Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III.Tổ chức hoạt động của học sinh:

III.Tổ chức hoạt động của học sinh:

Tải bản đầy đủ - 0trang

2

x

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  3 x  e .



f ( x ) dx  x

A. �

f ( x )dx  x

C. �



3



2



 e x  C

x



e C



f ( x )dx  x

B. �

f ( x )dx  x

D. �



.

.



3



 e x  C



3



e C

x



.



.



1

f ( x)   2sin 2 x

x

Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số

.

f ( x) dx  ln x  cos 2 x  C

f ( x) dx  ln x  cos 2 x  C







A.



.



C.



f ( x )dx  ln x  cos 2 x  C



.



B.



D. �



f ( x )dx  ln x  cos 2 x  C



Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)   x  1 sin x .

f ( x)dx   x  1 cos x  sin x  C



A. �



.



.



f ( x ) dx    x  1 cos x  sin x  C



B. �



.



f ( x ) dx    x  1 sin x  sin x  C



.

I �

(1  2 x) dx

Câu 4. Tìm

.



.



f ( x ) dx    x  1 cos x  cos x  C



D. �



C.



.



2



A.



I



4 3

x  2 x2  x  C

3

.



B.



2 3

x  2x2  x  C

3

C.

.

2 ln x  1

I �

dx

x

Câu 5. Tìm

.

I



D.



2

A. I  2 ln x  ln x  C .



I



4 3

x  2 x2  x  C

3

.



4 3

x  4x2  x  C

3

.



I



2

B. I  ln x  ln x  C .



2

C. I  ln x  1  C .



2

D. I  2 ln x  1  C .



Câu 6. Gọi F ( x) là nguyên hàm của hàm số f ( x)  x x

A.



F



 7   8.



B.



F



 7   9.



C.



F



 7   7.



2



8

2 



F 7

 2 với

3 . Tính 

.

F 7  10.

D.  

F



x2  4 x  1

f ( x)  2

x  4x  4 .

Câu 7.Cho hàm số



Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số f ( x) ?

x2  x  1

F1 ( x) 

x2 .

A.

x 2  3x  5

F3 ( x) 

x2 .

C.



B.



F2 ( x) 



x2  2x  3

x2 .



x2  5x  8

F4 ( x) 

x2 .

D.

3, 4

Câu 8. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) liên tục trên   và f (3)  f (4)  1 .

4



Tính tích phân

A. I  0.



I �

f '( x)dx

3



.



B. I  1.

C. I  1. D. I  7.

Câu 9. Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên  a, b  (a  b) và có một nguyên hàm F ( x) .

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

b



b



A.



f ( x )dx  F (a )  F (b).



a



B.



f ( x)dx  F (b)  F (a ).



a



b



b



C.



f ( x )dx  F (b )  F (a ).





D.



a



f ( x)dx   F (b)  F (a ).



a



2



Câu 10. Cho

A. m  4.



3



f  x  dx  3



3



(m  1) f  x  dx  9.





và m là số thực sao cho 2

B. m  4.

C. m  2.

D. I  1.



Tìm m.



1



I �

 x  2  e x dx



0

Câu 11. Tính tích phân

B. I  2e  1.

A. I  1  2e



.

C. I  e  1.



D. I  2e  1.





2



cos x

I�

dx

sin

x



1

0

Câu 12. Tính tích phân

.



A. I  ln 2  1.



B. I  ln 2.



C.



I



1

ln 2

2



D. I  ln 2  1.



3



1

I  �2

dx

x



4

x



5

2

Câu 13. Tính tích phân

.

1 4

1 7

7

I  ln .

I  ln .

I  ln .

6 7

6 4

4

A.

B.

C.



4

I  ln .

7

D.



6



Câu 14. Cho f ( x)  m.sin 3x  n (m, n ��) biết f '(0)  9 và

A. T  1.

B. T  2.

C. T  4.







f ( x).dx  1  .



6

0



Tính T  m  n.

D. T  3.



1



( x  1)e dx  a  b.e



x



Câu 15. Cho



0



B. P  3 .



A. P  0 .



. Giá trị biểu thức P  a.b .

