Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3. 7 Nguyên công 7

Hình 3. 7 Nguyên công 7

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



- Kẹp chặt bằng lực kẹp của ụ động trên 2 mũi tâm

- Chọn máy:

- Ta chọn máy tiện T616 có các thơng số chính sau :

+ Đường kính chi tiết gia cơng: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia công : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

-Chọn dụng cụ

Tra bảng 4-8 (sổ tay công nghệ chế tạo máy 1) : chọn dao tiện rãnh thân cong bằng

thép gió kích thước : h=16 mm , b=10 mm , L=100m

-Chế độ cắt

Tra bảng 5-15 (STCNCTM2) ta chọn S= 0,1 mm/vg

Chiều sâu cắt t=1,5 mm

Vận tốc cắt

V=.kv

Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], Cv=47, y=0,8 , m=0,2

K v  K MV .K uv .K nv



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

1000 �

� b � �



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=27,8(m/p)



tính n= ==402v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=350v/p

Tính lại Vtt==24,17(m/p

4. Nghiệm cơng suất :

Ncg=<[Nt]

77



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  CP  339; x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300; x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:



PX  k MP  1,333;k p  1,17;k p  1;k p  1;k rp  1

PY  k MP  1,333;k p  0,5;k p  1;k p  1;k rp  1

PZ  k MP  1,333;k p  0,89;k p  1;k p  1;k rp  1

Px=10.CPX.tx.Sy.Vn.kPX =10.339.1,50,5.0,10,5.24,17-0,4.1,33.1,17.1.1.1=571,4(N)

Py=10.CPY.tx.Sy.Vn.kPX =10.243.1,50,5.0,10,5.24,17-0,4.1,33.1,17.1.1.1=409,1(N)

Pz=10.CPz.tx.Sy.Vn.kPX =10.300.1,50,5.0,10,5.24,17-0,4.1,33.1,17.1.1.1=505,7(N)

Vậy: P= = =865,8(N)

Công suất cắt N:

N== =0,34(KW)

Nt=Nđ/cơ. =4,5.0,75=3,375KW

Máy làm việc an tồn

5. Tính thời gian máy .

Tm=.2=4 phút

L=70 mm

L1 =0,5-2=2mm

L2=0mm

: Tiện ren M2.5

- Định vị:

-Dùng 1 mũi tâm cố định hạn chế 3 bậc tự do , 1 mũi tâm di động hạn chế 2 bậc tự do ,

dùng tốc kẹp để truyền momen xoắn

78



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



- Kẹp chặt:

- Kẹp chặt bằng lực kẹp của mũi tâm di động

- Chọn máy:

- Ta chọn máy tiện T616 có các thơng số chính sau :

+ Đường kính chi tiết gia công: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia công : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

+ Cơng suất của động cơ tiện : 4.5 kW.

-Chọn dụng cụ cắt:

Chọn dao tiện gắn hợp kim cứng ,vật liệu T15K6

Theo bảng 4-13 STCNCTM I ,ta chọn kích thước của dao như sau:

H=20;B=20;L=170;n=5,5;l=10

+Chế độ cắt:

Khi gia công thô ren ta chọn chiều sâu cắt t=0.5mm

Bảng 5-71 ,ta chọn bước tiến dao S=0.05mm/vòng;

Bảng 5-71 ta chọn tốc độ cắt Vb =24(m/ph)

Các hệ số hiệu chỉnh :

-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)

-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)

-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)

Như vậy tốc độ tính tốn là Vt=Vb.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x24=17,28(m/phút)

Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

Ntt==103,83

Theo máy ta chọn được n=120(v/ph)

Như vậy tốc độ cắt thực tế là:

Vtt==(v/p)

Thời gian khi tiện răng

L  L1

T01= S .n

79



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Q



L1=t/tg+2=2/tg60+2=3mm

L=65mm

S=0,2(mm/vòng)

n=120(vòng/phút)

T0==2,83(phút)

Ngun cơng 8 : Phay rãnh then

Sơ đồ ngun cơng



Hình 3. 8 Ngun cơng 8

Định vị và kẹp chặt :

Chi tiết được định vị trên 2 khối V ngắn, định vị 4 bậc tự do, và 1 mặt khối V. Ngoài ra

để chống lại chiều di chuyển dọc trục ta sử dụng một chốt tỳ phụ định vị bậc tự do thứ

5.

Chọn máy

Ta chọn máy phay 6H12

Tra bảng 9-39 [3], ta được thơng số máy:

Kích thước bàn máy 320x1250 mm

Hành trình dọc bàn máy 700 mm

Hành trình ngang bàn máy 260 mm

Hành trình lên xuống bàn máy 370 mm

80



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Số cấp tốc độ trục chính 12 cấp

Số vòng quay trục chính30-1500 vòng/phút

Cơng suất động cơ 1,7 Kw



Chọn dụng cụ cắt

Chọn dao phay ngón đi trụ , vật liệu T15K6. Tra bảng 4-65 trang 365 STCNCTM1

ta được kích thước dao như sau; d=8mm , L=63mm ,l=19mm , z=5 răng

Chế độ cắt

Tra bảng 5-135 STCNCTM2 ta có

Lượng chay dao SZ=0,02 mm

Chiều sâu cắt : chiều sâu phay t=1,5mm

S=SZ.Z=0.02.5=0.1 với Z=5

Vận tốc cắt tính theo cơng thức v=

Với +Cv=53, q=0,25, x=0,3, y=0,2, u=0,2 p=0,1, m=0,2 , B=8mm

T=80 phút , chu kỳ bền của dao

+ với kmv=0,75 bảng 5-3

Knv=0,8 bảng 5-5, kuv=1

Kv=0,75.0,8.1=0,6

V=.0,6=24,2(m/p)

Tính n===963,3(v/p)

Đối chiếu thuyết minh máy chọn n =950(v/p)

Tính lại Vtt==23,9(v/p)

nghiệm cơng suất Lực cắt: trang 28 STCNCTM [2]



10.CP .t x .SZy .Bu .Z

PZ 

k MP

Dq .n w

Tra bảng 5-41 trang 34 STCNCTM [2], ta được:



C P  68,2; x  0,86; y  0,72; u  1; q  0,86; w  0



t  2  mm  ; Sz  0,02; B  8(mm); Z  5; D  8(mm); n  1000(vg / ph)

81



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3. 7 Nguyên công 7

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×