Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 .Kế toán bán hàng và xác định kết quả.

5 .Kế toán bán hàng và xác định kết quả.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



kế tốn viết phiếu xuất kho và hóa đơn tài chính chuyển cho nhân viên phòng

kinh doanh, đồng thời chuyển cho kế tốn cơng nợ để vào sổ chi tiết theo

dõicho từng hóa đơn tài chính, phiếu xuất.

-Nếu là hợp đồng bán phụ kiện thay thế thì căn cứ vào report cua kỹ

thuật viên, kế toán viết phiếu xuất kho và hóa đơn giao cho kỹ thuật viên đồng

thời vào sổ theo dõi cơng nợ.

-Hình thức thanh tốn là tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.

2.5.2. Các phương pháp tiêu thụ:

Bán bn và bán lẻ

a. Tài khoản sử dụng

Để hoạch tốn nghiệp vụ tiêu thụ hàng hóa. Cơng ty đã áp dụng thống

nhất một số tài khoản:

-TK doanh thu : TK511,TK711

-TK giá vốn



:TK 632



- TK cơng nợ :TK131, TK331

-TK chi phí : TK 641, TK 642…

-TK thuế :TK 133, TK 33311…

Thuế VAT = Thuế VAT đầu ra trừ VAT đầu vào

Thuế TNDN = 25% lợi nhuận trước thuế

- Trong những năm gần đây, cơng ty phải đối mặt với khơng ít khó

khăn phát sinh như cạnh tranh quyết liệt về thị trường giá cả, nguồn hàng

cũng như sự cạnh tranh giữa các thành phần kinh tế trong vầ ngoài nước.

nhưng hoạt động thương mại và đầu tư của công ty vẫn thu được những kết

quả cao và ln hồn thành vượt mức kế hoạch đề ra, đảm bảo cho hoạt động

kinh doanh có lãi bảo tồn và phát triển vốn kinh doanh.

2.6. Báo cáo tài chính

Cơng ty TNHH TMTH A và H hạch toán hàng tồn kho theo phương

pháp kê khai thường xuyên,tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, áp

dụng hình thức nhật ký chung trong tháng 4/2010 có tài liệu sau:

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



12



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



BẢNG SỐ DƯ ĐẦU KỲ

Ngày 01/04/2010

(ĐVT:VNĐ)

Số hiệu

TK



Tên TK



111

111

131

156



Tiền mặt

Tiền gửi ngân hàng

Phải thu của khách hàng

Hàng hóa



211

214

311

335

341

331

338

411

431

414

421



TSCĐ

Khấu hao TSCĐ

Vay ngắn hạn

Chi phí phải trả

Vay dài hạn

Phải trả người bán

Phải trả ,phải nộp khác

NVKD

Quỹ phúc lợi

Quỹ đầu tư phát triển

LN chưa phân phối

Tổng



Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



Dư nợ



Dư có



Ghi

chú



200.000.000

503.500.000

500.000.000

1.247.000.000

350.000.000



2.750.500.000



13



307.723.000

300.000.000

10.000.000

500.000.000

100.000.000

10.000.000

1.500.000.000

50.500.000

190.000.000

50.000.000

2.750.500.000



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



SỔ TỒN KHO HÀNG HOÁ

STT

01

02

03

04

05

06

07

08

09



Tên hàng

Bể R9-S1000GM

Bể R9-S1200GM

Bể R3-800

Bể R3-1500

Bể R6_610

Bể R6 - 1812

Máy sủi AP5800

Máy lạnh HC150

Bể RT480



Số lượng

100

100

150

50

200

20

200

50

500



Đơn giá

1200.000

1500.000

900.000

2.500.000

800.000

4.150.000

620.000

3.000.000

400.000



Thành tiền

120.000.000

150.000.000

135.000.000

125.000.000

160.000.000

83.000.000

124.000.000

150.000.000

200.000.000



SỔ CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG (TK 131)

STT

01

02

03

04



Tên khách hàng

Siêu thị Big C

Cửa hàng Tuấn Tuyến

Cửa hàng Thành Ô

Siêu Thị STARBOW



Dư Nợ



Dư Có

70.000.000

200.000.000

180.000.000

50.000.000



SỔ CHI TIẾT PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP (TK331)