D. P  1.



C. P  2 .



Câu 16.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là v(t )  6  3t (m / s) .

Quảng đường vật đi được kể từ thời điểm t0  0( s ) đến thời điểm t1  4( s) là:

A. 18(m ).

B. 48( m ).

C. 40(m ).

D. 50(m ).

Câu 17. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y  sin x ,

trục hoành, trục tung và đường thẳng x  2 .

A. S  3.

B. S  4 .

C. S  2 .

D. S  1.

2

Câu 18. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol  P  : y  x  2 x  1 và đường thẳng



 d  : y  x  1 là:

9

A. 2 .



B. 3 .



1

C. 6 .



Câu 19. Trong hình vẽ dưới đây , biết d là đường thẳng và đường cong (c )

3

có phương trình y  x  3x  2. Tính diện tích S của phần tô màu.



5

D. 3



A. S  7.



B. S  8 .



D. S  6.



C. S  5 .



Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  cos x, y  sin x , trục Oy và đường thẳng

là:

A.



2 1 .



B. 2 2  2 .



C. 1  2 .



x





2



D. 1 .



Câu 21. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x , trục hoành và hai

đường thẳng x  0, x  2 .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung

quanh trục Ox.

A. V   .

B. V  2 .

C. V  3 .

D. V  4 .

Câu 22. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  sin x , trục hoành và hai

đường thẳng x  0, x   .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung

quanh trục Ox.



.

2



 1

.

2



 2 1

.

2

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng: y  x, y  1, x  3 .

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục Ox.

22

20

34

31

V

.

V

.

V

.

V

.

3

3

3

3

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng y=2x+4, y=0 và x=1

V



A. 9



V



2

.

2



B. 8



V



C. 7



V



D. 5



Câu 25.Cho số phức z  4  3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i.

B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i.

Câu 26. Cho hai số phức z1  3  2i và z2  2  5i .Tính môđun của số phức z1  z 2 .

z  z  33



z  z  34



z z 5



z  z  74



A. 1 2

B. 1 2

. C. 1 2

. D. 1 2

.

[
]

Câu 27. Cho số phức z thỏa mãn (1  2i) z  7  4i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào

trong các điểm ở hình bên ?



A. Điểm M.



B.Điểm Q.



C. Điểm P.



D. Điểm N.



Câu 28.Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2  3i  z  4.

A. Là đường tròn tâm I (2;3) bán kính R  16.

B.Là đường tròn tâm I (2;3) bán kính R  4.

C. Là đường tròn tâm I (2; 3) bán kính R  4.

D. Là đường tròn tâm I (2; 3) bán kính R  16.

Câu 29. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  (3  2i)  5.

A. Là đường tròn tâm I (3;2) bán kính R  5.

B. Là miền ngồi hình tròn tâm I (3;2) bán kính R  5 khơng kể biên.

C. Là miền trong hình tròn tâm I (3; 2) bán kính R  5 khơng kể biên.

D. Là miền trong hình tròn tâm I (3;2) bán kính R  5 kể cả biên .

2

Câu 30. Cho phương trình : z  2 z  10  0 .

Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình đã cho.Tính w  (1  3i) z1 .

A. w  8  6i.

B. w  8  6i.

C. w  10  6i.

D. w  10  6i.

2

T  z1  z2

Câu 31. Cho z1, z2 là các nghiệm của phương trình z  4 z  13  0 .Tính

.

A. T  13.

B. T  2 13 .

C. T  6.

D. T  3 13 .



Câu 32. Cho số phức z  a  bi (a, b ��) sao cho z  (2  3i) z  1  9i .Tính T  a  b.

A. T  0.

B. T  1 .

C. T  2 .

D. T  3 .

2017

Câu 33. Số phức z  2  i là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây

?

2

2

A. z  4 z  5  0.

B. z  4 z  5  0.

2

2

C. z  4 z  5  0.

D. z  4 z  6  0.

Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn (3  2i) z  5  12i .

