Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thông tư 27/2015/TT-BTNMT về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

Thông tư 27/2015/TT-BTNMT về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương III :ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động mơi trường

Điều 7. Tham vấn trong q trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 8. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 9. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường

được phê duyệt

Điều 11. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp thẩm định, phê duyệt báo

cáo đánh giá tác động môi trường

4. QCVN 08-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước

mặt

- Phạm vi áp dụng

 Đánh giá và quản lý chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo

vệ và sử dụng nước một cách phù hợp.

 Làm căn cứ để lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng nước theo các mục đích sử

dụng xác định.

 Đánh giá sự phù hợp của chất lượng nước mặt đối với quy hoạch sử dụng nước

đã được phê duyệt.

 Làm căn cứ để kiểm soát các nguồn thải vào nguồn tiếp nhận, đảm bảo nguồn

nước mặt luôn phù hợp với mục đích sử dụng.

 Làm căn cứ để thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi chất lượng nước.

 Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt.

- Đối tượng:

 Nước mặt là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất, sông, suối, kênh,

mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm.

- Cơ quan ban hành: 3. Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng

các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và

Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá

nhân

- Thời gian hiệu lực: từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

5.QCVN 09-2015 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG

NƯỚC DƯỚI ĐẤT

- Phạm vi áp dụng

 Quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước dưới đất.

3



 Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và giám sát chất lượng nguồn nước dưới

đất, làm căn cứ để định hướng cho các mục đích sử dụng nước khác nhau.

- Đối tượng:

Nước dưới đất trong Quy chuẩn này là nước tồn tại trong các tầng chứa

nước dưới đất.

- Cơ quan ban hành

Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ

Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các

tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan

- Thời gian hiệu lực :từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

6. QCVN 10-MT:2015/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ

CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIểN.

- Phạm vi áp dụng.

 Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước biển.

 Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng nước biển của các

vùng biển, phục vụ mục đích thể thao, giải trí dưới nước, ni trồng thủy sản,

bảo vệ mơi trường biển và các mục đích khác.

- Đối tượng: nước biển.

- Cơ quan ban hành: Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ

Pháp chế trình duyệt

- Thời gian hiệu lực: 10/2015.

7. QCVN 05:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

khơng khí xung quanh;

- Phạm vi áp dụng

Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản, gồm lưu huỳnh đioxit

(SO2), cacbon (CO), nitơ oxit (NOx), ôzôn (O3), bụi lơ lửng, bụi PM10 (bụi ≤ 10μm)

và chì (Pb) trong khơng khí xung quanh.

Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng khơng khí xung quanh và giám sát

tình trạng ơ nhiễm khơng khí.

- Thời gian hiệu lực: 01 tháng 01 năm 2010.

-



Cơ quan ban hành: Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các

đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và

Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá

nhân có liên quan có trách nhiệm



- Đối tượng: mơi trường khơng khí.

8. QCVN 43 : 2012/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT

LƯỢNG TRẦM TÍCH

4



- Cơ quan ban hành: Tổng cục Mơi trường, Vụ Khoa học và Cơng nghệ, Vụ

Pháp chế trình duyệt

- Phạm vi áp dụng: Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thơng số chất

lượng trầm tích nước ngọt, nước mặn và nước lợ.

Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá, kiểm sốt chất lượng trầm tích cho

mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh.

- Thời gian hiệu lực: ngày 12 tháng 10 năm 2012

-



Đối tượng :Quy chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có các

hoạt động liên quan đến chất lượng trầm tích.



5



Đề bài: Trình bày tóm tắt nội dung các chương mục trong cấu trúc của một báo cáo

ĐTM

Trả lời:

Căn cứ theo thông tư số 27/2015TT-BTNMT Về đánh giá môi trường chiến lược,

đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường, cấu trúc của một báo

cáo ĐTM gồm có 5 mục, 6 chương:

1.

2.











Mục lục

Danh mục các từ và các kí hiệu viết tắt

Danh mục các bảng, các hình vẽ

Mở đầu

Chương 1: Mơ tả tóm tắt dự án

Tên dự án

Chủ dự án

Vị trí địa lý của dự án

Nội dung chủ yếu của dự án (phương án chọn)









Chương 2: điều kiện mt tự nhiên và kte-xh khu vực thực hiện dự án

Điều kiện môi trường tự nhiên

Điều kiện kinh tế - xã hội



Chương 3: đánh giá, dự báo tác dộng mt của dự án

+ Nguồn gây tác động: là các hoạt động của dự án trong các giai đoạn chuẩn bị, xây

dựng

+ Các tác động chủ yếu:



Tác dộng liên quan đến chất thải: khí thải, nước thải, chất thải rắn, chất thải công

nghiệp



Tác động không liên quan đến chất thải: kinh tế - XH, mt vật lý

+ Phân tích các thành phần chính: gốm 2 mt chính



Mt tự nhiên: đất, nước, kk



Mt xh: kte-xh, văn hóa, y tế

+ định lượng tác động:xác định mức độ tác động và tầm quan trọng của tác động



Phương pháp sử dụng:ma trận định lượng ; mạng lưới; đánh giá nhanh…

+ đánh giá mức độ tin cậy: thấp, cao, trung bình

Chương 4: biện pháp phòng ngừa, giảm thiếu các tác dộng tiêu cực và phòng

ngừa, ứng phó, rủi ro, sự cố của dự án

+ Nguyên tắc đánh giá ĐTM: 4 nguyên tắc



Nguyên tắc 1: Đảm bảo tính hiệu quả



Nguyên tắc 2: đảm bảo tính khả thi( tối đa, tối thiểu, tập quán,…)

6





Nguyên tắc 3: không đề xuất dk biện pháp BVMT thì phải bồi thường thiệt hại

bằng tiền và kiến nghị lên cơ quan có thẩm quyền giải quyết



Nguyên tắc 4: đảm bảo tính hiệu quả của cơng cụ quản lý ( Luật pháp chính sách,

kĩ thuật, kinh tế,phụ trợ)

+ Nội dung:



Phòng ngừa, ngăn chặn: là các biện pháp k cho sự cố mt xảy ra



ứng phó, khắc phục: nếu xảy ra sự cố mt cần có biện pháp để khắc phục sự cố mt



Bảo vệ mt bao gồm: các biện pháp trong nhóm cơng cụ chính sách, kte, phụ trợ

Chương 5: Chương trình quản lý và giám sát mt

Chương 6: Tham vấn cộng đồng



Tóm tắt về quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng



Kết quả tham vấn cộng đồng

Kết luận, cam kết, kiến nghị

Tài liệu tham khảo

Phụ lục

Đề bài: Tóm tắt quy trình ĐTM. Phân tích nội dung cơ bản các bước thực hiện

ĐTM: Lược duyệt, Lập đề cương, Phân tích, đánh giá tác động mơi trường; áp

dụng phân tích các nội dung trên trong một trường hợp nghiên cứu cụ thể.

Trả lời:

 Tóm tắt quy trình ĐTM:

 Bước 1: Lược duyệt

 Bước 2: ĐTM sơ bộ (chỉ ra những tác động MT quan trọng nhất của dự án)

 Bước 3: lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chi tiết, đầy đủ (chuẩn bị tài

liệu và lập đề cương; lập báo cáo)

 Bước 4: Tham vấn cộng đồng (lấy ý kiến đóng góp của cộng đồng dự án)

 Bước 5: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

 Bước 6: Quản lý và giám sát MT khi thực hiện dự án (đảm bào ĐTM thực hiện

song song hết vòng đời còn lại).

 Phân tích nội dung cơ bản thực hiện ĐTM:

Chủ đề: dự án khu du lịch đảo Tuần Châu

Bước 1: Lược duyệt (là bước đầu của quá trình ĐTM, nằm giữa giai đoạn hình

thành ý tưởng và dự án tiền khả thi)

 Mục đích ý nghĩa: xem xét DA có phải lập ĐTM hay khơng

+ Nếu phải lập DTM thì sẽ chuyển sang bước 2 trong quy trình DTM là DTM sơ bộ.

Đối chiếu danh mục các dự án phải lập DTM trong phụ lục II,NĐ18/2015/NĐ-CP.

+Nếu k phải lập DTM thì dự án có thể khơng được thực hiện, được miễn DTM hoặc

lập kế hoạch BVMT. => có thể tiết kiệm được một khoản kinh phí đáng kể.

 Cơ sở lược duyệt:

Căn cứ:

7



- Đối chiếu danh mục các dự án phải lập DTM trong phụ lục II NĐ18/2015/NĐ-CP

- Đối chiếu về ngưỡng: quy mơ, kích thước và sản lượng

- Mức “ nhạy cảm” về môi trường tự nhiên và xã hội

- Xem xét bản chất của dự án để ra quyết định có phải lập DTM hay khơng

- Quy trình lược duyệt:

Bc 1: Chuẩn bị DA

Bc 2: Ktra danh mục DA

Bc 3: Ktra vị trí đặt DA

Bc 4: Tham khảo sách hướng dẫn ĐTM

Bc 5: Thu thập thông tin cần thiết

Bc 6: Lập danh mục câu hỏi lược duyệt

Bc 7: Lập văn bản lược duyệt

- Cơ quan tham gia quá trình lược duyệt: Chủ DA và cơ quan quản lý MT

Bước 2: ĐTM sơ bộ

Mđích ý nghĩa: xác định các tác động MT chính của dự án gây ra

Nội dung

+ lược bỏ các tác động không đáng kể

+ những tác động môi trường không đáng kể hoặc ít tác động như môi trường

- Mục đích

+ Rút ngắn tài liệu báo cáo DTM

+ Tiết kiệm thời gian, công sức và chi phí cho DTM

- Cách thực hiện

+ Xem xét tài liệu hướng dẫn DTM

+ Tham khảo những báo cáo tương tự về kiểu dự án đã được phê duyệt

+ Tham vấn các chuyên gia.

Bước 3: ĐTM chi tiết & đầy đủ

a. Lập đề cương

- Mđích, ý nghĩa: xây dựng 1 kế hoạch thực hiện báo cáo ĐTM

+ Giới hạn lại ndung thực hiện trong báo cáo

+ Giúp cho quá trình ĐTM theo 1 tiến độ thời gian và có 1 hệ thống nhất định

+ Đưa ra những vấn đề mt quan trọng nhất cần nghiên cứu và đặt ĐTM trong mqh vs

chính sách pháp luật nhà nc.

- Nội dung trong đề cương:

+ tóm tắt về cơ sở pháp lý và dự án

+ lập bảng kế hoạch khảo sát mt cơ sở (hay mt nền)

+ lập kế hoạch thực hiện ĐTM

+ lập dự trù kinh phí cho ĐTM

+ lập khung, phân tích logic ĐTM của DA

- Người t.gia lập đề cương: Chủ DA, Cơ quan tư vấn, mời cơ quan q.lý tgia

b. Phân tích, đánh giá ĐTM

- Phân tích, đánh giá tác động theo 3 giai đoạn

- Lập khung logic phân tích các tác động mt của dự án và sử dụng các phương

pháp trong đánh giá tác động môi trường

8



- Chỉ ra đc DA gồm những hđ nào và hđ này ảnh hưởng đến mt ntn

- Xác định các tai biến môi trường: Các nguồn gây tác động nêu trên sẽ là

nguyên nhân dẫn tới những thay đổi môi trường, kể cả môi trường tự nhiên và

môi trường xã hội trên địa bàn hoạt động của dự án. Khi thưc hiện ĐTM cần

xác định các tai biến có thể xảy ra.

- Phương pháp nhận dạng tác động: thường được sử dụng khác nhau đối với các

dự án, phụ thuộc và kiểu dự án, điều kiện vùng triển khai dự án. Các phương

pháp thường được sử dụng: danh mục, ma trận, mơ hình,…

- Tài liệu:

+ Thơng tin DA

+ Các VB liên quan (Quy hoạch, kế hoạch của địa phương, TC, QC,…)

+ Báo cáo ĐTM tương tự (quy mô, loại hình, vị trí,…)

+ Đk TN-KT-XH của khu vực đặt DA

c. Đề xuất biện pháp giảm thiểu

- Mđích, ý nghĩa:

+ Đảm bảo cho DA vẫn duy trì những giá trị và tránh cho mt, cộng đồng,

doanh nghiệp những tác động k đáng có

+ Tìm kiếm các phương thức tiến hành nhằm loại bỏ hoặc tối thiểu hóa các tác

động, phát huy sử dụng những tác động có lợi.

- Nguyên tắc khi đưa các biện pháp giảm thiểu

+ vs mỗi 1 nguồn tác động phải có 1 giải pháp hoặc biện pháp giảm thiểu

tương ứng.

+ Biện pháp giảm thiểu phải có tính khả thi thực tế và phù hợp vs tài chính,

KH-KT-CN, Vị trí, tgian

- Nội dung của biện pháp giảm thiểu:

+) Tìm kiếm các phương thức tiến hành tốt nhất nhằm loại bỏ hoặc tối thiểu

các tác động tiêu cực và phát huy các tác động tích cực

+) Đảm bảo cho cộng đồng khơng phải chịu chi phí lớn hơn lợi nhuận mà họ

nhận được

- 4 nhóm giải pháp:

+) Nhóm lựa chọn phương án: khi dự án chưa có, lựa chọn p/a tối ưu về kinh

tế, kỹ thuật, mơi trường

+)Nhóm đề xuất các biện pháp, cơng trình xử lý:

+) Nhóm các biện pháp ngăn ngừa, giảm nhẹ:tác động có thể được giảm thiểu

bằng cách tổ chức các lớp tập huấn , chương trình đào tạo.

