Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Người nhận hàng Kế toán trưởng Thủ kho

Người nhận hàng Kế toán trưởng Thủ kho

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề thực tập



Biểu số 4: Hóa đơn giá trị gia tăng

HÓA ĐƠN( GIÁ TRỊ GIA TĂNG)

(Liên 2: giao cho khách hàng)

Ngày 15/12/2009

Mẫu số:01GTGT–3LL-02

Kí hiệu: AA/2006T

Số

: 1106045

Đơn vị bán hàng

: Xí nghiệp dịch vụ xăng dầu Quảng Ninh

Địa chỉ

:

Số TK: 01000006112

Họ tên người mua hàng : Trần văn Sơn

Đơn vị mua hàng

: Công ty CPXDTM Hà Nội số 35

Địa chỉ

: Số 14, tổ 48 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, HN

Số tài khoản

: 000456237

Hình thức thanh tốn

: tiền mặt

Mã số: 0101375622

STT Tên hàng hóa,

1



Đvt



dịch vụ

Xăng Mogas 92 Lít



Số lượng



Đơn giá



Thành tiền



1000



16800



16.800.000



Tổng



16.800.000

Thành tiền :



Thuế suất GTGT : 10%



16.800.000



Tiền thuế :



Tổng tiền thanh toán



1.680.000

:



18.480.000



Số tiền bằng chữ: Mười tám triệu bốn trăm tám mươi ngàn đồng chẵn.

Người mua hàng



Kế toán trưởng



Giám đốc



Kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để nhập số liệu vào phần mềm vi tính.

Sau khi số liệu được nhập vào chứng từ mã hoá máy sẽ tự động ghi vào NKC

( Biểu 5), sổ chi tiết TK62090 (Biểu số 6), sổ cái TK 621 (biểu số 7).

Sinh viên



18



Lớp



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



Biểu số5: Sổ Nhật ký Chung Tháng 12/2009 GT số 9 XMTL

SỔ NHẬT KÍ CHUNG

Tháng 12/2009

ngày

ghi sổ



Chứng từ

Số

Ngày

hiệu



DIỄN GIẢI



tháng



Đơn vị tính:VNĐ

Số phát sinh



Đã ghi



STT



Số hiệu



sổ Cái



dòng



TK ĐƯ



Nợ







…



…



…



…



…



Số trang trước chuyển sang

…



…



…



05/12 T0028 05/12/09

…

14/12

…



…



…



X6715 13/12/09

…



…



21/12 T8125 19/12/09

…



…



…

A/Phong XD9: Mua bê tông GT 9



621



Nhà nghiền XM Thăng Long

…

Xuất kho Thép tấm CT3 0.8ly GT số 9 XM

TL (A/Phong)

…

Mua bê tơng xuất thẳng cơng trình GT số 9



…



SV:Phan Thu Phương



XM TL (A/Phong)

…

Cộng chuyển trang sau



…



…



331

…

621



…



…



152

…

621



…



…



331

…



150.625.000

150.625.000

…



…

6.182.000



6.182.000

…



…

375.050.381

…



375.050.381

…



18.235.365.000 18.235.365.000



16



Lớp: Kế toán 4



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

Biểu số 6: Sổ chi tiết TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG HÀ NỘI

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HÀ NỘI SỐ 35

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tháng 12/2009

TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Mã đơn vị: 090- Tên đơn vị : Gói thầu số 9 – xi măng Thăng Long

(A/Phong)

Đơn vị tính :VNĐ

Ngày

Chứng Từ

Ghi

Số hiệu

NT

sổ

05/12



T0028



05/12/09



…



…



…



10/12



K1245



07/12/09



14/12



X6715



13/12/09



…



…



…



21/12



T8125



19/12/09



31/12



K380



31/12/09



31/12



KC-09



31/12/09



TK

ĐƯ



DIỄN GIẢI

Số dư đầu kì

A/Phong XD9: Mua bê tông GT 9

Nhà nghiền XM Thăng Long

…

Mua thép cty SIMCO GT số 9

XMTL (A/Phong)

Xuất kho Thép tấm CT3 0.8ly

GT số 9 XM TL (A/Phong)