Gọi M , M ' lần lượt là điểm biểu diễn của z , z trên mặt phẳng phức.

Tính diện tích S của OMM ' ( O là gốc tọa độ).

A. S  12.

B. S  6 .

C. S  8.

D. S  7.

Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho d là đường thẳng đi qua điểm A  1; 2;3 và vng góc

với mặt phẳng    : 4 x  3 y  7 z  1  0 . Viết phương trình tham số của d .



A.



�x  1  4t



d : �y  2  3t .

�z  3  7t





B.



�x  1  8t



d : �y  2  6t .

�z  3  14t





C.



�x  1  3t



d : �y  2  4t .

�z  3  7t





D.



�x  1  4t



d : �y  2  3t .

�z  3  7t





Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I ( 2;- 1;3) và mặt phẳng



( a ) : x + 2y �5z + 1

2



= 0 . Tìm phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (a) .

2



2



7 30

.

15



2



2



2

2

2

98

98

.

x - 2) + ( y + 1) + ( z - 3) = .

(

15 D.

15



A. ( x - 2) + ( y + 1) + ( z - 3) =

C.



( x + 2)



2



+ ( y - 1) + ( z + 3) =



B. ( x - 2) 2 + ( y + 1) 2 + ( z - 3) 2 = 14.



�x  3  2t



Câu 37. Trong khơng gian

, Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : �y  2

�z  1  t

Oxyz



r

r

r

r

A. u  (1;0; 2) .

B. u  (2; 2;1) .

C. u  (2;0;1) .

D. u  (3; 2;1) .



Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB với

A(1;- 2;4), B(3;- 4;- 2) . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).

A. I ( 1; - 1; - 3) và R = 5 2.



B. I ( 2; - 3; 1) và R = 11.



C. I ( 2; - 3; 1) và R = 11.



D. I ( 1; - 1; - 3) và R = 50.



Câu 39. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình mặt phẳng    đi qua điểm

r

M  2;1;1 và có vectơ pháp tuyến n  1; 2;3 .

A. 2 x  y  z  3  0.

B. 2 x  y  z  3  0.



C. x  2 y  3z  3  0.



D. x  2 y  3z  3  0.



�x  2  t



Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ

cho hai đường thẳng d : �y  2 và

�z  3

Oxyz,



�x  1



d ' : �y  2t '. Tìm giao điểm

của hai đường thẳng và

�z  3



d

d '.

M

M  1; 2;3 .

M  5; 2;3 .

M  1; 2;3 .

M  1;3;3 .



A.

B.

C.

D.

Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  3z  1  0.



Đường thẳng có phương trình nào sau đây vng góc với mặt phẳng  P  ?

x  2 y 1 z  3





.

2

1

3

x y 1 z  1

C. 2  1  3 .



A.



x2



1

x2

D. 2 



B.



y 1 z  3



.

5

1

y 1 z  3



.

1

3



Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  : x   y  1   z  1  25

có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng . Gọi d là khoảng cách từ I đến đường thẳng .

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. d  5.

B. d  25.

C. d �5.

D. d  5.

Câu 43. Phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;1) là:

2

2

2

2

2

2

A. x + y + z - x - z = 0.

B. x + y + z - x - y - z = 0.

2



2



2



2

2

2

C. x + y + z + x + y + z - 2 = 0.



2

2

2

D. x + y + z - 2x - 1 = 0.



Câu 44. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua A  1; 2;3 song song với

mặt phẳng ( P) : x  y  z  1  0, (Q) : x  y  2 z  3  0 .

�x  1  t



A. d : �y  2  t .

�z  3  t





�x  1  t



B. d : �y  2  t .

�z  3  2t





�x  1  3t



C. d : �y  2  t .

�z  3  2t





�x  3  t



D. d : �y  1  2t .

�z  2  3t





r



Câu 45. Phương trình mặt phẳng nào dưới đây có VTPT n  (1; 2;3) ?

