Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3. 2 Nguyên công 2

Hình 3. 2 Nguyên công 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



- Chọn dụng cụ cắt:

Theo (sổ tay cnctm tập I,Bảng 4.94 trang 376) chọn dao phay mặt đầu bằng hợp kim

T15K6 có các thông số sau:

D=100(mm), B=39(mm), d(H7)=32, Z=10(răng).

- Chế độ cắt:

+ Chiều sâu cắt: t = 2 mm.

+ Chiều rộng phay: B = 30 mm.

Bảng 5.33 (II) trang 29 : SZ=0,12 (mm/răng)

+ Lượng chạy dao: S = SZ.Z = 0,12.10 = 1,2 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt khi phay :



Tra bảng 5.39 (II), ta được :

Cv



q



x



y



u



p



m



322



0,2



0,1



0,4



0,2



0



0,2



Bảng 5.40 (II) : T=180 (phút)



Bảng 5.1 -5.4 (II) :



Knv = 0,8 (bảng 5.5,II)

Kuv = 1 (bảng 5.6,II)



Chọn : nm = 712 (vg/ph)



+ Lượng chạy dao phút :

 Chọn: Sp = 400 (mm/ph)

+ Lực cắt PZ (N) :

53



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



(3.3)

Với D = 100 (mm), B = 30 (mm) ;

Tra bảng 5.41 (II), ta được :

Cp



x



y



u



q



w



825



1



0,75



1,1



1,3



0,2



Bảng 5.9 (II) :



+ Momen xoắn

(3.4)

+ Công suất cắt :



Bước 2: Khoan tâm

Chọn mũi khoan là mũi khoan ruột gà đuôi trụ làm bằng vật liệu thép gió có các

kích thước như sau: d=3 mm; L=100 mm; l= 66 mm (Bảng 4.41 trang 325, Sổ tay

cnctm I).

+ Chiều sâu cắt: t = 1,5 mm.

+ Lượng chạy dao:

Tra bảng 5.25 trang 21, Sổ tay cnctm II: S = 0,08 (mm/vg).

+ Tốc độ cắt:



Tra bảng 5.25 trang 23, Sổ tay cnctm II:

Cv



q



y



m



7,0



0,4



0,7



0,2



Bảng 5.30 trang 24, Sổ tay cnctm II: T = 15 (phút)

Hệ số điều chỉnh cắt:

Bảng 5.1 -5.4 (II) :



Kuv = 1 (bảng 5.6,II)

54



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Klv = 1 (bảng 5.31,II)



Chọn : nm = 600 (vg/ph)



+ Lượng chạy dao phút :

+ Lực cắt P0 (N)



Tra bảng 5.32 trang 25, Sổ tay cnctm II:

Cp



q



x



y



68



1,0



-



0,7



Kp = Kmp

Bảng 5.9 (II) :



+ Momen xoắn M (N.m)



Tra bảng 5.32 trang 25, Sổ tay cnctm II:

Cp



q



x



y



0,0345



2,0



-



0,8



+ Công suất cắt Ne (Kw)

.

Ta so sánh công suất của 2 bước công nghệ với công suất động cơ :



Vậy máy đảm bảo công suất làm việc.

55



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Nguyên công 3: tiện thô 35,5,30,5



Hình 3. 3 Ngun cơng 3

- Định vị: -Dùng 1 mũi tâm cố định hạn chế 3 bậc tự do , 1 mũi tâm di động hạn chế 2

bậc tự do , dùng tốc kẹp để truyền momen xoắn

- Kẹp chặt:

- Kẹp chặt bằng lực kẹp của ụ động trên 2 mũi tâm

- Chọn máy:

- Ta chọn máy tiện T616 có các thơng số chính sau :

+ Đường kính chi tiết gia công: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia cơng : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

+ Cơng suất của động cơ tiện : 4.5 kW.



- Chọng dụng cụ:

- Nguyên công này được chia làm 2 bước tiện thô 30 và 25

- Tra bảng 4-6 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 ta chọn dao tiện răng chắp mảnh

hợp kim cứng T15k6 có thơng số như sau: h=16mm, b=10mm L = 100mm, R= 2mm ,

m=10mm , n=4mm

- Tính và tra chế độ cắt

+) Chế độ cắt

56



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



1 . Chiều sâu cắt : t=1,5 mm.

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,42mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

b � �

1000 �



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=120(m/p)



tính n= ==1092v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=958v/p

Tính lại Vtt==107 m/p

4. Nghiệm cơng suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  CP  339; x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300; x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:

57



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3. 2 Nguyên công 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×