…

Mua bê tơng xuất thẳng cơng

trình GT số 9 XM TL

(A/Phong)

Mua Bu lơng, bảng mã, thép

hình xuất thẳng ctrình GT số 9

XM TL

Kết chuyển CP NVL TT GT số

9 Nhà Nghiền XMTL T 12/09

Phát sinh trong kì

Số dư cuối kì



SỐ TIỀN

Nợ







0

331



150.625.000



…



…



111



3.222.000



152



6.182.000



…



…



331



375.050.381



331



70.567.493



154



…



…



3.892.145.514

3.892.145.514

0



3.892.145.514



Hà Nội, ngày 31 .tháng 12 .năm2009

NGƯỜI LẬP BIỂU



KẾ TỐN TRƯỞNG



GIÁM ĐỐC CƠNG TY



Biểu số 7: Sổ Cái TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp.

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG HÀ NỘI

SV:Phan Thu Phương



17



Lớp: Kế tốn 4



Chun đề thực tập tốt nghiệp

CƠNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HÀ NỘI SỐ 35

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tháng 12/2009

TK 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Đơn vịTính :VNĐ

Ngày

Ghi sổ



Chứng Từ

Số hiệu

NT



TK



DIỄN GIẢI

Số dư đầu kì

Xuất vật tư cho cơng trình



05/12



T0028



05/12/09



…



…



…



Nhà nghiền XM Thăng Long

…

Phân bổ cốp pha cơng trình “



10/12



K1245



07/12/09



nhà nghiền xi măng Thăng

Long”

Xt vật tư cho cơng trình “ trụ



ĐƯ



Nợ

0



152



150.625.000



…



…



1421



3.222.000



152



5.626.183.232

…



…



15.230.750.2320



15.230.750.232

15.230.750.232



X6214



13/12/09



…



…



…



…



…



31/12



KC-09



31/12/09



Kết chuyển CP NVL TT

Phát sinh trong kì



154



14/12



sở ngân hàng ACB Hải Phòng”



Số dư cuối kì



SỐ TIỀN





…



0



Hà Nội, ngày 31 .tháng 12 .năm

2009

NGƯỜI LẬP BIỂU



KẾ TỐN TRƯỞNG



GIÁM ĐỐC CƠNG TY



2.1.2. KẾ TỐN CHI PHÍ NHÂN CƠNG TRỰC TIẾP

2.1.2.1.Nội dung

*Cơng ty có khoảng 3 nghìn cơng nhân viên, chi phí nhân cơng chiếm tỷ

trọng lớn thứ hai trong tổng số chi phí sản xuất, nên việc hạch tốn chi phí



SV:Phan Thu Phương



18



Lớp: Kế tốn 4



Chun đề thực tập tốt nghiệp

nhân cơng cũng có ý nghĩa hết sức quan trọng. Hạch toán đúng, đầy đủ và

chính xác chi phí nhân cơng khơng những cung cấp thông tin hữu hiệu cho

quản lý, phản ánh nhu cầu Lao động thực sự ở mỗi cơng trình, giúp cho Công

ty sử dụng tốt Lao động, bảo đảm thu nhập cho người Lao động, đồng thời hạ

thấp giá thành.

* Chi phí nhân cơng trực tiếp tại cơng ty bao gồm thù lao phải trả cho

công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng cơng tác xây lắp như tiền lương

chính, tiền lương phụ.Chi phí nhân cơng trực tiếp ở đơn vị xây lắp khơng bao

gồm các khoản trích theo tiền lương như BHXH, BHYT, KPCĐ của công

nhân trực tiếp xây lắp.

* Chi phí nhân cơng trực tiếp thường được tính trực tiếp cho từng cơng

trình, hạng mục cơng trình. Nếu chi phí nhân cơng trực tiếp có liên quan đến

nhiều cơng trình mà khơng tập hợp riêng được thì có thể tập hợp chung sau đó

phân bổ cho các cơng trình liên quan.

* Trong Cơng ty có hai cách tính lương là tính lương theo cơng việc

giao khốn và tính lương theo thời gian.



.