A. 2 x  y  3z  0.

B. 3x  2 y  z  0. C. x  2 y  3 z  0.

D. 2 x  3 y  z  0.

Câu 46. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  1;0; 0 , B  0;0;3 và C  0; 2;0  .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC) ?

x



y



z



A. 1  3  2  1.



x



y



z



B. 1  2  3  0.



x



y



z



C. 1  3  2  0.



x



y



z



D. 1  2  3  1.



Câu 47. Khoảng cách từ gốc tọa độ O  0;0;0  đến mặt phẳng    : x  3 y  20  0 ?

20



10



A. 20 10.

B. 2 10.

C. 10 .

D. 10 .

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

(S) : (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 1)2 = 16 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S)?

A. I ( 1;- 2;- 1) và R = 16 .



B. I ( - 1;2;1) và R = 16 .



) và R = 4. D. (

) và R = 4.

C. (

Câu 49. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M và có

r

uu

r

véc tơ chỉ phương a, đường thẳng d ' có véc tơ chỉ phương a '. Đường thẳng d song song d '

khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

I 1;- 2;- 1



I - 1;2;1



r

uu

r

�a  ka '

A. �M �d ' .





r

uu

r

�a  ka '

B. r uur

C. �M �d ' .

D. r uur



a  k a '.

a.a '  0.

Câu 50. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; 2;0); B(2; 3;1) . Một vectơ chỉ phương của

AB là:

đường thẳng

uuur

uuu

r

AB   1;1;1

AB   1; 1;1

A.

. B.

.



C.



uuur

AB   1;1; 1



. D.



uuu

r

AB   1;1; 1



.



SỞ GD&ĐT CÀ MAU

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018

TRƯỜNG THPT KHÁNH HƯNG

Mơn: TỐN 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 134

Câu 1. Gọi F ( x) là nguyên hàm của hàm số f ( x)  x x 2  2 với F  2   3 . Tính F  7  .

8



A. F  7   10.



B. F  7   7.



C. F  7   8.



D. F  7   9.



Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn (1  2i) z  7  4i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong

các điểm ở hình bên ?



A. Điểm N.

B. Điểm P.

C. Điểm M.

D. Điểm Q.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho d là đường thẳng đi qua điểm A  1; 2;3 và vng góc với

mặt phẳng    : 4 x  3 y  7 z  1  0 . Viết phương trình tham số của d .



�x  1  4t



A. d : �y  2  3t .

�z  3  7t





�x  1  8t



B. d : �y  2  6t .

�z  3  14t





�x  1  3t



C. d : �y  2  4t .

�z  3  7t





�x  1  4t



D. d : �y  2  3t .

�z  3  7t





Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I ( 2;- 1;3) và mặt phẳng



( a ) : x + 2y �5z + 1



= 0 . Tìm phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (a) .



2



2



2



7 30

.

15



B. ( x - 2) 2 + ( y + 1) 2 + ( z - 3) 2 = 14.



2



2



2



98

.

15



D. ( x - 2) + ( y + 1) + ( z - 3) =



A. ( x - 2) + ( y + 1) + ( z - 3) =

C. ( x + 2) + ( y - 1) + ( z + 3) =



2



2



2



98

.

15



Câu 5. Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên  a, b (a  b) và có một nguyên hàm F ( x) . Đẳng

thức nào sau đây đúng ?

b



A.



b



f ( x )dx  F (b)  F ( a).





B.



a



a



b



C.



f ( x )dx  F (b )  F (a ).



a



�f ( x)dx   F (b)  F (a).



b



D.



f ( x )dx  F (a )  F (b ).



a



�x  3  2t



Câu 6. Trong không gian

, Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : �y  2

�z  1  t

Oxyz



r

r

r

r

A. u  (1;0; 2) .

B. u  (2; 2;1) .

C. u  (2;0;1) .

D. u  (3; 2;1) .



Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB với

A(1;- 2;4), B(3;- 4;- 2) . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).

A. I ( 1; - 1; - 3) và R = 5 2.



B. I ( 2; - 3; 1) và R = 11.



C. I ( 2; - 3; 1) và R = 11.



D. I ( 1; - 1; - 3) và R = 50.



Câu 8. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình mặt phẳng    đi qua điểm



r

M  2;1;1 và có vectơ pháp tuyến n  1; 2;3 .

