Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3. 3 Nguyên công 3

Hình 3. 3 Nguyên công 3

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



1 . Chiều sâu cắt : t=1,5 mm.

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,42mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

b � �

1000 �



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=120(m/p)



tính n= ==1092v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=958v/p

Tính lại Vtt==107 m/p

4. Nghiệm cơng suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  CP  339; x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300; x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:

57



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



PX  k MP  1,333;k p  1,17;k p  1;k p  1;k rp  1

PY  k MP  1,333;k p  0,5;k p  1;k p  1;k rp  1

PZ  k MP  1,333;k p  0,89;k p  1;k p  1;k rp  1

Px=10.CPX.tx.Sy.Vn.kPX =10.339.1,50,5.0,420,5.107-0,4.1,33.1,17.1.1.1=654,8(N)

Py=10.CPY.tx.Sy.Vn.kPX =10.243.1,50,5.0,420,5.107-0,4.1,33.1,17.1.1.1=463(N)

Pz=10.CPz.tx.Sy.Vn.kPX =10.300.1,50,5.0,420,5.107-0,4.1,33.1,17.1.1.1=571,5(N)

Vậy: P= = =984,8(N)

Công suất cắt N:

N== =1,7(KW)

Nt=Nđ/cơ. =4,5.0,75=3,375KW

Máy làm việc an tồn

5. Tính thời gian máy .

Tm= ==0,35phút

L=70 mm

L1 =0,5-2=2mm

L2=0mm



+)Chế độ cắt 30,5

1 . Chiều sâu cắt : t=1,5 mm.

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,42(mm/v)

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



58



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

1000 �

� b � �



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=120(m/p)



tính n= ==1253(v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=958v/p

Tính lại Vtt== 91,7(m/p

4. Nghiệm cơng suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  C P  339;x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300;x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:



PX  k MP  1,333;k p  1,17;k p  1;k p  1;k rp  1

PY  k MP  1,333;k p  0,5;k p  1;k p  1;k rp  1

PZ  k MP  1,333;k p  0,89;k p  1;k p  1;k rp  1

Px=10.CPX.tx.Sy.Vn.kPX =10.339.1,50,5.0,420,5.91,7-0,4.1,33.1,17.1.1.1=687 (N)

Py=10.CPY.tx.Sy.Vn.kPX =10.243.1,50,5.0,420,5.91,7-0,4.1,33.1,17.1.1.1=492,5 (N)

Pz=10.CPz.tx.Sy.Vn.kPX =10.300.1,50,5.0,420,5.91,7-0,4.1,33.1,17.1.1.1=608 (N)

Vậy: P= = =1042(N)

59



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Công suất cắt N:

N===1,6(KW)

Nt=Nđ/cơ. =4,5.0,75=3,375KW

Máy làm việc an tồn

5. Tính thời gian máy .

Tm= ==0,35 phút

L=70 mm

L1 =0,5-2=2mm

L2=0mm

3.1.4 .Ngun cơng 4: tiện tinh 35,30 và vát mép



Hình 3. 4 Nguyên công 4

Định vị: -Dùng 1 mũi tâm cố định hạn chế 3 bậc tự do , 1 mũi tâm di động hạn chế 2

bậc tự do , dùng tốc kẹp để truyền momen xoắn

- Kẹp chặt:

- Kẹp chặt bằng lực kẹp của ụ động trên 2 mũi tâm

- Chọn máy:

- Ta chọn máy tiện T616 có các thơng số chính sau :

60



Trường đại học cơng nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



+ Đường kính chi tiết gia công: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia cơng : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

+ Cơng suất của động cơ tiện : 4.5 kW.



- Chọng dụng cụ:

- Nguyên công này được chia làm ba bước tiện tinh , thô 30,25 và vát mép.

- Tra bảng 4-6 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 ta chọn dao tiện răng chắp

mảnh hợp kim cứng T15k6 có thơng số như sau: h=16mm, b=10mm L = 100mm, R=

2mm , m=10mm , n=4mm

- dao tiện vát mép gắn mảnh hợp kim cứng có các thông số như sau : : h=10mm, b=10

mm

Tiện tinh 35

1 . Chiều sâu cắt : t=0,5mm

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,3mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

b � �

1000 �



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=156,7(m/p)



tính n= ==1425v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=1380v/p

61



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3. 3 Nguyên công 3

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×