Lương khoán: Áp dụng đối với Lao động thuê theo hợp đồng ngắn hạn,

Lao động thuê theo thời vụ. Do các cơng trình của cơng ty phân tán ở nhiều

nơi nên công ty sử dụng bộ phận công nhân này nhằm tiết kiệm chi phí đi lại,

an ở. Đội trưởng cơng trình căn cứ vào tiến độ thi công và khối lượng công

việc cần làm để tổ chức kí Hợp đồng giao khốn. Định mức đơn giá giờ công

đươc Công ty quy định rõ trong nội dung của hợp đồng. Cơng ty khơng tiến

hành trích BHYT, BHXH, KPCĐ đối với những Lao động này mà tính ln

trong đơn giá khốn. Mặt khác, số cơng nhân này được th theo nhu cầu của

từng cơng trình, nên tiền lương của họ được tính trực tiếp cho cơng trình đó.

Số Lao động thời vụ này được tổ chức thành các tổ sản xuất, số lượng Lao

động trong mỗi tổ thay đổi theo nhu cầu từng giai đoạn thi công trên mỗi cơng

trình.Tính lương theo cơng việc giao khốn thì chứng từ ban đầu là “Hợp

SV:Phan Thu Phương



19



Lớp: Kế toán 4



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

đồng giao khốn”

Tuỳ theo khối lượng cơng việc giao khốn hồn thành số lương phải trả

được tính như sau:

Tiền lương trực tiếp của

1 cơng nhân th ngồi



Số công

Đơn giá

x

làm việc

một công

thực tế

Lương thời gian: Áp dụng đối với bộ phận công nhân thuộc biên chế của

=



công ty, có hợp đồng Lao động dài hạn. Cơng ty tiến hành trích BHYT,

BHXH, KPCĐ theo tỉ lệ quy định. Căn cứ vào cấp bậc, chức vụ, khả năng,

trình độ của từng người và số ngày công làm việc trong tháng( dựa vào“Bảng

chấm cơng” và phiếu làm thêm giờ) để tính ra số lương phải trả. Theo cách

tính lương này, mức lương phải trả trong tháng được tính như sau:

Tiền

lương

TT

1CN



=



tiền

lương



bản



+



các khoản phụ cấp

thuộc quỹ lương (cố +

định, lưu động,

chức vụ (nếu có))



các khoản

phụ cấp

khác

lương



các

khoản

khấu

trừ



Hệ số cấp bậc x Mức lương tối thiểu

Lương cơ

bản

các

khoản

phụ cấp



=



x

26

hệ số các khoản phụ cấp x lương tối thiểu



=

26



Số công thực tế

trong tháng

số ngày công

thực tế trong

tháng



Các khoản phụ cấp thuộc quỹ lương(14%) gồm: phụ cấp chức vụ, phụ

cấp khu vực, phụ cấp tay nghề, phụ cấp lưu động,..

Các khoản phụ cấp khác lương: tiền nghỉ lễ, thiền thưởng, phụ cấp năng suất…

Các khoản khấu trừ: BHXH, BHYT, tạm ứng…

2.1.2.2.Tài khoản sử dụng:

TK 622 chi phí nhân công trực tiếp.

Chứng từ sử dụng:Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương, Phiếu

SV:Phan Thu Phương



20



Lớp: Kế toán 4



Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

xác nhận sản phẩm hoặc công việc hồn thành, Hợp đồng giao khốn, Bảng

phân bổ tiền lương và BHXH…

2.1.2.3.Quy trình ghi sổ kế tốn chi phí nhân công trực tiếp tại công ty:

Đối với bộ phân công nhân không thuộc biên chế của công ty:

Công ty không tiến hành trích bảo hiểm xã hội(BHXH), bảo hiểm y

tế(BHYT), kinh phí cơng đồn(KPCĐ) mà tính tốn hợp lý vào đơn giá nhân

công trả trực tiếp cho người lao động. Đơn giá này là đơn giá nội bộ của Công ty

do phòng kỹ thuật thi cơng lập dựa trên cơ sở đơn giá quy định của Nhà nước

cùng với sự liên đới của thị trường và điều kiện thi công từng cơng trình cụ thể.

Sau khi lập hợp đồng th nhân cơng sẽ làm hợp đồng giao khốn khối

lượng cơng việc th ngồi.