STT

01

02

03



Tên nhà cung cấp

Công ty MinJiang

Công ty YueMei

Công ty CamRy



Dư nợ



Dư Có

50.000.000

30.000.000

20.000.000



B. Những nghiệp vụ phát sinh trong tháng 4 của công ty TNHH thương

mại tổng hợp Avà H

(đvt: VNĐ)

* Ngày 01/04

1.Xuất kho Bể R9-S1000GM (Phiếu suất kho số 01) bán trực tiếp cho cửa

hàng Thành Ô (HĐ: 008811)

-Giá bán chưa thuế



: 50 bộ * 1344.000đ/bộ = 67.200.000



- Thuế GTGT 10%



:



Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



=

14



6.720.000

Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội

-Tổng tiền thanh toán



Khoa kinh tế



:



= 73.920.000



Khách hàng nhận nợ.

2. Siêu thị big C trả nợ bằng tiền mặt 70.000.000 nhập quỹ (Phiếu thu 01)

3.Xuất kho bể R6-610 (phiếu suất 02)bán cho của hàng Big C. Thu luôn bằng

tiền mặt(HĐ: 008812)(PT 02)

- Giá bán chưa thuế



: 20bộ * 896.000đ/bộ



= 17.920.000



- Thuế GTGT 10%



:



= 1.792.000



- Tổng tiền thanh toán:



= 19.712.000



4. Trả tiền hàng cho công ty CamRy 20.000.000 bằng TGNH. Giấy báo Nợ 21.

* Ngày 02/4

5.Xuất tiền mặt mua giấy in cho bộ phận QLDN trị giá 60.000 (HĐ: 020642).

(phiếu chi 01), thuế 6.000

6. Phiếu chi tiền mặt số 02 mua ghế cho bộ phận bán hàng trị giá 200.000

(HĐ: 057432), thuế 20.000

7. Mua thiết bị văn phòng dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp trị giá

500.000. thanh toán bằng tiền mặt (HĐ: 054231), thuế 50.000(PC03)

* Ngày 03/4:

8. Xuất kho bể R6-1812(Phiếu xuất 03) bán cho cửa hàng Tuấn Tuyến

với giá chưa thuế,thuế GTGT 10%. Đã thanh toán bằng chuyển khoản.

( Giấy báo CÓ 24),( HĐ 008813)

- Giá chưa thuế



: 10 bộ * 4.648.000



= 46.480.000



- Thues GTGT 10% :



=



4.648.000



- Tổng tiền thanh toán :



=



51.128.000



* Ngày 04/4:

9. Trả tiền mua thiết bị văn phòng bằng tiền mặt 500.000 (Phiếu chi số 04).

10. Xuất kho bể R9-S1000GM (phiếu xuất 04) bán hàng cho siêu thị Big C

theo giá chưa thuế, thuế 10% . chưa thu tiền (HĐ: 008814)

- Giá bán chưa thuế: 50bộ * 1344.000đ/bộ

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



15



= 67.200.000

Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



- Thuế GTGT 10% :



=



6.720.000



-Tổng tiền thanh toán :



= 73.920.000



11. Cửa hàng Tuấn Tuyến thanh toán tiền hàng 200.000.000 bằng tiền mặt.

(Phiếu thu số 03)

12. Rút Quỹ tiền mặt gửi ngân hàng 150.000.000(Phiếu chi số 05) (Giấy báo

CÓ 25)

*Ngày 05/4

13.Chi tiền điện thoại cho nhân viên văn phòng quản lý chưa thuế 540.000

thuế 10% (HĐ: 034166),(Phiếu chi số 06)

14. Bán hàng bể R3-800 cho cửa hàng Trọng Bình đã thu bằng tiền mặt theo

giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ : 008815), (phiếu xuất 54),(PT 04)

- Giá bán chưa thuế : 50bộ * 1.008.000đ/bộ



= 50.400.000



- Thuế GTGT 10%



=



:



- Tổng tiền thanh toán :



5.040.000



= 55.440.000



15. Cửa hàng Thành Ô trả nợ tiền hàng qua chuyển khoản 180.000.000.(Giấy

báo CÓ số 26)

*Ngày 06/4:

16.Xuất kho bán R3-1500 cho siêu thị Starbowl đã thu bằng tiền mặt theo giá

chưa thuế, thuế 10% (HĐ: 008816),(phiếu xuất số 05),(PT 05)

- Giá bán chưa thuế : 25bộ * 2.800.000đ/bộ = 70.000.000

- Thuế GTGT 10% :



=



7.000.000



- Tổng tiền thanh toán :



= 77.000.000



17. Mua bút cho bộ phận bán hàng bằng tiền mặt trị giá 15.000,thuế 1.500

(Phiếu chi số 07)

*Ngày 07/04:

18. Thanh lý một xe máy trở hàng đã khấu hao hết. Nguyên giá 15.000.000.

Giá thanh lý 2.500.000. Thu bằng tiền mặt (Phiếu thu 06)

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



16



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



19.Bán hàng Máy sủi AP 5800 cho cửa hàng Tuấn Tuyến theo giá chưa

thuế, thuế 10%. Đã thanh toán bằng chuyển khoản (HĐ: 008817),(Phiếu xuất

06),(Giấy báo CÓ 27)

- Giá bán chưa thuế



: 200 cái * 694.400đ/cái



= 138.880.000



- Thuế GTGT 10%



:



=



- Tổng tiền thanh toán :



=



13.888.000

152.768.000



* Ngày 08/4:

20. Mua hàng của công ty Cam Ry với giá chưa thuế, thuế GTGT 10%. Đã

thanh toán bằng TGNH(Giấy báo Nợ 22),(HĐ 078654)

-Giá mua chưa thuế



- Thuế GTGT 10%



: R3-800



: 50 bộ * 900.000đ/bộ = 45.000.000



R3-1500



: 25 bộ * 2500.000đ/bộ = 62.500.000



AP5800



: 100cái * 620.000đ/cái = 62.000.000



:



= 16.950.000



- Tổng tiền thanh toán :



=



186.450.000

*Ngày 09/04:

21. Rút tiền 50.000.000 TGNH về nhập quỹ ( GBN 23), (PT 07)

22.Công ty ứng tiền công tác cho anh Vương phòng kinh doanh 200.000 bằng

tiền mặt(Phiếu chi 08)

23. Tạm nộp thuế TNDN theo thong báo của cơ quan thuế là 3.000.000 bằng

tiền mặt(Phiếu chi 09)

* Ngày 10/04:

24.Chi tiền mua giấy cho bộ phận bán hàng trị giá 15.000 (Phiếu chi 10), thuế

1500

25. Giấy thanh toán tạm ừng của anh Vương kèm theo biên lai thu tiền đã chi

thực tế là 200.000(Giấy thanh toán tạm ứng)

26. Bán hàng bể R3-800 cho siêu thị Starbowl thu bằng tiền mặt theo giá chưa

thuế, thuế 10% (HĐ: 008818)(PT08)

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



17



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội

-Giá mua chưa thuế



Khoa kinh tế



: 25 bộ * 1.008.000đ/bộ



- thuế GTGT 10% :



= 25.200.000

=



2.520.000



- Tổng tiền thanh toán :



= 27.720.000



* Ngày 11/04:

27. Bán hàng bể R9-S1200 GM (Phiếu xuất 58) cho cửa hàng Tuấn Tuyến thu

bằng tiền mặt theo giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ: 008819),(PT09)

- Giá bán chưa thuế



: 10 bộ * 1680.000



= 16.800.000



- Thuế GTGT 10%



:



=



- Tổng tiền thanh tốn :



1.680.000



= 18.480.000



28. Thanh tốn lệ phí đơn từ dùng cho doanh nghiệp chi bằng tiền mặt

120.000 thuế 10% (Phếu chi 11)

* Ngày 12/04:

29. Rút tiền gửi vào ngân hàng 50.000.000(PC12)

*Ngày 13/04:

30. Sửa xe giao hàng của bộ phạn bán hàng 200.000 chi bằng tiền mặt (Phiếu

chi 13)

31. Bán R9-S1200GM cho của hàng Thành Ô (Phiếu xuất 59) thu bằng tiền

mặt theo giá chưa thuế , thuế 10% ( HĐ: 008820).(PT10)

- Giá bán chưa thuế



:



40 bộ * 1.680.000đ/bộ



= 67.200.000



- Thuế GTGT 10%



:



= 6.720.000



-Tổng tiền thanh toán :



= 73.920.000



32. Xuất kho bán AP5800 (Phiếu xuất 60) cho siêu thi big C thu bằng tiền mặt

theo giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ: 008821),(PT11)

- Giá bán chưa thuế :

- Thuế GTGT 10%



50chiếc * 694.400đ/chiếc = 34.720.000



:



=



-Tổng tiền thanh toán :



3.472.000



= 38.192.000



* Ngày 14/04:

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



18



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



33. Xuất kho bán R3-1500 (Phiếu xuất 61)bán cho cửa hàng Trọng Bình thu

bằng tiền mặt theo giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ: 008822),(PT12)

- Giá bán chưa thuế :

- Thuế GTGT 10%



25 bộ * 2.800.000đ/bộ



:



= 70.000.000

=



- Tổng tiền thanh toán :



7.000.000



= 77.000.000



*ngày 15/04:

34. Siêu thị Starbowl trả nợ bằng tiền mặt 50.000.000( Phiếu thu 13)

35. Nộp tiền internet cho bộ phận quản lý 50.000, thuế 5000 bằng tiền

mặt(Phiếu chi 14)

36.Xuất kho bán máy lạnh HC 150 (Phiếu xuất 62) cho cửa hàng Thành Ô

theo giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ: 008823). Khách hàng nhận nợ.

- Giá bán chưa thuế



:



- Thuế GTGT 10%



:



- Tổng tiền thanh toán



50 chiếc



* 3.360.000



= 168.000.000

=



:



16.800.000



= 184.800.000



* Ngày 16/4:

37. Mua hàng hóa từ cơng ty Min Jiang, nhập kho đủ, đã thanh toán bằng tiền

GNH theo giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ: 078654), (Giấy báo Nợ 24)

- Giá mua chưa thuế : R9-S1000GM : 100 bộ * 1200.000 = 120.000.000

: R9-S1200 GM : 50 bộ * 1.500.000 = 75.000.000



- Thuế GTGT 10%



: R6-610



: 20bộ * 800.000



: R6 – 1812



: 10bộ



:



= 16.000.000



* 4.150.000 = 41.500.000

= 25.250.000



- Tổng tiền thanh toán :



= 277.750.000



* Ngày 17/4

38. Gửi tiền mặt vào ngân hàng :45.000.000 (giấy báo Có 28),PC15)

39. Big C trả nợ tiền hàng bằng tiền mặt 59.136.000(PT14)

40. Siêu thị Big C thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt 14.784.000(phiếu thu 15)

* Ngày 18/4:

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



19



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



41. Xuất kho bể RT480 (Phiếu xuất 63)bán hàng cho cửa hàng Tuán Tuyến

thu bằng tiền mặt theo giá chưa thuế, thuế 10% ( HĐ: 008821)(PT16)

- Giá bán chưa thuế : 300 bộ * 448.000đ/bộ = 134.400.000

- Thuế GTGT 10%



:



= 13.440.000



- Tổng tiền thanh toán :



= 147.840.000



42. Trả nợ tiền hàng cho công ty YeuMei 30.000.000 bằng chuyển

khoản(Giấy báo Nợ 25)

* Ngày 19/4:

43. Bán máy bơm AP 5800 cho Siêu thi Starbowl theo giá chưa thuế, thuế

10%. Chưa thu tiền ( HĐ: 008822),(Phiếu xuất 64)

- Giá bán chưa thuế : 25 chiếc * 694.400đ/chiếc = 17.360.000

- Thuế GTGT 10%



:



=



- Tổng tiền thanh toán :



1.736.000



= 19.096.000



44. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 30.000.000 ( giấy báo Nợ:

26)(PT17)

* Ngày 20/4:

45. Trả hết tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặt (Phiếu chi 16)

46. Rút quỹ gửi ngân hàng 50.000.000(Phiếu chi18)

47.Xuất bán bể R9-S1200GM (Phiếu xuất 65) cho cửa hàng Tuấn Tuyến theo

giá chưa thuế, thuế 10 % (HĐ: 008823)

- Giá mua chưa thuế : 50bộ * 1.680.000đ/bộ



= 84.000.000



- Thuế GTGT 10%



=



:



Tổng tiền thanh toán :



8.400.000



= 92.400.000



Khách hàng nhận nợ.