+) Đền bù thiệt hại

d. Lập báo cáo ĐTM (theo phụ lục 2.3 của thông tư 27)

- Gồm 6 chương và 5 mục (Căn cứ theo phụ lục 2.3 TT 27/2015/TTBTNMT):

Chương



Tài liệu

9



1.Mơ tả tóm tắt dự án



Tài liệu từ chủ DA, báo cáo hồ sơ KT-XH



2.Đk MT TN-KT-XH của nơi

thực hiện DA



Từ UBND nơi đặt DA, phòng TNMT, Chi cục

thống kê, báo cáo hàng năm



3.Đánh giá tác động môi

trường



Sử dụng QT-CN của DA, báo cáo ĐTM tương

tự, VB hướng dẫn, áp dụng các công cụ (các

phương pháp)



4.Biện pháp phòng ngừa, giảm

thiểu tác động xấu và phòng

ngừa sự cố mt



Kế thừa từ C3



5.Chương trình quản lý và

giám sát mt



Sử dụng mạng lưới điều tra, kiểm soát mt cơ sở

để xd chương trình quản lý giám sát



6.Tham vấn ý kiến cộng đồng



Chưa viết đc



Bước 4: Tham vấn công đồng

- Công khai thông tin về ĐTM

- Lấy ý kiến của:

+ UBND cấp xã, phường,..

+ Đại diện công đồng dân cư (nếu có)

+ Tổ chức chịu tác động trực tiếp (nếu có)

+ Cơ quan quản lý phê duyệt

+ Phản hồi và cam kết của chủ dự án

- Chỉnh sửa, bổ sung, hoàn tất báo cáo ĐTM sau khi thu thập ý kiến tham vấn

cộng đồng.

Bước 5: Thẩm định báo cáo ĐTM

- Cơ quan thẩm định:

+ Cấp TW: Bộ TNMT

+ Cấp địa phương: UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW

- Chủ dự án gửi hồ sơ đề nghị thẩm định

- Cơ quan thẩm định tiến hành rà soát sau khi nhận hồ sơ

- Lập hội đồng thẩm định, thông báo kết quả thẩm định

- Chủ dự án lập lại báo cáo, chỉnh sửa, bổ sung và gửi cho cơ quan có thẩm quyền

- Cq phê duyệt xem xét bcáo ĐTM, phê duyệt báo cáo ĐTM đã chỉnh sửa,bổ sung đạt

yêu cầu.

Bước 6: Quản lý và gíam sát MT

Nhằm xem xét những tác động thực sự nảy sinh, hiệu quả của các biện pháp giảm nhẹ

ra sao từ đó có thể hiệu chỉnh mức độ đã dự báo, phát hiện những phát sinh => Có kế

hoạch thay đổi cách thức quản lý, tối ưu hóa việc BVMT.

10



Đề bài: nhận dạng các hoạt động gây tác động mạnh nhất ( 3 hoạt

động) và các yếu tố môi trường bị tác động mạnh nhất (3 yếu tố)

trong 1 kiểu dự án cụ thể

Môi trường tự nhiên

Đất



Nước



Mơi trường nhân tạo



Khơn TNSV Kinh tế

g

khí



Văn

hóa



Giáo

dục



Y tế



Tổng

điểm



11



Giai

đoạn

chuẩn

bị



Hoạt

động

giải

phóng



6/5



8/7



9/8



Hoạt

động

đền bù

San

lấp

mặt

bằng

Vận

chuyể

n

ngu

n vật

liệu



Giai

đoạn

thi

cơng



5/6



Xây

dựng

các

cơng

trình

chính



5/7



4/5



4/4



41/42



7/8



6/5



4/5



3/4



20/22



7/6



4/6



8/9



6/5



3/4



5/4



3/3



5/6



41/43



5/6



4/5



9/9



6/7



5/6



8/7



2/3



6/7



45/50



8/8



8/7



9/9



5/3



6/8



7/8



2/3



7/8



52/54



12



Xây

dựng

các

cơng

trình

phụ

trợ



Giai

đoạn

thi

cơng



Giai

đoạn

vận

hành



7/5



7/5



9/7



5/4



6/5



6/5



7/6



4/5



4/5



7/6



Hoạt

động

7/6

khách

du lịch



8/7



7/8



8/9



8/9



5/6



6/6



7/8



4/5



7/6



3/4



Hồn

thiện

cơng

trình



Hoạt

động

6/5

vận

hành

của

khu du

lịch

Hoạt

động

bảo trì

cơng

trình



4/3



4/3



6/5



38/29



3/4



4/5



41/41



8/8



6/7



8/8



68/62



8/7



5/6



7/6



6/7



50/51



5/4



2/3



21/25



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thông tư 27/2015/TT-BTNMT về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×