A. 2 x  y  z  3  0.

B. 2 x  y  z  3  0.



C. x  2 y  3z  3  0.

D. x  2 y  3z  3  0.

Câu 9. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x , trục hoành và hai đường

thẳng x  0, x  2 .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh

trục Ox.

A. V  4 .

B. V   .

C. V  3 .

D. V  2 .

Câu 10. Cho z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2  4 z  13  0 . Tính T  z1  z2 .

A. T  2 13 .



B. T  6.



C. T  3 13 .



D. T  13.



x2  4x  1

. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là

x2  4x  4

nguyên hàm của hàm số f ( x) ?



Câu 11. Cho hàm số f ( x) 



A. F ( x) 



x2  2x 3

x2  x  1

x2  5x  8

x2  3x  5

. B. F ( x) 

. C. F(x) 

. D. F ( x) 

.

x 2

x2

x2

x2



1



 x  2  e x dx .

Câu 12. Tính tích phân I  �

0



A. I  1  2e.

B. I  e  1.

C. I  2e  1.

D. I  2e  1.

Câu 13. Số phức z  2  i 2017 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới

đây ?

A. z 2  4 z  5  0.

B. z 2  4 z  6  0.

C. z 2  4 z  5  0.

D. z 2  4 z  5  0.





Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  cos x, y  sin x , trục Oy và đường thẳng x 

2

là:

A. 2  1 .

B. 1  2 .

C. 2 2  2 .

D. 1 .



2



Câu 15. Tính tích phân I  �cos x dx .

0



A. I  ln 2.



sin x  1



1



C. I  2 ln 2



B. I  ln 2  1.



D. I  ln 2  1.



�x  2  t



Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ

cho hai đường thẳng d : �y  2 và

�z  3

Oxyz,



�x  1



d ' : �y  2t '. Tìm giao điểm

của hai đường thẳng và

�z  3



d

d '.

M

A. M  1; 2;3 .

B. M  5; 2;3 .

C. M  1; 2;3 .



D. M  1;3;3 .



Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  3z  1  0.

Đường thẳng có phương trình nào sau đây vng góc với mặt phẳng  P  ?

x  2 y 1 z  3





.

2

1

3

x y 1 z  1

C. 2  1  3 .



x2



1

x2

D. 2 



A.



B.



y 1 z  3



.

5

1

y 1 z  3



.

1

3



Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  3 x 2  e x .

A.

C.



f ( x )dx  x



f ( x )dx  x





3



 e x  C .



3



 e x  C .



f ( x) dx  x



f ( x ) dx  x

D. �



B.



3



 ex  C .



2



 e x  C .



Câu 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng y=2x+4, y=0 và x=1

A. 7 .

B. 9 .

C. 5 .

D. 8 .

1



Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  x  2 sin 2 x .

A.

C.



f ( x)dx  ln x  cos 2 x  C .



f ( x )dx  ln x  cos 2 x  C .





B.

D.



f ( x )dx  ln x  cos 2 x  C .





f ( x)dx  ln x  cos 2 x  C .





2

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  : x   y  1   z  1  25

có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng . Gọi d là khoảng cách từ I đến đường thẳng .

Khẳng định nào sau đây đúng ?

2



2



A. d  5.

Câu 22. Cho



B. d  25.

f ( x)  m.sin 3 x  n ( m, n �R)



D. d  5.



C. d �5.

biết



f '(0)  9









6







f ( x).dx  1  . Tính



6

T  m  n.

0



A. T  4.

B. T  3.

C. T  2.

Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)   x  1 sin x .

A.

C.



f ( x) dx    x  1 cos x  sin x  C .



f ( x )dx    x  1 cos x  cos x  C .





D. T  1.



f ( x) dx    x  1 sin x  sin x  C .



f ( x) dx   x  1 cos x  sin x  C .

D. �



B.



Câu 24. Cho số phức z  4  3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i.

B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i.