*



Ngày 21/4:



48. Cửa hàng Thành Ô trả nợ tiền hàng bằng TGNH 184.800.000 (GBC50)

49. Thanh lý một ô tô trở hàng. Nguên giá 250.000.000. Đã khấu hao hết.

Giá thanh lý 50.000.000đ, thu bằng tiền mặt(Phiếu thu 20)

Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



20



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



50. Cửa hàng Thành Ơ thanh tốn tiền hàng bằng tiền mặt 73.920.000(PT21)

* Ngày 22/4:

51 . Bán bể R6-610 cho cửa hàng Trọng Bình theo giá chưa thuế, thuế 10%

(HĐ: 008824). Đã thu bằng tiền mặt(Phiếu thu 22)

- Giá bán chưa thuế : 50 bộ * 896.000đ/bbộ



= 44.800.000



- Thuế GTGT 10%



= 4.480.000



:



-Tổng tiền thanh toán :



= 49.280.000m



52. Bán bể RT480 cho cửa hàng Thành Ô thu bằng tiền mặt theo giá chưa

thuế, thuế 10% (HĐ: 008825),(PT 23)

- Giá mua chưa thuế :

- Thuế GTGT 10%



100bộ * 448.000đ/bộ =



:



=



- Tổng tiền thanh tốn :



=



44.800.000

4.480.000

49.280.000



* Ngày 23/4:

53. Mua hàng của cơng ty YueMei theo giá chưa thuế, thuế GTGT 10%. Đã

thanh toán bằng chuyển khoản. (Giấy báo Nợ 27),(HĐ 0073)

- Giá mua chưa thuế :

Bể RT 480



: 100bộ



* 400.000



=



Máy lạnh HC150 : 50chiếc * 3.000.000



40.000.000



= 150.000.000



- Thuế GTGT 10% :



=



19.000.000



- Tổng tiền thanh toán :



= 209.000.000



54. Bán máy lạnh HC150 cho cửa hàng Trọng Bình thu bằng tiền mặt theo

giá chưa thuế, thuế 10% (HĐ; 008826),(Phiếu thu 24)

- Giá bán chưa thuế : 50bộ * 3.360.000đ/ chiếc = 168.000.000

- Thuế GTGT 10%



:



=



-Tổng tiền thanh toán :



16.800.000



= 184.800.000



*Ngày 24/4:

55. Rút quỹ tiền mặt gửi ngân hàng 100.000.000.(Giấy báo Có 29),(Phiếu chi 17)

* Ngày 30/4:



Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



21



Báo Cáo Thực Tập



Trường trung học KT & NV Hà Nội



Khoa kinh tế



56. Lập bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

-Bộ phân bán hàng : 5.000.000

- Bộ phận quán lý



: 6.000.000



57. Lập bảng phan bổ lương và BHXH :

- Bộ phận bán hàng : 15.000.000

- Bộ phận quản lý



: 20.000.000



58. Cửa hàng Tuấn Tuyến trả nợ tiền hàng 92.400.000 bằng tiền mặt (Phiéu

thu 25)

*Ngày 30/04:

59. Trả tiền lương tháng 4 bằng tiền mặt: 30.000.000(PC18)

60. Trả lại quỹ lương bằng tiền mặt 5.000.000 (PT26)

Định khoản và lên sơ đồ chữ T

Định khoản:

1. a.



Nợ TK 131: 73.920.000

Có TK 511: 67.200.000

Có TK 33311: 6.720.000



b . Nợ TK 632



: 60.000.000



Có TK 1561- R9-S1000GM

2.



: 60.000.000



Nợ TK 111: 70.000.000

Có TK 131: 70.000.000



3.



a.



Nợ TK 111: 19.712.000

Có TK 511: 17.920.000

Có TK 33311: 1.792.000



b.



Nợ TK 632: 16.000.000

Có TK 1561- R6-610 : 16.000.000



Trần Thị Kim Chung KT5 – K08



22



Báo Cáo Thực Tập



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 .Kế toán bán hàng và xác định kết quả.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x