Biếu số 8: hợp đồng giao khốn với lao động khơng thuộc biên chế

HỢP ĐỒNG GIAO KHỐN( Trích)

Ngày 12 tháng 12 năm 2009

Số :03/HĐGK

Khối



ST



Nội dung



T

1

2

3

4

5



Xây tường 220

Đổ bê tơng nền

Xúc cát

Bốc đá



Đvt



lượn



M3

M3

M3

M3



g

60

30

14,5

500



3



Đơn



Thành



giá



tiền



75.000

50.000

10.000

30.000



4.500.000

1.500.000

1.450.000

15.000.00

0

45.000.00



San mặt bằng



M



3.000



15.000



….

Cộng



….



….



….



Thời gian hồn

thành

Từ ngày Đến ngày



0

....

82.145.00

0



Cuối tháng khi khối lượng cơng việc hồn thành, đội trưởng kỹ thuật cơng trình

cùng tổ trưởng nghiệm thu qua biên bản nghiệm thu khối lượng cơng việc hồn

thành.

Biểu số 9: Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc khối lượng công việc hồn thành

SV:Phan Thu Phương



21



Lớp: Kế tốn 4



Chun đề thực tập tốt nghiệp

Công ty CP XD TM Hà Nội số 35

Mẫu số 05 - LĐTL

Đôi xây dựng số 9

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/Q

( ngày 20/12/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XÁC NHẬN SẢN PHẨM HOẶC

CƠNG VIỆC HỒN THÀNH

Ngày 28 tháng 12 năm 2009

Tên cơng trình: Gói thầu số 9 – xi măng Thăng Long (A/Phong)

Theo hợp đồng số: 00154 ngày 20 tháng 12 năm 2009

ST

T

1

2

3

4



Nội dung



ĐVT



Xây tường 220

Đổ bê tông nền

Xúc cát

Bốc đá

San mặt bằng



M3

M3

M3

M3

M3











Thực hiện

trong tháng

12



Số công

thực

hiện



Đã

nghiệm

thu



60

30

14,5

500

3.000



60

30

14,5

500

3.000



60

30

14,5

500

3.000











Khối lượng

dở dang đến

31/12

0

0

0

0







Tổng cộng



Tổng số tiền ( viết bằng chữ) Ba mươi hai triệu bảy trăm năm lăm ngàn đồng chẵn.

Người giao việc

(Kí, họ tên)



Người nhận việc

(Kí, họ tên)



Người kiểm tra chất lượng

(Kí, họ tên)



Người kí duyệt

(Kí, họ tên)



Biên bản này là căn cứ để lập bảng thanh toán khối lượng thuê ngồi



SV:Phan Thu Phương



22



Lớp: Kế tốn 4



Chun đề thực tập tốt nghiệp

Biếu số 10: Bảng thanh tốn khối lượng th ngồi

.

BẢNG THANH TỐN KHỐI LƯỢNG TH NGỒI

THÁNG 12/2009

Cơng trình: Nhà nghiền xi măng Thăng Long

Theo hợp đồng số 05 ngày 01tháng 12 năm 2009

Giữa chủ nhiệm cơng trình với tổ nề: Ông Nguyễn Đức Tiến



Căn cứ vào khối lượng công việc đạt được trong tháng

STT

1

2

3

4

5



Nội dung công việc

Xây tường 220

Đổ bê tông nền

Xúc cát

Bốc đá

San mặt bằng

….

Cộng



Đvt

M3

M3

M3

M3

M3

….



Khối lượng

60

30

14,5

500

3.000

….



Đơn giá

75.000

50.000

10.000

30.000

15.000

….



Thành tiền

4.500.000

1.500.000

1.450.000

15.000.000

45.000.000

....

82.145.000



Ngày 30 tháng 12 năm 2009

Chủ nhiệm cơng trình



Cán bộ kỹ thuật



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



Kế toán

(Ký, họ tên)



Đại diện tổ

(Ký, họ tên)



Dựa vào bảng thanh tốn khối lượng th ngồi, chủ nhiệm cơng trình sẽ lập

SV:Phan Thu Phương



23



Lớp: Kế tốn 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Người nhận hàng Kế toán trưởng Thủ kho

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x