Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khái niệm âm vị học

Khái niệm âm vị học

Tải bản đầy đủ - 0trang

3. Khái niệm âm vị học

 Đặc điểm âm học - cấu âm của nguyên âm:

- Luồng hơi ra tự do, khơng bị cản trở >

khơng có vị trí cấu âm

- Bộ máy phát âm căng thẳng toàn bộ

- Luồng hơi ra yếu

- Dao động tuần hồn, có phổ



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



47



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



48



3. Khái niệm âm vị học

 Đặc điểm âm học - cấu âm của phụ âm:

- Luồng hơi bị cản trở hoàn tồn hoặc một

phần, điểm cản trở gọi là vị trí cấu âm

- Cơ bộ máy phát âm khơng căng thẳng

tồn bộ mà chỉ căng thẳng ở vị trí cấu âm

- Luồng hơi ra mạnh

- Dao động khơng tuần hồn, hầu như

khơng có phổ hoặc phổ khơng rõ



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



49



3. Khái niệm âm vị học

 Chức năng :

- Nguyên âm: Làm hạt nhân hay đỉnh âm tiết

- Phụ âm: thường là yếu tố đi kèm, không tạo

thành âm tiết (trừ các phụ âm vang)

- Những âm tố có đặc tính giống ngun âm

nhưng chỉ có chức năng đi kèm, khơng làm

đỉnh âm tiết được gọi là bán nguyên âm

(semi-vowel)



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



50



3. Khái niệm âm vị học

 Âm tiết ‘tao”



a (đỉnh)



t

t

05/13/18



w

w



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



51



3. Khái niệm âm vị học



Phụ âm

Quan hệ

tiếng thanh/tiếng ồn



05/13/18



Phương thức

cấu âm



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



Vị trí

cấu âm



52



3. Khái niệm âm vị học

Quan hệ tiếng thanh/tiếng ồn

Ồn



Hữu thanh



05/13/18



Vang



Vô thanh



Mũi



Tắc yếu



/b/



/p/



/m/



/l/



/d/



/t/



/ /



















cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



53



3. Khái niệm âm vị học

Phương thức

tắc



05/13/18



xát



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



rung



54



3. Khái niệm âm vị học

 Tắc (occlusive consonant):

Khi phát âm, lưỡi con nâng lên bịt đường

lên mũi, luồng hơi bị cản trở hoàn tồn bởi

những cơ quan ở miệng. Muốn thốt ra,

phải phá vỡ sự cản trở, tạo nên tiếng nổ: [p,

t, b, d, k, g …]: [g]: (tắc)- God (Anh), год

(Nga) ≠ []: (xát)- gà, gối (Việt)



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



55



3. Khái niệm âm vị học

 Tắc xát (affricative consonant):

Bắt đầu một yếu tố tắc, tiếp đó là một yếu

tố xát: [t] (chalk – Anh; [d] (judge - dd Anh), …



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



56



3. Khái niệm âm vị học

 Mũi (nasal consonant):

Nhóm riêng của âm tắc: lưỡi con hạ, khơng

khí khơng ra qua miệng mà qua mũi. Phần

lớn âm mũi là âm vang: [m, n, , ]



05/13/18



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



57



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khái niệm âm vị học

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×