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

Câu 25. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) liên tục trên  3, 4 và f (3)  f (4)  1 . Tính tích

4



f '( x )dx .

phân I  �

3



A. I  1.

B. I  1.

C. I  7.

D. I  0.

Câu 26. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là

v(t )  6  3t (m / s ) . Quảng đường vật đi được kể từ thời điểm t0  0( s ) đến thời điểm t1  4( s) là:

A. 18(m).

B. 50( m ).

C. 48( m).

D. 40( m).

1



( x  1)e x dx  a  b.e . Giá trị biểu thức

Câu 27. Cho �

0



P  a.b



.



A. P  1 .

B. P  0 .

C. P  2 .

D. P  3 .

Câu 28. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y  sin x , trục hoành, trục

tung và đường thẳng x  2 .

A. S  2 .

B. S  1.

C. S  3.

D. S  4 .

Câu 29. Cho hai số phức z1  3  2i và z2  2  5i . Tính mơđun của số phức z1  z2 .

A. z1  z2  5 .



B. z1  z2  74 .



C. z1  z2  33.



D. z1  z2  34 .



Câu 30. Cho phương trình : z 2  2 z  10  0 . Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình

đã cho.Tính w  (1  3i ) z1 .

A. w  10  6i.

B. w  8  6i.

C. w  8  6i.

D. w  10  6i.

Câu 31. Trong hình vẽ dưới đây , biết d là đường thẳng và đường cong (c ) có phương trình

y  x3  3x  2. Tính diện tích S của phần tơ màu.



A. S  7.



B. S  5 .



D. S  6.



C. S  8 .



Câu 32. Phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;1) là:

2

2

2

2

2

2

A. x + y + z - x - z = 0.

B. x + y + z - x - y - z = 0.

2

2

2

C. x + y + z + x + y + z - 2 = 0.



2

2

2

D. x + y + z - 2x - 1 = 0.



Câu 33. Trong khơng gian Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua A  1; 2;3 song song với

mặt phẳng ( P) : x  y  z  1  0, (Q) : x  y  2 z  3  0 .

�x  1  t



A. d : �y  2  t .

�z  3  t





�x  1  t



B. d : �y  2  t .

�z  3  2t





�x  1  3t



C. d : �y  2  t .

�z  3  2t





�x  3  t



D. d : �y  1  2t .

�z  2  3t





2 ln x  1



Câu 34. Tính I  � x dx .

A. I  2ln 2 x  1  C . B. I  ln 2 x  ln x  C . C. I  ln 2 x  1  C . D. I  2 ln 2 x  ln x  C .

r

Câu 35. Phương trình mặt phẳng nào dưới đây có VTPT n  (1; 2;3) ?

A. 2 x  y  3z  0.

B. 3x  2 y  z  0. C. x  2 y  3 z  0.

D. 2 x  3 y  z  0.

Câu 36. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  1;0; 0 , B  0;0;3 và C  0; 2;0  .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC) ?

x



y



z



A. 1  3  2  1.



x



y



z



B. 1  2  3  0.



x



y



z



C. 1  3  2  0.



x



y



z



D. 1  2  3  1.



Câu 37. Khoảng cách từ gốc tọa độ O  0;0;0  đến mặt phẳng    : x  3 y  20  0 ?

A. 20 10.



B. 2 10.



20



C. 10 .



10



D. 10 .



Câu 38. Cho số phức z  a  bi (a, b �R ) sao cho z  (2  3i ) z  1  9i .Tính T  a  b.

A. T  0.

B. T  3 .

C. T  1 .

D. T  2 .

Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

(S) : (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z + 1)2 = 16 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S)?

A. I ( 1;- 2;- 1) và R = 16 .



B. I ( - 1;2;1) và R = 16 .



C. I ( 1;- 2;- 1) và R = 4.

D. I ( - 1;2;1) và R = 4.

Câu 40. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  sin x , trục hoành và hai

đường thẳng x  0, x   .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung

quanh trục Ox.

A. V 



2

.

2



B. V 





.

2



C. V 



 1

.

2



D. V 



 2 1

.

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III.Tổ chức hoạt động của học sinh:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×