỗ trống : SGK

d. Trình bày gọn hơn:

ta có x Oˆ y + x’ Oˆ y = 180o (Kề bù)

x Oˆ y = 90o -> x' Oˆ y = 90o

x’ Oˆ y’ = x Oˆ y (đối đỉnh)

y’ Oˆ x = x’ Oˆ y = 90o (đối đỉnh)

III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Soạn và học các câu hỏi ôn tập c.

- Làm BT 54, 55, 57 SGK; 43, 45 SBT.



ÔN TẬP CHƯƠNG I



I. MỤC TIÊU

- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vng góc, đường thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vng góc, 2 đường

thẳng //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vng góc hay song song.

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vng góc

để chứng minh các bài tập

II. CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ

- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở

nháp, bảng nhóm

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP



GIÁO VIÊN

* HĐ 1: Ôn tập lý thuyết

- GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 1?



HỌC SINH

x



x



y,

y,



x,



y



y

x,



a



Các hình sau minh hoạ cho các kiến



b



thức nào đã học?

a

b



c



c

a

b

c



* HĐ 3: Yêu cầu HS làm bt trắc * Chú ý: câu sai vẽ hình minh hoạ sai.

nghiệm:



a. Đ



a. Hai góc đối đỉnh bằng nhau.

b. Hai góc bằngng nhau thì



b. S

đối



đỉnh.

c. Hai đường thẳng vng góc thì

cắt nhau.



c. Đ

d. S

e. S



d. Hai đường thẳng cắt nhau thì

vng góc.

e. Đường trung trực của đoạn thẳng

đi qua trung điểm của nó.



* HĐ 4:



1. BT 54 (SGK):



HS làm bài tập 54 (SGK)



- 5 cặp đường thẳng vng góc là:

d1  d8 ; d3  d4 ; d3  d7

d1  d2 ; d3  d5



- 4 cặp đường thẳng // là:

d8 // d2 ; d4 // d5 ; d4 // d7 ; d5 // d7

d1



d3



d4

d5

d6

d7

d8



GV hướng dẫn HS giải bài tập 55

sgk



Hướng dẫn về nhà :chuẩn bị các bài tập55;56;57.



d2



ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)



I. MỤC TIÊU

- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vng góc, đường thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vng góc, 2 đường

thẳng //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vng góc hay song song.

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vng góc

để chứng minh các bài tập

II. CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ

- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở

nháp, bảng nhóm.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:



Hoạt động của GV

* Một HS lên bảng vẽ hình



Hoạt động của hs

4. BT 57 (SGK)



theo hướng dẫn.

- Muốn tính số đo x của góc

O ta tính số đo của những góc

nào ?

- Nêu cách tính Oˆ 1 ; Oˆ 2?

- c và b có // với nhau?

- Hãy tính Oˆ 2



a

38

1

x

2 O

132



b



Kẻ c // a

=> Aˆ 1 = Oˆ 1 (SLT) của a, c







1



= 38o ; Oˆ 1 = 38o



vì a// c



=> b// c



b // a



(3 đt //)





o

B 1 + Oˆ 2 = 180 (t/c 2 đt // b và c)



=>



132o + Oˆ 2 = 180o

=> Oˆ 2 = 180o – 32o = 48o

OC nằm giữa 2 tia OA, OB

=> A Oˆ B = Oˆ 1 + Oˆ 2

A Oˆ B = 38o + 48o = 86o

5. BT 58 (SGK - 104)

115



x?



A

c

b



* Hãy vẽ hình 40, đặt tên các

hình vẽ:

- Quan hệ của hai đường



a



Giải:

Vì a  c



=> a //b (quan hệ vng góc - //)



bc



thẳng a và b?

- Nhắc lại tính chất của hai



vì a//b => Aˆ 2 + x = 180o (t/c)



mà Aˆ 2 = 115o



đt //?

- Áp dụng tính chất nào của







115o + x =180o



hai đt // để tính x?







X = 180o – 115o

X = 65o



 Yêu cầu: Một HS lên

vẽ hình, ghi GT, KL.

A 5



d // d” // d’



C

60



GT



� 3 = 110

Cˆ 1 = 60 ; D



KL



� 2 = ? Gˆ 3 = ?

Eˆ 1 = ? G



o



o



Dˆ 4 = ? Aˆ 5 = ? Bˆ 6 = ?



1

E



6 B

D

4



d

110



3 2

G



d,

d,,



Giải :

o

Eˆ 1 = Cˆ 1 = 60 (SLT của d’’//d’)

o

Dˆ 3 = Gˆ 2 = 110 (Đvị của d’’//d’)

o

o

o

o

Gˆ 3 = 180 - Gˆ 2 =180 - 110 = 70 (Kề bù)

o

Dˆ 4 = Dˆ 3 = 110 (đối đỉnh )



Aˆ 5 =



Eˆ 1 (đvị của d//d’’)



o

Bˆ 6 = Gˆ 3 = 70 (đvị của d//d’)



Hướng dẫn về nhà:chuẩn bị tốt phần ôn tập tiết 16 kiểm tra 15 phút



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×