Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3. 4 Nguyên công 4

Hình 3. 4 Nguyên công 4

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



+ Đường kính chi tiết gia công: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia cơng : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

+ Cơng suất của động cơ tiện : 4.5 kW.



- Chọng dụng cụ:

- Nguyên công này được chia làm ba bước tiện tinh , thô 30,25 và vát mép.

- Tra bảng 4-6 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 ta chọn dao tiện răng chắp

mảnh hợp kim cứng T15k6 có thơng số như sau: h=16mm, b=10mm L = 100mm, R=

2mm , m=10mm , n=4mm

- dao tiện vát mép gắn mảnh hợp kim cứng có các thông số như sau : : h=10mm, b=10

mm

Tiện tinh 35

1 . Chiều sâu cắt : t=0,5mm

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,3mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

b � �

1000 �



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=156,7(m/p)



tính n= ==1425v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=1380v/p

61



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Tính lại Vtt==151,7 m/p

4. Nghiệm công suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  C P  339;x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300;x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:



PX  k MP  1,333;k p  1,17;k p  1;k p  1;k rp  1

PY  k MP  1,333;k p  0,5;k p  1;k p  1;k rp  1

PZ  k MP  1,333;k p  0,89;k p  1;k p  1;k rp  1

Px=10.CPX.tx.Sy.Vn.kPX =10.339.0,50,5.0,30,5.151,7-0,4.1,33.1,17.1.1.1=274,1(N)

Py=10.CPY.tx.Sy.Vn.kPX =10.243.0,50,5.0,30,5.151,7-0,4.1,33.1,17.1.1.1=196,5(N)

Pz=10.CPz.tx.Sy.Vn.kPX =10.300.0,50,5.0,30,5.151,7-0,4.1,33.1,17.1.1.1=242,5(N)



Vậy: P= = =415,4(N)

Công suất cắt N:

N== =1,03(KW)

Nt=Nđ/cơ. =4,5.0,75=3,375KW

Máy làm việc an tồn

5. Tính thời gian máy .

Tm=.2=0,7 phút

L=70 mm

L1 =0,5-2=2mm

62



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



L2=0mm

Tiện tinh 30

1 . Chiều sâu cắt : t=0,5mm

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,3mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75



1000





� b �

Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=151,7(m/p)



tính n= ==1510,4v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=1380v/p

Tính lại Vtt==130 m/p

4. Nghiệm công suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  CP  339; x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300; x  1; y  0,75;n  0,15 

63



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:



PX  k MP  1,333;k p  1,17;k p  1;k p  1;k rp  1

PY  k MP  1,333;k p  0,5;k p  1;k p  1;k rp  1

PZ  k MP  1,333;k p  0,89;k p  1;k p  1;k rp  1

Px=10.CPX.tx.Sy.Vn.kPX =10.339.0,50,5.0,30,5.130-0,4.1,33.1,17.1.1.1=292(N)

Py=10.CPY.tx.Sy.Vn.kPX =10.243.0,50,5.0,30,5.130-0,4.1,33.1,17.1.1.1=209(N)

Pz=10.CPz.tx.Sy.Vn.kPX =10.300.0,50,5.0,30,5.130-0,4.1,33.1,17.1.1.1=258(N)

Vậy: P= = =443(N)

Công suất cắt N:

N== =0,94(KW)

Nt=Nđ/cơ. =4,5.0,75=3,375KW

Máy làm việc an tồn

5. Tính thời gian máy .

Tm=.2=0,7 phút

L=70 mm

L1 =0,5-2=2mm

L2=0mm



Nguyên công 5: tiện thô35,5,25,522



64



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Q



Hình 3. 5 Ngun cơng 5

Định vị: Dùng 1 mũi tâm cố định hạn chế 3 bậc tự do , 1 mũi tâm di động hạn chế 2

bậc tự do , dùng tốc kẹp để truyền momen xoắn

- Kẹp chặt:

- Kẹp chặt bằng lực kẹp của ụ động trên 2 mũi tâm

- Chọn máy:

- Ta chọn máy tiện T616 có các thơng số chính sau :

+ Đường kính chi tiết gia công: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia cơng : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

+ Cơng suất của động cơ tiện : 4.5 kW.



- Chọng dụng cụ:

- Nguyên công này được chia làm 3 bước tiện thô 35,5, 30,5và 22

- Tra bảng 4-6 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 ta chọn dao tiện răng chắp mảnh

hợp kim cứng T15k6 có thơng số như sau: h=16mm, b=10mm L = 100mm, R= 2mm ,

m=10mm , n=4mm

- Chế độ cắt

1 . Chiều sâu cắt : t=1,5 mm.

65



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,42mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

1000 �

� b � �



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=120(m/p)



tính n= ==1092v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=958v/p

Tính lại Vtt==107 m/p

4. Nghiệm công suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  C P  339;x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300;x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:

66



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3. 4 Nguyên công 4

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×